Giá niêm yết
Đời 20261,552 – 1,835 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
VinFast Lux SA2.0 đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 1,552 tỷ đến 1,835 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,552 – 1,835 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
1,71 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá VinFast Lux SA2.0 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20261,552 – 1,835 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,71 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast Lux SA2.0 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết VinFast Lux SA2.0 hiện là 1,552 – 1,835 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,71 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,552 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 155 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,71 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn | 1,552 tỷ | 1,71 tỷ | — |
| VinFast Lux SA2.0 Nâng cao | 1,642 tỷ | 1,809 tỷ | +90 triệu |
| VinFast Lux SA2.0 Cao cấp | 1,835 tỷ | 2,021 tỷ | +283 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | 1,552 tỷ | — | — | — |
| Nâng cao | 1,642 tỷ | +90 triệu | +90 triệu | 1,45 triệu |
| Cao cấp | 1,835 tỷ | +283 triệu | +193 triệu | 4,55 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp |
| Dung tích (cc) | 2.000 |
| Công suất (mã lực) | 228/ 5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn | 350/ 1.750-4.500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp ZF |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,39 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.940x1.960x1.773 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.933 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 85 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.850 |
| Lốp và la-zăng | 255/50R19, 285/45R19, la zăng hợp kim nhôm 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm |
| Treo sau | Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gương bên phải tự điều chỉnh khi vào số lùi |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da tổng hợp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | 40/20/40 , gập cơ, có chỉnh độ nghiêng lưng ghế |
| Ghế hàng 3 | 50/50, gập cơ |
| Cụm đồng hồ | Dạng kết hợp, 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động ( 2 vùng độc lập) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (tất cả các ghế trừ hàng thứ 3) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10.4 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
VinFast Lux SA2.0 là mẫu SUV cỡ trung 7 chỗ, được phát triển theo hướng ưu tiên không gian rộng, khả năng vận hành ổn định và lượng trang bị tương đối cao trong tầm giá.
Xe có kích thước dài 4.940 mm, rộng 1.960 mm, cao 1.773 mm, chiều dài cơ sở 2.933 mm và khoảng sáng gầm 192 mm.
Trọng lượng không tải của xe khoảng 2.140 kg, trong khi trọng lượng toàn tải đạt khoảng 2.850 kg.
Lux SA2.0 sử dụng kết cấu khung gầm liền khối, hệ thống treo trước độc lập dạng tay đòn kép với giá đỡ bằng nhôm, trong khi phía sau là hệ thống treo đa liên kết kết hợp thanh ổn định ngang và giảm chấn khí nén.
Hệ thống phanh sử dụng đĩa thông gió ở cả bánh trước và bánh sau.
Thiết kế ngoại thất mang nhiều đường nét khỏe khoắn với phần đầu nổi bật bởi logo chữ V đặt giữa lưới tản nhiệt, kết hợp dải đèn LED định vị kéo dài sang hai bên.
Cụm đèn pha chính được bố trí thấp hơn dải LED định vị và sử dụng công nghệ LED, đi kèm các chức năng như tự động bật tắt, đèn chờ dẫn đường và đèn sương mù hỗ trợ chiếu góc.
Nắp ca-pô có các đường dập nổi, trong khi cản trước được bố trí nhiều cảm biến hỗ trợ đỗ xe.
Thân xe có các đường gân nhẹ chạy dọc, viền kính và nẹp hông mạ chrome. Tay nắm cửa đồng màu thân xe và hỗ trợ mở khóa thông minh.
Gương chiếu hậu ngoài có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, tự điều chỉnh góc khi lùi và tích hợp camera thuộc hệ thống camera 360 độ.
Phía sau sử dụng dải đèn hậu LED tạo hình chữ V kéo dài sang hai bên, kết hợp cản sau khỏe khoắn và hệ thống ống xả kép.
Xe được trang bị cốp điện có chức năng mở rảnh tay, camera lùi, cảm biến phía sau, cánh lướt gió, đèn phanh trên cao và ăng-ten vây cá.
Phiên bản Tiêu chuẩn và Nâng cao sử dụng bộ vành 19 inch, lốp trước 255/50R19 và lốp sau 285/45R19.
Phiên bản Cao cấp sử dụng bộ vành 20 inch, lốp trước 275/40R20 và lốp sau 315/35R20.
Khoang nội thất được hoàn thiện với nhiều vật liệu da, kim loại và các chi tiết trang trí hướng đến cảm giác cao cấp.
Vô-lăng ba chấu bọc da, tích hợp các phím điều khiển đàm thoại rảnh tay, hệ thống giải trí, kiểm soát hành trình và ra lệnh bằng giọng nói.
Cụm đồng hồ phía sau vô-lăng gồm hai đồng hồ analog kết hợp màn hình đa thông tin 7 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 10,4 inch, đặt dọc và hỗ trợ nhiều chức năng điều khiển của xe.
Hệ thống giải trí hỗ trợ USB, Wi-Fi, Apple CarPlay và Android Auto.
Phiên bản Tiêu chuẩn sử dụng dàn âm thanh 8 loa, trong khi bản Nâng cao và Cao cấp được trang bị hệ thống 13 loa.
Xe sử dụng điều hòa tự động hai vùng và có cửa gió cho các hàng ghế phía sau.
Lux SA2.0 sử dụng cần số điện tử và phanh tay điện tử, đồng thời có chức năng tạm ngắt động cơ và hỗ trợ chống trượt bánh khi khởi hành.
Khoang cabin có cấu hình 7 chỗ với ghế bọc da.
Ghế trước có chỉnh điện, trong đó phiên bản Cao cấp được trang bị chỉnh điện cho cả ghế lái và ghế hành khách phía trước.
Hàng ghế thứ hai có không gian rộng và được bố trí cửa gió điều hòa riêng, hai cổng USB, ổ điện 12 V và nguồn điện xoay chiều 230 V.
Hàng ghế thứ ba đủ không gian cho người lớn và có cửa gió điều hòa riêng.
Hàng ghế cuối có thể gập phẳng để tăng dung tích khoang hành lý khi cần.
Các tiện nghi khác gồm đèn LED trang trí nội thất, cửa kính một chạm tại các vị trí và sạc điện thoại không dây trên một số phiên bản.
VinFast Lux SA2.0 sử dụng động cơ xăng 4 xi-lanh 2.0 lít tăng áp.
Động cơ cho công suất 228 mã lực trong dải 5.000-6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 350 Nm trong dải 1.750-4.500 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số tự động ZF 8 cấp.
Tùy phiên bản, xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau hoặc hệ dẫn động hai cầu.
Cấu hình khung gầm, hệ thống treo độc lập và lốp sau có kích thước lớn hơn lốp trước giúp xe duy trì độ bám và sự ổn định khi vận hành ở tốc độ cao hoặc qua các đoạn đường cong.
Lux SA2.0 được trang bị các hệ thống an toàn gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC và kiểm soát lực kéo TCS.
Xe còn có hệ thống chống lật ROM, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA và hỗ trợ xuống dốc HDC.
Các trang bị hỗ trợ quan sát gồm cảm biến đỗ xe trước sau, camera lùi, camera 360 độ và cảnh báo điểm mù.
Hệ thống an toàn bị động gồm 6 túi khí.
VinFast Lux SA2.0 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV 7 chỗ có kích thước lớn, không gian rộng và khả năng vận hành ổn định. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở chiều dài cơ sở 2.933 mm, động cơ tăng áp 228 mã lực, hộp số ZF 8 cấp và tùy chọn dẫn động cầu sau hoặc hai cầu.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast Lux SA2.0.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết VinFast Lux SA2.0 hiện là 1,552 – 1,835 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,71 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
VinFast Lux SA2.0 đời 2026 có 3 phiên bản: Tiêu chuẩn 1,552 tỷ; Nâng cao 1,642 tỷ; Cao cấp 1,835 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
VinFast Lux SA2.0 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
VinFast Lux SA2.0 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng E, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 17 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO