Mua tiền mặt
Mức ngân hàng mua ngoại tệ giấy từ bạn tại quầy.
Bảng tỷ giá 21 ngoại tệ BIDV đang niêm yết. Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ. Cột Bán ra ưu tiên giá tiền mặt, thiếu thì lấy giá chuyển khoản. Dấu — là mức ngân hàng không niêm yết.
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.680 | 25.680 | 26.060 |
| EUR Euro | 28.478 | 28.501 | 29.853 |
| JPY Yên Nhật | 158,92 | 159,21 | 168,83 |
| CNY Nhân dân tệ | — | 3.791 | 3.936 |
| AUD Đô la Úc | 17.723 | 17.787 | 18.463 |
| KRW Won Hàn Quốc | 17,74 | 18,5 | 20,14 |
| GBP Bảng Anh | 33.636 | 33.727 | 34.902 |
| SGD Đô la Singapore | 19.792 | 19.854 | 20.633 |
| CAD Đô la Canada | 17.847 | 17.904 | 18.564 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.771 | 30.867 | 31.774 |
| HKD Đô la Hồng Kông | 3.229 | 3.239 | 3.375 |
| THB Baht Thái Lan | 735,57 | 744,65 | 797,37 |
| TWD Đô la Đài Loan | 731,04 | — | 885,19 |
| NZD Đô la New Zealand | 14.203 | 14.335 | 14.761 |
| MYR Ringgit Malaysia | 5.913 | — | 6.677 |
| DKK Krone Đan Mạch | — | 3.820 | 3.955 |
| NOK Krone Na Uy | — | 2.656 | 2.750 |
| SEK Krona Thụy Điển | — | 2.554 | 2.647 |
| KWD Dinar Kuwait | — | 81.689 | 86.930 |
| SAR Riyal Ả Rập Xê Út | — | 6.772 | 7.134 |
| LAK Kip Lào | — | — | 1,22 |
Trục ngang là ngoại tệ. Các đồng có mặt bằng giá chênh nhau rất xa nên hãy tích chọn những đồng cùng bậc để so cho có nghĩa.
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
Nhập số tiền, chọn ngoại tệ và chiều giao dịch để quy đổi sang đồng Việt Nam.
Mở công cụ quy đổi →Mức ngân hàng mua ngoại tệ giấy từ bạn tại quầy.
Mức ngân hàng mua ngoại tệ từ tài khoản của bạn, không qua tiền mặt.
Mức ngân hàng bán ngoại tệ cho bạn.
Khoảng cách giữa giá bán và giá mua cùng một ngoại tệ tại cùng ngân hàng. Càng hẹp thì chi phí quy đổi càng thấp. Đây chưa phải toàn bộ chi phí giao dịch — tuỳ sản phẩm và ngân hàng còn có thể phát sinh phí khác.
Những thắc mắc phổ biến khi so sánh và lựa chọn dịch vụ ngân hàng.
Bảng tỷ giá BIDV trên trang gồm 21 ngoại tệ: Đô la Mỹ (USD), Euro (EUR), Yên Nhật (JPY), Nhân dân tệ (CNY), Đô la Úc (AUD), Won Hàn Quốc (KRW), Bảng Anh (GBP), Đô la Singapore (SGD), Đô la Canada (CAD), Franc Thụy Sĩ (CHF), Đô la Hồng Kông (HKD), Baht Thái Lan (THB), Đô la Đài Loan (TWD), Đô la New Zealand (NZD), Ringgit Malaysia (MYR), Krone Đan Mạch (DKK), Krone Na Uy (NOK), Krona Thụy Điển (SEK), Dinar Kuwait (KWD), Riyal Ả Rập Xê Út (SAR), Kip Lào (LAK).
BIDV bán ra 26.060 đồng cho 1 Đô la Mỹ (tiền mặt), tại thời điểm cập nhật ghi trên bảng.
BIDV đang mua tiền mặt 25.680 đồng cho 1 Đô la Mỹ. Giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản thường khác nhau, bảng trên trang tách riêng hai cột.
Có. Mỗi ngân hàng có trạng thái ngoại tệ và chính sách chênh lệch mua bán riêng, lại cập nhật biểu giá vào thời điểm khác nhau trong ngày.
Chưa. Kết quả quy đổi là ước tính theo tỷ giá hiển thị, chưa bao gồm phí dịch vụ nếu có.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO