Giá niêm yết
Đời 2026539 – 749 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Omoda C5 đời 2026 hiện có 6 phiên bản, giá niêm yết từ 539 triệu đến 749 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

539 – 749 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
595 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
6
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Omoda C5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026539 – 749 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh595 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Omoda C5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Omoda C5 hiện là 539 – 749 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 595 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 539 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 54 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 595 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Omoda C5 Luxury | 539 triệu | 595 triệu | — |
| Omoda C5 Sport | 559 triệu | 617 triệu | +20 triệu |
| Omoda C5 Premium | 589 triệu | 650 triệu | +50 triệu |
| Omoda C5 Flagship | 669 triệu | 738 triệu | +130 triệu |
| Omoda C5 SHS-H Premium | 669 triệu | 738 triệu | +130 triệu |
| Omoda C5 SHS-H Flagship | 749 triệu | 826 triệu | +210 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Luxury | 539 triệu | — | — | — |
| Sport | 559 triệu | +20 triệu | +20 triệu | 322 nghìn |
| Premium | 589 triệu | +50 triệu | +30 triệu | 804 nghìn |
| Flagship | 669 triệu | +130 triệu | +80 triệu | 2,09 triệu |
| SHS-H Premium | 669 triệu | +130 triệu | — | 2,09 triệu |
| SHS-H Flagship | 749 triệu | +210 triệu | +80 triệu | 3,38 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Omoda C5 đời 2026 | 539 – 749 triệu | 595 triệu | Đang bán |
| Omoda C5 đời 2024 | 669 – 749 triệu | 738 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1,5 lít |
| Dung tích (cc) | 1.500 |
| Công suất (mã lực) | 111 |
| Mô-men xoắn | 138 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.400 x 1.830 x 1.588 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.630 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 169 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.420 |
| Lốp và la-zăng | 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPhersonp |
| Treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da, nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 10,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2024 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1,5 lít |
| Dung tích (cc) | 1.500 |
| Công suất (mã lực) | 111 |
| Mô-men xoắn | 138 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.400 x 1.830 x 1.588 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.630 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 169 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.420 |
| Lốp và la-zăng | 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPhersonp |
| Treo sau | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da, nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 10,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Omoda C5 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Omoda C5 Đời 2026 · 5 chỗ 539 triệu | Omoda C5 Đời 2024 · 5 chỗ 669 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 539 – 749 triệu | 669 – 749 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 595 triệu | 738 triệu |
| Số phiên bản | 6 bản | 5 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 1,5 lít | 1,5 lít |
| Dung tích (cc) | 1.500 | 1.500 |
| Công suất (mã lực) | 111 | 111 |
| Mô-men xoắn | 138 | 138 |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.400 x 1.830 x 1.588 | 4.400 x 1.830 x 1.588 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.630 | 2.630 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 169 | 169 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.420 | 1.420 |
| Lốp và la-zăng | 17 inch | 17 inch |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPhersonp | MacPhersonp |
| Treo sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | Halogen | Halogen |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện tự động | Chỉnh điện, gập điện tự động |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da, nỉ | Da, nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 10,2 inch | TFT 10,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Chỉnh tay | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Omoda C5 SHS-H là phiên bản hybrid của dòng C5, được phân phối với hai cấu hình gồm Premium giá 669 triệu đồng và Flagship giá 749 triệu đồng.
Trong chương trình ưu đãi giới hạn 99 khách hàng mua xe trong tháng 4, giá hai phiên bản lần lượt giảm còn 599 triệu đồng và 669 triệu đồng.
Thiết kế tổng thể của C5 SHS-H giữ nhiều nét giống bản động cơ xăng đã bán tại Việt Nam, nhưng được tinh chỉnh một số chi tiết để tạo khác biệt.
Mặt ca-lăng sử dụng lưới tản nhiệt thiết kế mới, xe được bổ sung thanh giá nóc và phần đuôi kiểu coupe cũng được chỉnh sửa nhẹ.
Toàn bộ hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED.
Phiên bản Premium sử dụng bộ vành 17 inch, trong khi Flagship được trang bị vành 18 inch.
C5 SHS-H có chiều dài cơ sở 2.610 mm, ngắn hơn bản động cơ xăng khoảng 20 mm nhưng chiều dài tổng thể lại tăng khoảng 47 mm.
Chiều dài xe đạt 4.447 mm, đưa kích thước tổng thể của C5 SHS-H tiệm cận nhóm crossover B+ dù mẫu xe được định vị trong phân khúc B.
Khoang nội thất sử dụng màn hình kép nối liền, gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình giải trí trung tâm, mỗi màn hình đều có kích thước 12,3 inch.
Xe được trang bị ghế bọc da phong cách thể thao và điều hòa tự động.
Cả hai phiên bản đều có chức năng khởi động động cơ từ xa và bật điều hòa trước khi người dùng lên xe.
Riêng phiên bản Flagship được bổ sung kính hai lớp cách âm nhằm hạn chế tiếng ồn truyền vào cabin.
Omoda C5 SHS-H sử dụng hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ xăng tăng áp 1.5 lít với mô-tơ điện.
Tổng công suất của hệ thống đạt 221 mã lực và mô-men xoắn cực đại 295 Nm.
Hệ truyền động kết hợp hộp số DHT vô cấp được phát triển riêng cho xe hybrid.
Với công suất 221 mã lực, C5 SHS-H nằm trong nhóm crossover cỡ B có hiệu suất vận hành cao.
Cả hai phiên bản đều được trang bị hệ thống camera 540 độ, hỗ trợ quan sát khu vực xung quanh và phía dưới xe.
Bản Premium có các trang bị an toàn như Cruise Control, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi và hệ thống giám sát áp suất lốp.
Phiên bản Flagship được bổ sung gói hỗ trợ lái chủ động với cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và đèn pha tự động.
Với mức giá 669-749 triệu đồng, Omoda C5 SHS-H được đặt trong nhóm crossover hybrid phổ thông, cạnh tranh với các mẫu như Toyota Yaris Cross Hybrid và Honda HR-V hybrid.
Omoda C5 SHS-H phù hợp với khách hàng ưu tiên hiệu suất cao, nhiều trang bị công nghệ và muốn chuyển sang hệ truyền động hybrid. Bản Premium tập trung vào giá bán và các tiện nghi cơ bản, trong khi Flagship nổi bật hơn với kính cách âm và gói hỗ trợ lái ADAS đầy đủ hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Omoda C5.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Omoda C5 hiện là 539 – 749 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 595 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Omoda C5 đời 2026 có 6 phiên bản: Luxury 539 triệu; Sport 559 triệu; Premium 589 triệu; Flagship 669 triệu; SHS-H Premium 669 triệu; SHS-H Flagship 749 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Omoda C5 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Omoda C5 nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,07 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO