Lịch âm hôm nay ngày 2/4/2025 sẽ cung cấp những thông tin về giờ tốt, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành... để bạn tham khảo.

Lịch âm hôm nay - Lịch vạn niên.
Những thông tin tổng quát về Lịch âm - Lịch vạn niên ngày 2/4/2025:
- Ngày theo lịch dương: Thứ Tư, ngày 2/4/2025
- Ngày theo lịch âm: Ngày 5 tháng 3 năm 2025
- Ngày theo lịch vạn niên: Ngày Tân Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.
- Xuân phân (từ 16 giờ 07' ngày 20/3/2025 đến 19 giờ 00' ngày 04/4/2025)
Giờ tốt - giờ xấu ngày hôm nay 2/4/2025:
Giờ Hoàng Đạo (là giờ tốt)
- Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ
- Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang
- Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường
- Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh
- Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long
- Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường
Giờ Hắc Đạo (là giờ xấu)
- Mậu Tý (23h-1h): Thiên Hình
- Kỷ Sửu (1h-3h): Chu Tước
- Nhâm Thìn (7h-9h): Bạch Hổ
- Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Lao
- Ất Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ
- Đinh Dậu (17h-19h): Câu Trận
Ngũ hành:
- Ngũ hành niên mệnh: Bích Thượng Thổ
- Ngày: Tân Sửu; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: Bích Thượng Thổ kị tuổi: Ất Mùi, Đinh Mùi.
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
- Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Lý thuyết về âm dương ngũ hành là một khía cạnh cơ bản của triết học phương Đông về vũ trụ, nhưng đồng thời cũng mang trong mình sự phong phú và kỳ diệu. Nó được áp dụng và lan rộng trong cuộc sống hằng ngày của con người.
Tuổi hợp và xung khắc:
- Xung với ngày: Bao gồm các tuổi như: Tuổi Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
- Xung với tháng: Bao gồm: Tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Các sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư):
- U Vi tinh: Tốt mọi việc
- Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
- Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
- Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Các sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư):
- Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
- Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
- Hoang vu: Xấu mọi việc
- Thần cách: Kỵ tế tự
- Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
- Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
- Huyền Vũ: Kỵ an táng
- Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
- Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi
- Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Lời khuyên (theo Nhị thập bát tú):
- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
- Kiêng cữ: Đi thuyền.
- Ngoại lệ: Sao Chẩn gặp ngày Tỵ, Dậu, Sửu đều tốt. Gặp ngày Sửu vượng địa, tạo tác thịnh vượng. Gặp ngày Tỵ đăng viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

Lịch âm tháng 3/2025.
Xuất hành trong ngày hôm nay, theo lịch âm ngày 2/4/2025:
Ngày xuất hành (theo lịch Khổng Minh): Huyền Vũ (xấu): Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Hướng xuất hành:
- Để đón Hỷ Thần (là hướng thần may mắn) - TỐT: nên xuất hành hướng Tây Nam.
- Để đón Tài Thần (hướng thần tài) - TỐT: nên xuất hành hướng Tây Nam.
Giờ xuất hành (theo Lý Thuần Phong)
Từ 11h đến 13h Từ 23h đến 1h | Đại an: TỐT Xuất hành vào giờ này phần lớn đều thuận lợi, may mắn. Muốn cầu tài, nên đi về hướng Tây Nam để gặp cát lợi. Nhà cửa yên ấm, mọi sự an lành. Người đi xa đều bình an, không gặp trở ngại. |
Từ 1h đến 3h Từ 13h đến 15h | Tốc hỷ: TỐT Xuất hành vào giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, mang đến niềm vui. Tuy nhiên, nên chọn buổi sáng để đạt hiệu quả tốt nhất, buổi chiều may mắn sẽ giảm bớt phần nào. Nếu muốn cầu tài, nên đi về hướng Nam để có hy vọng thành công. Khi gặp gỡ đối tác, mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, không cần lo lắng. Việc chăn nuôi phát triển tốt, người đi xa sớm có tin vui trở về. |
Từ 3h đến 5h Từ 15h đến 17h | Lưu niên: XẤU Công việc khó thành, cầu tài không thuận lợi. Kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất của, nên đi về hướng Nam tìm sớm mới có hy vọng tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, tránh thị phi không đáng có. Mọi việc tiến triển chậm, nhưng nếu kiên trì thì sẽ chắc chắn. Tính chất của cung này là trì trệ, nếu gặp điều xấu sẽ càng xấu hơn, nhưng nếu gặp điều tốt thì may mắn cũng gia tăng. |
Từ 5h đến 7h Từ 17h đến 19h | Xích khẩu: XẤU Xuất hành vào giờ này dễ xảy ra tranh cãi, gặp điều không may do “Thần khẩu hại xác phàm”. Cần thận trọng trong lời nói, tránh thị phi. Người ra đi nên hoãn lại để đề phòng điều xấu, tránh bị kẻ tiểu nhân hãm hại hoặc lây bệnh. Nhìn chung, nếu có công việc hội họp, giải quyết việc quan trọng hay tranh luận, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ bình tĩnh và kiệm lời để tránh xung đột. |
Từ 7h đến 9h Từ 19h đến 21h | Tiểu cát: TỐT Rất thuận lợi, xuất hành vào giờ này thường gặp nhiều may mắn. Việc buôn bán suôn sẻ, dễ thu lợi. Phụ nữ có tin vui, người đi xa sắp trở về. Mọi việc diễn ra hòa hợp, trôi chảy. Nếu có bệnh, cầu sẽ mau khỏi, gia đạo an yên, mọi người đều mạnh khỏe. |
Từ 9h đến 11h Từ 21h đến 23h | Tuyệt lộ: XẤU Đây là giờ Đại Hung, rất không may mắn. Xuất hành vào giờ này sẽ gặp nhiều rủi ro, mọi việc đều không thuận lợi. Nhiều người đã mất của mà không thể tìm lại. Cầu tài sẽ không có kết quả, dễ gặp trái ý, đi xa dễ gặp nạn nguy hiểm. Các vụ kiện tụng sẽ không có lợi, tranh chấp dễ thua thiệt, có thể vướng vào vòng lao lý. Những công việc quan trọng cần tránh, nếu không sẽ gặp xui xẻo, cần cúng tế để bình an. |
* Những thông tin về lịch âm hôm nay chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.
Bình luận
Xin vui lòng gõ tiếng Việt có dấu