Giá niêm yết
Đời 20261,115 – 1,358 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
VinFast Lux A2.0 đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 1,115 tỷ đến 1,358 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,115 – 1,358 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
1,229 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá VinFast Lux A2.0 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20261,115 – 1,358 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,229 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast Lux A2.0 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết VinFast Lux A2.0 hiện là 1,115 – 1,358 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,229 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,115 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 112 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,229 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn | 1,115 tỷ | 1,229 tỷ | — |
| VinFast Lux A2.0 Nâng cao | 1,206 tỷ | 1,329 tỷ | +91 triệu |
| VinFast Lux A2.0 Cao cấp | 1,358 tỷ | 1,496 tỷ | +243 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 1,115 tỷ | — | — | — |
| Nâng cao | 1,206 tỷ | +91 triệu | +91 triệu | 1,46 triệu |
| Cao cấp | 1,358 tỷ | +243 triệu | +152 triệu | 3,91 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên |
| Dung tích (cc) | 2.000 |
| Công suất (mã lực) | 174/4500-6000 |
| Mô-men xoắn | 300/1750-4000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp ZF |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,39 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.973x1.900 x 1.500 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.968 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.330 |
| Lốp và la-zăng | 245/45 R18, 245/45 R18 / Hợp kim nhôm 18 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm |
| Treo sau | Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy gương Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da tổng hợp màu đen |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | 60/40 |
| Cụm đồng hồ | Dạng kết hợp, 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động ( 2 vùng độc lập) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực, điều khiển điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan cỡ lớn có kích thước và không gian tiệm cận nhóm sedan hạng E, đồng thời được phát triển theo hướng chú trọng cảm giác lái, độ ổn định và sự thoải mái khi vận hành.
Xe có chiều dài 4.973 mm, chiều dài cơ sở 2.968 mm, khoảng sáng gầm 150 mm, trọng lượng không tải khoảng 1.795 kg và trọng lượng toàn tải khoảng 2.330 kg.
Lux A2.0 sử dụng hệ thống treo trước tay đòn kép, treo sau liên kết 5 điểm kết hợp thanh ổn định ngang. Cấu hình này hướng đến khả năng kiểm soát thân xe tốt, giảm dao động và duy trì độ ổn định khi chạy ở tốc độ cao.
Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau, phù hợp với đặc tính của một mẫu sedan thiên về cảm giác lái. Hệ thống phanh sử dụng đĩa thông gió ở cả bánh trước và bánh sau.
Thiết kế ngoại thất mang nhiều nét tương đồng với Lux SA2.0, đặc biệt ở phần đầu với dải đèn LED định vị kéo dài từ logo VinFast sang hai bên. Cụm đèn chiếu sáng chính sử dụng công nghệ LED, có chức năng tự động bật tắt và được đặt thấp phía dưới.
Nắp ca-pô có các đường dập nổi, kết hợp lưới tản nhiệt và hốc gió tạo vẻ khỏe khoắn cho phần đầu xe.
Nhìn từ bên hông, Lux A2.0 có thân xe dài, các đường gân dập nổi nhẹ và nhiều chi tiết chrome ở viền kính, nẹp hông.
Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện, gập điện, sấy, tích hợp đèn báo rẽ, cảnh báo điểm mù và tự điều chỉnh góc quan sát khi lùi.
Tay nắm cửa đồng màu thân xe và hỗ trợ mở khóa bằng chìa khóa thông minh.
Phía sau sử dụng dải đèn hậu LED tạo hình chữ V, kết hợp cản sau có hai khe gió và hệ thống ống xả kép đặt đối xứng.
Xe còn được trang bị cánh lướt gió, đèn phanh trên cao, ăng-ten vây cá, camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.
Phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao sử dụng bộ vành hợp kim 18 inch kết hợp lốp 245/45R18, trong khi bản Cao cấp dùng vành 19 inch với lốp 245/40R19.
Khoang nội thất được hoàn thiện với nhiều vật liệu mềm, da và các chi tiết ốp gỗ. Bảng táp-lô có thiết kế tương đồng Lux SA2.0 và sử dụng bề mặt gỗ sần để hạn chế bám dấu vân tay.
Vô-lăng ba chấu bọc da kết hợp chi tiết kim loại, tích hợp các phím điều khiển Cruise Control, hệ thống giải trí và ra lệnh bằng giọng nói.
Cụm đồng hồ phía sau vô-lăng có màn hình thông tin 7 inch, hiển thị các dữ liệu vận hành cần thiết.
Màn hình thông tin giải trí trung tâm có kích thước 10,4 inch, hỗ trợ nhiều chức năng điều khiển và được thiết kế để giảm bớt số lượng phím vật lý trên bảng táp-lô.
Lux A2.0 sử dụng cần số điện tử, nút khởi động Start/Stop, chức năng ngắt động cơ tạm thời và phanh tay điện tử.
Xe được trang bị ghế bọc da trên cả ba phiên bản.
Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện 4 hướng.
Hàng ghế sau có đệm dày, bệ tỳ tay trung tâm, cửa gió điều hòa riêng, hai cổng USB và một nguồn điện xoay chiều.
Các tiện nghi khác gồm đèn trang trí nội thất có thể thay đổi màu, hệ thống điều hòa tích hợp lọc không khí và đèn đọc sách.
Phiên bản Tiêu chuẩn sử dụng hệ thống âm thanh 8 loa, trong khi bản Nâng cao và Cao cấp được trang bị 13 loa.
VinFast Lux A2.0 sử dụng động cơ xăng 2.0 lít 4 xi-lanh tăng áp.
Phiên bản Tiêu chuẩn có công suất 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 300 Nm.
Phiên bản cao hơn sử dụng cấu hình động cơ cho công suất 228 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động cầu sau.
Hệ thống trợ lực lái thủy lực điều khiển điện hướng đến khả năng phản hồi rõ, đồng thời tăng độ đầm của vô-lăng khi xe vận hành ở tốc độ cao.
Lux A2.0 được trang bị các hệ thống an toàn như chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo.
Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến hỗ trợ đỗ xe và hệ thống camera 360 độ.
VinFast Lux A2.0 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan cỡ lớn có không gian rộng, dẫn động cầu sau và khả năng vận hành ổn định. Điểm nổi bật của xe nằm ở chiều dài cơ sở 2.968 mm, hệ thống treo đa liên kết, động cơ tăng áp và trang bị tiện nghi ở mức cao.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast Lux A2.0.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết VinFast Lux A2.0 hiện là 1,115 – 1,358 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,229 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
VinFast Lux A2.0 đời 2026 có 3 phiên bản: Tiêu chuẩn 1,115 tỷ; Nâng cao 1,206 tỷ; Cao cấp 1,358 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
VinFast Lux A2.0 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
VinFast Lux A2.0 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng E, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 13 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO