Cần biết

Cần biết

Xem tuổi xông nhà năm 2026 Bính Ngọ, tra cứu người hợp tuổi xông đất cho 12 con giáp

Quốc Duẩn 16/02/2026 00:34

Xem tuổi xông nhà năm mới 2026 Bính Ngọ cho 12 con giáp chi tiết nhất kèm bản xếp hạng tuổi xông nhà xông đất năm 2026 cho gia chủ mang đến tài lộc

Cách chọn người xông đất năm 2026 cho gia chủ đẹp nhất

Xông đất đầu năm là tục lệ lâu đời của người Việt mỗi dịp Tết Nguyên đán, với quan niệm rằng những điều diễn ra trong ngày mồng Một sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến vận khí của cả năm. Vì vậy, việc chọn tuổi và chọn người xông nhà luôn được các gia đình đặc biệt coi trọng.

Theo truyền thống, người xông đất không chỉ cần hợp tuổi với gia chủ mà còn nên là người có đạo đức tốt, tính tình vui vẻ, cuộc sống ổn định, làm ăn thuận lợi. Gia chủ cũng thường tránh chọn người đang có tang, gặp chuyện buồn hoặc làm ăn thua lỗ.

Theo kinh nghiệm dân gian, tuổi xông đất năm nay nên có Thiên can – Địa chi – Ngũ hành tương sinh với gia chủ và phù hợp với năm Bính Ngọ 2026, nhằm mang lại khởi đầu suôn sẻ và may mắn dài lâu.

Thời gian xông nhà và hướng xuất hành tốt nhất Tết Bính Ngọ 2026

Theo quan niệm phong thủy và dân gian, xông nhà 2026 muốn mang lại may mắn trọn năm cần được thực hiện đúng ngày tốt, giờ đẹp và hướng xuất hành cát lợi, đồng thời tránh các khung giờ xấu như Hắc Đạo, Sát chủ.

Ngày tốt xông nhà Tết Nguyên đán 2026 (Bính Ngọ):

Mùng 1 Tết (Thứ Sáu, 17/02/2026 dương lịch) là ngày đẹp nhất và được ưu tiên hàng đầu để xông nhà. Gia chủ nên chọn các giờ Hoàng Đạo trong ngày này.

Mùng 2 Tết (Thứ Bảy, 18/02/2026) cũng có thể xông nhà, nhất là vào buổi sáng, vẫn giữ được ý nghĩa khởi đầu năm mới.

Giờ tốt xông nhà Tết Nguyên đán 2026 (Bính Ngọ):

Thời điểm đẹp nhất là từ sau Giao thừa đến trước 12h trưa mùng 1, khi dương khí khởi vượng. Các giờ Hoàng Đạo phù hợp gồm:

Giờ Dần (03h–05h)

Giờ Thìn (07h–09h)

Giờ Tỵ (09h–11h)

Hướng xuất hành khi xông nhà năm 2026:

Người được nhờ xông nhà nên xuất hành từ bên ngoài bước vào nhà gia chủ sau Giao thừa, mang theo một món quà nhỏ lấy lộc đầu năm.

Hướng Chính Nam: đón Hỷ Thần, tốt cho may mắn, vui vẻ

Hướng Chính Tây: đón Tài Thần, tốt cho tiền tài, công việc

Nên tránh hướng Đông Nam, vì đây là hướng của Hắc Thần trong năm Bính Ngọ.

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 của 60 hoa Giáp

Chi tiết tuổi xông nhà xông đất năm 2026 cho 60 hoa Giáp

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Tý

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1948 Mậu TýMậu Tuất 1958 (Tốt),
Mậu Thìn 1988 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Mậu Thân 1968 (Trung bình),
Tân Mão 1951 (Trung bình)
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Nhâm Tuất 1982 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu)
1960 Canh TýẤt Mùi 1955 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Giáp Tuất 1994 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Tân Mão 1951 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu)
1972 Nhâm TýĐinh Mùi 1967 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Giáp Thân 2004 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Nhâm Thìn 1952 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Đinh Sửu 1997 (Khá)
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu)
1984 Giáp TýGiáp Dần 1974 (Khá),
Giáp Thân 2004 (Khá),
Nhâm Thìn 1952 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá)
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Tân Mão 1951 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu)
1996 Bính TýTân Hợi 1971 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Tốt),
Mậu Thìn 1988 (Tốt),
Tân Tỵ 2001 (Tốt),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá)
Bính Thân 1956 (Xấu),
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Sửu

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1949 Kỷ SửuTân Dậu 1981 (Tốt),
Kỷ Tỵ 1989 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Nhâm Tý 1972 (Trung bình)
Đinh Mùi 1967 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Canh Thìn 2000 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu)
1961 Tân SửuTân Tỵ 2001 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Giáp Tý 1984 (Khá),
Bính Dần 1986 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Qúy Dậu 1993 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Trung bình)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Qúy Mùi 2003 (Xấu),
Giáp Thân 2004 (Xấu)
1973 Quý SửuGiáp Dần 1974 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Canh Dần 1950 (Trung bình),
Qúy Tỵ 1953 (Trung bình),
Tân Tỵ 2001 (Trung bình),
Ất Dậu 2005 (Trung bình),
Tân Mão 1951 (Trung bình),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Canh Tuất 1970 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu)
1985 Ất SửuGiáp Dần 1974 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Ất Dậu 2005 (Khá),
Canh Dần 1950 (Trung bình),
Qúy Tỵ 1953 (Trung bình),
Ất Mùi 1955 (Trung bình),
Đinh Mùi 1967 (Trung bình),
Canh Tuất 1970 (Trung bình),
Tân Hợi 1971 (Trung bình)
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu),
Qúy Mùi 2003 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu)
1997 Đinh SửuNhâm Dần 1962 (Tốt),
Kỷ Tỵ 1989 (Tốt),
Tân Tỵ 2001 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá)
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Dần

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1950 Canh DầnMậu Tuất 1958 (Tốt),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Giáp Tuất 1994 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Tân Mão 1951 (Trung bình),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu)
1962 Nhâm DầnĐinh Mùi 1967 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Kỷ Tỵ 1989 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu)
1974 Giáp DầnMậu Tuất 1958 (Tốt),
Ất Mùi 1955 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá)
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Giáp Thân 2004 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu)
1986 Bính DầnMậu Tuất 1958 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Nhâm Ngọ 2002 (Khá)
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Canh Thìn 2000 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu)
1998 Mậu DầnCanh Tuất 1970 (Tốt),
Ất Mùi 1955 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Giáp Tuất 1994 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá)
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Kỷ Tỵ 1989 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Mão

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1951 Tân MãoMậu Tuất 1958 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá)
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Canh Thìn 2000 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu)
1963 Quý MãoẤt Mùi 1955 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình),
Bính Tuất 1946 (Trung bình),
Nhâm Dần 1962 (Trung bình)
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu),
Mậu Thìn 1988 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Tân Dậu 1981 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu)
1975 Ất MãoẤt Mùi 1955 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Tốt),
Qúy Mùi 2003 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu)
1987 Đinh MãoMậu Tuất 1958 (Tốt),
Kỷ Hợi 1959 (Tốt),
Qúy Mùi 2003 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá)
Bính Thân 1956 (Xấu),
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Canh Thìn 2000 (Xấu),
Giáp Thân 2004 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu)
1999 Kỷ MãoẤt Mùi 1955 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá)
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Tân Dậu 1981 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Thìn

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1952 Nhâm ThìnCanh Dần 1950 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Giáp Tý 1984 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu)
1964 Giáp ThìnKỷ Hợi 1959 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Nhâm Tý 1972 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Trung bình)
Canh Tý 1960 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Canh Tuất 1970 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu)
1976 Bính ThìnTân Hợi 1971 (Tốt),
Tân Tỵ 2001 (Tốt),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Giáp Tý 1984 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Bính Thân 1956 (Trung bình),
Canh Tuất 1970 (Trung bình),
Tân Dậu 1981 (Trung bình)
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu)
1988 Mậu ThìnCanh Dần 1950 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Giáp Thân 2004 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình),
Bính Thân 1956 (Trung bình),
Bính Dần 1986 (Trung bình)
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu)
2000 Canh ThìnẤt Mùi 1955 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Giáp Thân 2004 (Khá),
Ất Dậu 2005 (Khá),
Mậu Thân 1968 (Trung bình)
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Tị

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1953 Quý TịMậu Tuất 1958 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Qúy Sửu 1973 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu)
1965 Ất TịMậu Tuất 1958 (Tốt),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Qúy Sửu 1973 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Trung bình)
Canh Tý 1960 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Tân Hợi 1971 (Xấu),
Giáp Dần 1974 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu)
1977 Đinh TịẤt Mùi 1955 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Qúy Dậu 1993 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Kỷ Hợi 1959 (Xấu),
Giáp Dần 1974 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu)
1989 Kỷ TịMậu Tuất 1958 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Đinh Sửu 1997 (Khá),
Giáp Thân 2004 (Khá),
Tân Mão 1951 (Trung bình),
Kỷ Mùi 1979 (Trung bình),
Mậu Thìn 1988 (Trung bình)
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu)
2001 Tân TịBính Tuất 1946 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Tân Sửu 1961 (Trung bình),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình),
Bính Ngọ 1966 (Trung bình)
Kỷ Hợi 1959 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Ngọ

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1954 Giáp NgọẤt Mùi 1955 (Tốt),
Đinh Mùi 1967 (Tốt),
Giáp Dần 1974 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá)
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu)
1966 Bính NgọMậu Tuất 1958 (Tốt),
Ất Mùi 1955 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Tốt),
Tân Tỵ 2001 (Tốt),
Qúy Mùi 2003 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu)
1978 Mậu NgọMậu Tuất 1958 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Tốt),
Qúy Mùi 2003 (Tốt),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Mậu Dần 1998 (Khá)
Bính Thân 1956 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Giáp Ngọ 1954 (Xấu)
1990 Canh NgọẤt Mùi 1955 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Giáp Tuất 1994 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá)
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu)
2002 Nhâm NgọĐinh Mùi 1967 (Tốt),
Giáp Dần 1974 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Giáp Tuất 1994 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá)
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Mùi

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1955 Ất MùiẤt Mùi 1955 (Tốt),
Đinh Mùi 1967 (Tốt),
Giáp Dần 1974 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá)
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu)
1967 Đinh MùiNhâm Dần 1962 (Tốt),
Kỷ Hợi 1959 (Tốt),
Ất Mùi 1955 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu)
1979 Kỷ MùiKỷ Hợi 1959 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá)
Bính Thân 1956 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu)
1991 Tân MùiTân Hợi 1971 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Qúy Mão 1963 (Khá),
Bính Dần 1986 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình)
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Mậu Thìn 1988 (Xấu),
Giáp Thân 2004 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu)
2003 Quý MùiKỷ Hợi 1959 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Trung bình),
Canh Dần 1950 (Trung bình),
Ất Mão 1975 (Trung bình),
Qúy Hợi 1983 (Trung bình),
Qúy Mùi 2003 (Trung bình),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Canh Tuất 1970 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Thân

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1956 Bính ThânMậu Tuất 1958 (Tốt),
Mậu Thìn 1988 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Trung bình),
Canh Dần 1950 (Trung bình),
Bính Tuất 1946 (Trung bình)
Nhâm Dần 1962 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Giáp Dần 1974 (Xấu),
Nhâm Tuất 1982 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu)
1968 Mậu ThânẤt Mùi 1955 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Giáp Tý 1984 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Trung bình),
Nhâm Dần 1962 (Trung bình),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Kỷ Hợi 1959 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Nhâm Tuất 1982 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu)
1980 Canh ThânMậu Tuất 1958 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Nhâm Thìn 1952 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Giáp Tuất 1994 (Khá),
Tân Mão 1951 (Trung bình),
Ất Mão 1975 (Trung bình),
Kỷ Mùi 1979 (Trung bình)
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu)
1992 Nhâm ThânĐinh Mùi 1967 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Nhâm Thìn 1952 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Trung bình),
Giáp Tý 1984 (Trung bình)
Kỷ Mùi 1979 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Kỷ Hợi 1959 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu)
2004 Giáp ThânẤt Mùi 1955 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Giáp Tý 1984 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Giáp Thân 2004 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Dậu

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1957 Đinh DậuKỷ Tỵ 1989 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Qúy Sửu 1973 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Trung bình),
Nhâm Dần 1962 (Trung bình)
Bính Thân 1956 (Xấu),
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Giáp Thân 2004 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Kỷ Mão 1999 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu)
1969 Kỷ DậuTân Tỵ 2001 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Nhâm Thân 1992 (Khá),
Giáp Thìn 1964 (Trung bình)
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Tân Mão 1951 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Nhâm Tuất 1982 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu)
1981 Tân DậuGiáp Dần 1974 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Bính Dần 1986 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình),
Qúy Tỵ 1953 (Trung bình)
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Giáp Ngọ 1954 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu)
1993 Quý DậuTân Tỵ 2001 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Trung bình),
Qúy Tỵ 1953 (Trung bình),
Tân Hợi 1971 (Trung bình),
Ất Sửu 1985 (Trung bình),
Tân Mùi 1991 (Trung bình),
Đinh Sửu 1997 (Trung bình)
Ất Mão 1975 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu),
Tân Dậu 1981 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Tân Mão 1951 (Xấu)
2005 Ất DậuẤt Mùi 1955 (Tốt),
Canh Dần 1950 (Tốt),
Tân Tỵ 2001 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá)
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Tân Mùi 1991 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Tuất

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1958 Mậu TuấtCanh Dần 1950 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Bính Dần 1986 (Khá),
Bính Ngọ 1966 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Trung bình),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình),
Đinh Mùi 1967 (Trung bình),
Ất Mão 1975 (Trung bình)
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Kỷ Sửu 1949 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu)
1970 Canh TuấtNhâm Dần 1962 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Mậu Dần 1998 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Ất Mão 1975 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá)
Tân Sửu 1961 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Mậu Thìn 1988 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu),
Qúy Mùi 2003 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Mậu Ngọ 1978 (Xấu)
1982 Nhâm TuấtCanh Dần 1950 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Tân Tỵ 2001 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu)
1994 Giáp TuấtCanh Dần 1950 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Khá),
Canh Thân 1980 (Khá),
Mậu Dần 1998 (Khá),
Nhâm Ngọ 2002 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Kỷ Hợi 1959 (Khá),
Kỷ Tỵ 1989 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Trung bình)
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Qúy Mão 1963 (Xấu),
Đinh Mùi 1967 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Đinh Mão 1987 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu)
2006 Bính TuấtNhâm Dần 1962 (Tốt),
Tân Hợi 1971 (Tốt),
Tân Tỵ 2001 (Tốt),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Bính Dần 1986 (Khá),
Tân Mão 1951 (Trung bình),
Canh Dần 1950 (Trung bình),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Đinh Mùi 1967 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Ất Mão 1975 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Canh Thân 1980 (Xấu),
Nhâm Tuất 1982 (Xấu)

Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi

Năm Sinh Gia ChủTuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn)Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1947 Đinh HợiẤt Mùi 1955 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Qúy Mão 1963 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Kỷ Tỵ 1989 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu)
1959 Kỷ HợiĐinh Mùi 1967 (Tốt),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Qúy Mùi 2003 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Ất Mão 1975 (Trung bình)
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Ất Sửu 1985 (Xấu),
Ất Hợi 1995 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu),
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Nhâm Thân 1992 (Xấu),
Qúy Dậu 1993 (Xấu)
1971 Tân HợiẤt Mùi 1955 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Giáp Dần 1974 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Nhâm Tuất 1982 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình),
Tân Mão 1951 (Trung bình)
Qúy Tỵ 1953 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Kỷ Tỵ 1989 (Xấu),
Canh Ngọ 1990 (Xấu),
Nhâm Ngọ 2002 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Qúy Sửu 1973 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu)
1983 Quý HợiẤt Mùi 1955 (Tốt),
Qúy Mùi 2003 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Khá),
Tân Mão 1951 (Khá),
Canh Dần 1950 (Khá),
Nhâm Dần 1962 (Khá),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Đinh Mùi 1967 (Khá),
Qúy Mão 1963 (Khá)
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Đinh Sửu 1997 (Xấu),
Ất Dậu 2005 (Xấu),
Bính Tuất 1946 (Xấu),
Qúy Hợi 1983 (Xấu),
Bính Dần 1986 (Xấu),
Giáp Tuất 1994 (Xấu),
Bính Tý 1996 (Xấu),
Mậu Dần 1998 (Xấu)
1995 Ất HợiCanh Dần 1950 (Tốt),
Mậu Tuất 1958 (Tốt),
Qúy Mùi 2003 (Tốt),
Tân Mão 1951 (Khá),
Ất Mùi 1955 (Khá),
Mậu Thìn 1988 (Khá),
Tân Mùi 1991 (Khá),
Tân Dậu 1981 (Khá),
Bính Tuất 1946 (Trung bình),
Kỷ Hợi 1959 (Trung bình)
Mậu Thân 1968 (Xấu),
Giáp Thìn 1964 (Xấu),
Canh Tý 1960 (Xấu),
Kỷ Dậu 1969 (Xấu),
Đinh Tỵ 1977 (Xấu),
Giáp Tý 1984 (Xấu),
Tân Tỵ 2001 (Xấu),
Đinh Dậu 1957 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu)
2007 Đinh HợiẤt Mùi 1955 (Tốt),
Nhâm Dần 1962 (Tốt),
Canh Tuất 1970 (Khá),
Kỷ Mùi 1979 (Khá),
Qúy Mão 1963 (Khá),
Giáp Ngọ 1954 (Khá),
Tân Hợi 1971 (Khá),
Ất Sửu 1985 (Khá),
Canh Thìn 2000 (Khá),
Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Ất Tỵ 1965 (Xấu),
Bính Thân 1956 (Xấu),
Nhâm Thìn 1952 (Xấu),
Mậu Tý 1948 (Xấu),
Nhâm Tý 1972 (Xấu),
Bính Thìn 1976 (Xấu),
Kỷ Tỵ 1989 (Xấu),
Bính Ngọ 1966 (Xấu),
Đinh Hợi 1947 (Xấu),
Tân Sửu 1961 (Xấu)

Quốc Duẩn