Giá niêm yết
Đời 20241,46 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Camry đời 2024 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 1,46 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,46 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
1,609 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Camry Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20241,46 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,609 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Camry nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Camry hiện là 1,46 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,609 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,46 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 146 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,609 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Camry 2.5 HEV Luxury | 1,46 tỷ | 1,609 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Camry đời 2024 | 1,46 tỷ | 1,609 tỷ | Đang bán |
| Toyota Camry đời 2021 | 1,46 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 1,609 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2AR-FE, 2.5l |
| Dung tích (cc) | 2.494 |
| Công suất (mã lực) | 185/6000 (xăng), kết hợp 134 mã lực (điện) |
| Hộp số | E-CVT |
| Hệ dẫn động | Front-engine, front-wheel drive |
| Nhiên liệu | Xăng lai Hybrid |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.915x1.840 x1.445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.825 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 140 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 50 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.030 |
| Lốp và la-zăng | 235/45R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mc Pherson/McPherson Struts |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi-LED projector |
| Đèn chiếu gần | LED projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 10 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Ngả lưng chỉnh điện |
| Ghế hàng 3 | Không có |
| Cụm đồng hồ | Màn hình 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động lên/xuống tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 9 Loa JBL |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 6AR-FSE, 2.0l |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 170/6600 |
| Mô-men xoắn | 206/4400-4900 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Front-engine, front-wheel drive |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.885x1.840 x1.445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.825 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 140 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.030 |
| Lốp và la-zăng | 215/55R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mc Pherson/McPherson Struts |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi-LED projector |
| Đèn chiếu gần | Bi-LED projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Bulb |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Cố định |
| Ghế hàng 3 | Không có |
| Cụm đồng hồ | Optitron/TFT 4.2" |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động lên/xuống tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Camry đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Camry Đời 2024 · 5 chỗ 1,46 tỷ | Toyota Camry Đời 2021 · 5 chỗ 1,46 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,46 tỷ | 1,46 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,609 tỷ | 1,609 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 2AR-FE, 2.5l | 6AR-FSE, 2.0l |
| Dung tích (cc) | 2.494 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 185/6000 (xăng), kết hợp 134 mã lực (điện) | 170/6600 |
| Hộp số | E-CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Front-engine, front-wheel drive | Front-engine, front-wheel drive |
| Nhiên liệu | Xăng lai Hybrid | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Mô-men xoắn | — | 206/4400-4900 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.915x1.840 x1.445 | 4.885x1.840 x1.445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.825 | 2.825 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 140 | 140 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 | 5,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 50 | 60 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.030 | 2.030 |
| Lốp và la-zăng | 235/45R18 | 215/55R16 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Mc Pherson/McPherson Struts | Mc Pherson/McPherson Struts |
| Treo sau | Double Wishbone | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Bi-LED projector | Bi-LED projector |
| Đèn chiếu gần | LED projector | Bi-LED projector |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | Bulb |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không | Gập cơ/điện, chỉnh cơ/điện, chống chói/không |
| Sấy gương | Có | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 8hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí | — |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Ngả lưng chỉnh điện | Cố định |
| Ghế hàng 3 | Không có | Không có |
| Cụm đồng hồ | Màn hình 12,3 inch | Optitron/TFT 4.2" |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tự động lên/xuống tất cả các cửa | Tự động lên/xuống tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Không |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình 12,3 inch | DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 9 Loa JBL | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Không |
| Android Auto | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 |
Toyota Camry thế hệ thứ 9 được giới thiệu tại Việt Nam với ba phiên bản gồm 2.0 Q, 2.5 HEV Mid và 2.5 HEV Top, tất cả đều nhập khẩu từ Thái Lan.
Giá bán lần lượt là 1,22 tỷ đồng cho bản 2.0 Q, 1,46 tỷ đồng cho bản HEV Mid và 1,53 tỷ đồng cho bản HEV Top.
Xe có kích thước dài 4.915 mm, rộng 1.840 mm, cao 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm.
So với thế hệ trước, Camry mới dài hơn khoảng 30 mm, trong khi chiều rộng, chiều cao và chiều dài cơ sở gần như không thay đổi.
Ngoại thất được làm mới theo hướng sắc nét và hiện đại hơn.
Cụm đèn phía trước có tạo hình chữ C thanh mảnh, lấy cảm hứng từ phong cách thiết kế của Toyota Prius.
Lưới tản nhiệt vẫn sử dụng kiểu hình thang ngược đặc trưng nhưng được thu gọn vào khu vực trung tâm thay vì mở rộng sang hai bên như trước.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu có phong cách tương đồng với đèn trước nhưng không nối liền hai bên.
Khoang nội thất tiếp tục theo hướng hiện đại nhưng cách bố trí các nút điều khiển được sắp xếp gọn hơn.
Vô-lăng được thiết kế mới với kiểu dáng vuông vức hơn và bố trí lại các phím chức năng.
Xe có lẫy chuyển số phía sau vô-lăng trên các phiên bản phù hợp.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số có kích thước 12,3 inch.
Camry còn được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD kích thước 10 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 12,3 inch.
Phía dưới là cụm điều khiển điều hòa được thiết kế theo dạng các phím bố trí liền mạch, kết hợp các màn hình nhỏ hiển thị trạng thái.
Khu vực cần số, nút lựa chọn chế độ lái và khay để cốc vẫn giữ cách bố trí tương tự thế hệ trước.
Camry thế hệ mới chỉ có lựa chọn nội thất màu đen.
Hàng ghế sau tiếp tục là một trong những khu vực được chú trọng với khả năng điều chỉnh độ ngả, điều khiển điều hòa, rèm che nắng và các chức năng giải trí.
Rèm che nắng hai bên sử dụng cơ cấu chỉnh tay, trong khi rèm phía sau chỉnh điện.
Phiên bản 2.0 Q sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, cho công suất 170 mã lực và mô-men xoắn cực đại 206 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số vô cấp CVT.
Hai phiên bản hybrid sử dụng động cơ xăng 2.5 lít, cho công suất 185 mã lực và mô-men xoắn cực đại 221 Nm.
Hệ thống kết hợp mô-tơ điện công suất 134 mã lực và mô-men xoắn 208 Nm.
Tổng công suất của hệ truyền động hybrid đạt 224 mã lực.
Hai bản hybrid sử dụng hộp số e-CVT và hệ dẫn động cầu trước.
Phiên bản HEV Mid được bổ sung làm mát ghế, các chế độ lái, lẫy chuyển số và bảng đồng hồ kỹ thuật số.
Ghế hành khách phía trước trên bản HEV Mid có khả năng chỉnh điện 10 hướng.
Phiên bản này còn được bổ sung túi khí đầu gối cho người lái.
Bản HEV Top có thêm cửa sổ trời toàn cảnh, hệ thống lọc không khí ion âm và camera 360 độ.
Camry thế hệ mới tiếp tục được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense.
Hệ thống được bổ sung chức năng hỗ trợ rời xe an toàn, có khả năng cảnh báo khi phát hiện phương tiện đang tiếp cận từ phía sau trước khi mở cửa.
Xe còn có hệ thống phanh hỗ trợ đỗ xe, có thể cảnh báo, giảm công suất động cơ và tự động phanh khi phát hiện vật cản hoặc phương tiện tiếp cận ở tốc độ thấp.
Các trang bị an toàn khác gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh BA, cân bằng điện tử và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Xe còn có 8 cảm biến hỗ trợ đỗ xe, hệ thống giám sát áp suất lốp và 7 túi khí.
Toyota Camry thế hệ thứ 9 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan cỡ D thiên về sự êm ái, tiện nghi và không gian hàng ghế sau. Bản 2.0 Q đáp ứng nhu cầu sử dụng truyền thống, trong khi hai bản HEV nổi bật với hệ truyền động hybrid 224 mã lực và nhiều trang bị cao cấp hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Camry.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Camry hiện là 1,46 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,609 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Camry đời 2024 có 1 phiên bản: 2.5 HEV Luxury 1,46 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Camry có bản dùng hybrid, xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Camry nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 16 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO