Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Năm, ngày 01/01/2026 |
| Âm lịch: 13/11/2025 tức ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị |
| Tiết khí: Đông chí (từ 03h50 ngày 22/12/2026 đến 21h09 ngày 05/01/2027) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 06h33 | Khoảng 17h26 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 06h11 | Khoảng 17h41 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Bính Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Mậu Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Kỷ Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Tân Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Giáp Thân (15h-17h): Thiên Hình | Ất Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa Ngày: Ất Hợi; tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật).Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương |
| Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng |
Ngày kỵ |
| Ngày 01-01-2026 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Tỉnh Ngũ hành: Mộc Động vật: Hãn TỈNH MỘC HÃN: Diêu Kỳ: TỐT (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. - Kiêng cữ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. - Ngoại lệ: Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, Kim bảng đề danh đệ nhất tiên, Mai táng, tu phòng kinh tốt tử, Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Ngưu mã trư dương vượng mạc cát, Quả phụ điền đường lai nhập trạch, Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. |
Nhân thần |
| Ngày 01-01-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Tặc (Xấu) Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 1/1/1969 | Nhân dịp nǎm mới Hồ Chủ tịch chúc mừng đồng bào và chiến sĩ cả nước. Và đây cũng là bài thơ chúc Tết cuối cùng vào dịp nǎm mới của Người |
| 1/1/1960 | Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh công bố Hiến pháp mới tại Thủ đô Hà Nội. Hiến pháp mới chính thức xác định miền Bắc nước ta đã bước vào thời kỳ quá độ tiến lên CNXH. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 1/1/1999 | Đồng euro được đưa vào sử dụng trong Khu vực đồng Euro của Liên minh châu Âu. |
| 1/1/1983 | Mạng ARPANET đổi nền giao thức liên mạng từ NCP thành TCP/IP, bắt đầu Internet hình thức ngày nay. |
| 1/1/1959 | Tổng thống Fulgencio Batista trốn khỏi Cuba sang Cộng hòa Dominicana khi quân đội của Fidel Castro nắm quyền tại La Habana, kết thúc Cách mạng Cuba. |
| 1/1/1901 | Sáu thuộc địa Anh – New South Wales, Queensland, Nam Úc, Tasmania, Victoria và Tây Úc – chính thức thống nhất trở thành Liên bang Úc. |
| 1/1/1804 | Haiti giành độc lập từ Pháp và trở thành nước cộng hòa của người da đen đầu tiên, là cuộc cách mạng nô lệ thành công duy nhất đến thời điểm đó. |