VietinBank
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Thông tin VietinBank
| Tên đầy đủ | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Tên viết tắt | VietinBank |
| Tổng đài | 1900558868 (trong nước) - (84) 24 3941 8868 (quốc tế) |
| Website | https://www.vietinbank.vn/ |
| Nhóm | Ngân hàng thương mại cổ phần |
Mã ngân hàng, mã SWIFT và địa chỉ hội sở: vui lòng tra trên website chính thức của ngân hàng.
Lãi suất tiết kiệm VietinBank
Ba kỳ hạn phổ biến. Xem đầy đủ mọi kỳ hạn ở trang riêng.
| Kỳ hạn | Tại quầy | Trực tuyến |
|---|---|---|
| 6 tháng | 3,5 | — |
| 12 tháng | 5,9 | — |
| 24 tháng | 6 | — |
Lãi suất vay VietinBank
| Hình thức vay | Lãi suất công bố |
|---|---|
| Vay tín chấp | 9,6 |
| Vay thế chấp | 7,7 – 8,5 |
Tỷ giá VietinBank
Đơn vị VNĐ cho 1 đơn vị ngoại tệ.
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.629 | 25.694 | 26.074 |
| EUR Euro | 28.488 | 28.508 | 29.798 |
| JPY Yên Nhật | 158,64 | 159,64 | 168,64 |
