Lịch âm hôm nay - Lịch âm ngày 3/4/2025

(Baohatinh.vn) - Lịch âm hôm nay, lịch vạn niên, lịch âm ngày 3/4/2025 cung cấp đầy đủ thông tin về giờ hoàng đạo, giờ xuất hành...

Lịch âm hôm nay ngày 3/4/2025 sẽ cung cấp những thông tin về giờ tốt, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành... để bạn tham khảo.

Lịch âm hôm nay - Lịch vạn niên.

Những thông tin tổng quát về Lịch âm - Lịch vạn niên ngày 3/4/2025:

  • Ngày theo lịch dương: Thứ Năm, ngày 3/4/2025
  • Ngày theo lịch âm: Ngày 6 tháng 3 năm 2025
  • Ngày theo lịch vạn niên: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.
  • Xuân phân (từ 16 giờ 07' ngày 20/3/2025 đến 19 giờ 00' ngày 04/4/2025)

Giờ tốt - giờ xấu ngày hôm nay 3/4/2025:

Giờ Hoàng Đạo (là giờ tốt)

  • Canh Tý (23h-1h): Thanh Long
  • Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường
  • Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ
  • Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang
  • Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường
  • Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo (là giờ xấu)

  • Nhâm Dần (3h-5h): Thiên Hình
  • Quý Mão (5h-7h): Chu Tước
  • Bính Ngọ (11h-13h): Bạch Hổ
  • Mậu Thân (15h-17h): Thiên Lao
  • Kỷ Dậu (17h-19h): Nguyên Vũ
  • Tân Hợi (21h-23h): Câu Trận

Ngũ hành:

  • Ngũ hành niên mệnh: Kim Bạch Kim
  • Ngày: Nhâm Dần; tức Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật).
  • Nạp âm: Kim Bạch Kim kị tuổi: Bính Thân, Canh Thân.
  • Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
  • Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Lý thuyết về âm dương ngũ hành là một khía cạnh cơ bản của triết học phương Đông về vũ trụ, nhưng đồng thời cũng mang trong mình sự phong phú và kỳ diệu. Nó được áp dụng và lan rộng trong cuộc sống hằng ngày của con người.

Tuổi hợp và xung khắc:

  • Xung với ngày: Bao gồm các tuổi như: Tuổi Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
  • Xung với tháng: Bao gồm: Tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Các sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư):

  • Thiên đức: Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức: Tốt mọi việc
  • Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
  • Thiên Quan: Tốt mọi việc
  • Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
  • Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
  • Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
  • Hoàng Ân: Tốt mọi việc
  • Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Các sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư):

  • Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
  • Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa

Lời khuyên (theo Nhị thập bát tú):

  • Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử đỗ đạt cao.
  • Kỵ làm: Chôn cất, sửa chữa hay xây đắp mộ. Sanh con nên lấy tên Sao mà đặt tên. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
  • Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
  • Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài. Nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại kỵ đi thuyền.

Lịch âm tháng 3/2025.

Xuất hành trong ngày hôm nay, theo lịch âm ngày 3/4/2025:

Ngày xuất hành (theo lịch Khổng Minh): Thanh Long Đầu (tốt): Nên xuất hành vào sáng sớm để cầu tài lộc, gặp nhiều may mắn và mọi việc suôn sẻ như ý.

Hướng xuất hành:

  • Để đón Hỷ Thần (là hướng thần may mắn) - TỐT: nên xuất hành hướng Nam.
  • Để đón Tài Thần (hướng thần tài) - TỐT: nên xuất hành hướng Tây.

Giờ xuất hành (theo Lý Thuần Phong)

Từ 11h đến 13h
Từ 23h đến 1h
Tốc hỷ: TỐT
Xuất hành vào giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, mang đến niềm vui. Tuy nhiên, nên chọn buổi sáng để đạt hiệu quả tốt nhất, buổi chiều may mắn sẽ giảm bớt phần nào. Nếu muốn cầu tài, nên đi về hướng Nam để có hy vọng thành công. Khi gặp gỡ đối tác, mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, không cần lo lắng. Việc chăn nuôi phát triển tốt, người đi xa sớm có tin vui trở về.
Từ 1h đến 3h
Từ 13h đến 15h
Lưu niên: XẤU
Công việc khó thành, cầu tài không thuận lợi. Kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất của, nên đi về hướng Nam tìm sớm mới có hy vọng tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, tránh thị phi không đáng có. Mọi việc tiến triển chậm, nhưng nếu kiên trì thì sẽ chắc chắn. Tính chất của cung này là trì trệ, nếu gặp điều xấu sẽ càng xấu hơn, nhưng nếu gặp điều tốt thì may mắn cũng gia tăng.
Từ 3h đến 5h
Từ 15h đến 17h
Xích khẩu: XẤU
Xuất hành vào giờ này dễ xảy ra tranh cãi, gặp điều không may do “Thần khẩu hại xác phàm”. Cần thận trọng trong lời nói, tránh thị phi. Người ra đi nên hoãn lại để đề phòng điều xấu, tránh bị kẻ tiểu nhân hãm hại hoặc lây bệnh. Nhìn chung, nếu có công việc hội họp, giải quyết việc quan trọng hay tranh luận, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ bình tĩnh và kiệm lời để tránh xung đột.
Từ 5h đến 7h
Từ 17h đến 19h
Tiểu cát: TỐT
Rất thuận lợi, xuất hành vào giờ này thường gặp nhiều may mắn. Việc buôn bán suôn sẻ, dễ thu lợi. Phụ nữ có tin vui, người đi xa sắp trở về. Mọi việc diễn ra hòa hợp, trôi chảy. Nếu có bệnh, cầu sẽ mau khỏi, gia đạo an yên, mọi người đều mạnh khỏe.
Từ 7h đến 9h
Từ 19h đến 21h
Tuyệt lộ: XẤU
Đây là giờ Đại Hung, rất không may mắn. Xuất hành vào giờ này sẽ gặp nhiều rủi ro, mọi việc đều không thuận lợi. Nhiều người đã mất của mà không thể tìm lại. Cầu tài sẽ không có kết quả, dễ gặp trái ý, đi xa dễ gặp nạn nguy hiểm. Các vụ kiện tụng sẽ không có lợi, tranh chấp dễ thua thiệt, có thể vướng vào vòng lao lý. Những công việc quan trọng cần tránh, nếu không sẽ gặp xui xẻo, cần cúng tế để bình an.
Từ 9h đến 11h
Từ 21h đến 23h
Đại an: TỐT
Xuất hành vào giờ này phần lớn đều thuận lợi, may mắn. Muốn cầu tài, nên đi về hướng Tây Nam để gặp cát lợi. Nhà cửa yên ấm, mọi sự an lành. Người đi xa đều bình an, không gặp trở ngại.

* Những thông tin về lịch âm hôm nay chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Chủ đề Lịch Âm

Đọc thêm

Tin mới Emagazine Truyền hình Báo nói