Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xăng

Volkswagen Virtus 2023

Volkswagen Virtus đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 949 triệu đến 1,069 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Volkswagen Virtus
Volkswagen Virtus · đời 2023.

949 triệu – 1,069 tỷ

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

1,046 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Volkswagen Virtus Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Volkswagen Virtus

Giá niêm yết

Đời 2023949 triệu – 1,069 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,046 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Volkswagen Virtus nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Volkswagen Virtus hiện là 949 triệu – 1,069 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,046 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Volkswagen Virtus tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 949 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 95 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,046 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Volkswagen Virtus đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Volkswagen Virtus
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Volkswagen Virtus Elegancy 949 triệu 1,046 tỷ —
Volkswagen Virtus Luxury 1,069 tỷ 1,178 tỷ +120 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Volkswagen Virtus

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Volkswagen Virtus
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
Elegancy 949 triệu — — —
Luxury 1,069 tỷ +120 triệu +120 triệu 1,93 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Volkswagen Virtus đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Volkswagen Virtus đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ I4 TSI
Dung tích (cc) 999
Công suất (mã lực) 115/5.000-5.500(
Mô-men xoắn 178/1.750-4.500
Hộp số AT 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 6,64
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Volkswagen Virtus

Volkswagen Virtus là mẫu sedan phát triển từ nền tảng của Polo và sử dụng chung kiến trúc khung gầm với T-Cross.

Xe có kích thước dài 4.561 mm, rộng 1.752 mm, cao 1.507 mm và chiều dài cơ sở 2.651 mm.

Thiết kế ngoại thất theo hướng gọn gàng và thanh thoát, với các đường gân kéo dài dọc thân xe, lưới tản nhiệt viền chrome và cụm đèn pha LED nối liền phần đầu.

Cụm đèn hậu sử dụng công nghệ LED với tạo hình góc cạnh.

Các trang bị tiêu chuẩn gồm đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù, bộ vành 16 inch và gương chiếu hậu chỉnh điện.

Phiên bản Luxury được bổ sung chức năng tự động bật tắt đèn pha.

Khoang nội thất được thiết kế theo hướng hiện đại, nổi bật với màn hình giải trí cảm ứng 10 inch hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh.

Vô-lăng có thiết kế tương tự T-Cross và được tích hợp lẫy chuyển số phía sau.

Các trang bị tiêu chuẩn khác gồm ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, điều hòa tự động và sạc điện thoại không dây.

Phiên bản Elegance sử dụng màn hình thông tin TFT 3,5 inch phía sau vô-lăng.

Phiên bản Luxury được nâng cấp lên cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch và bổ sung ghế da đục lỗ thông hơi.

Volkswagen Virtus sử dụng động cơ xăng tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp dung tích 1.0 lít.

Động cơ cho công suất 115 mã lực trong dải 5.000-5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 178 Nm trong dải 1.750-4.000 vòng/phút.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Trang bị an toàn gồm cân bằng điện tử, hệ thống giám sát áp suất lốp và chống trượt khi tăng tốc.

Xe còn có kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến lùi và camera lùi.

Virtus được trang bị khóa vi sai điện tử, hỗ trợ kiểm soát và phân bổ lực kéo giữa các bánh dẫn động khi xảy ra hiện tượng mất độ bám.

Volkswagen Virtus được phân phối với mức giá trong khoảng 949 triệu đến 1,069 tỷ đồng tùy phiên bản.

Virtus phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan nhỏ gọn nhưng có nhiều trang bị tiện nghi và công nghệ hỗ trợ lái. Bản Elegance tập trung vào các tính năng cơ bản, trong khi bản Luxury bổ sung cụm đồng hồ kỹ thuật số, ghế thông hơi và một số tiện ích cao cấp hơn.

Tính giá mua Volkswagen Virtus trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Volkswagen Virtus

Công cụ tính chi phí mua Volkswagen Virtus

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Mẫu khác cùng hãng

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volkswagen Virtus.

Volkswagen Polo

Hatchback Đời xe: 2018

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Volkswagen Golf

Hatchback Đời xe: 2025

Khoảng giá: 798 triệu – 1,468 tỷ

Lăn bánh từ 880 triệu

Volkswagen Tiguan

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,688 tỷ

Lăn bánh từ 1,859 tỷ

Volkswagen Teramont X

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,998 – 2,168 tỷ

Lăn bánh từ 2,2 tỷ

Volkswagen Viloran

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,088 – 2,288 tỷ

Lăn bánh từ 2,299 tỷ

Volkswagen Teramont

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,138 tỷ

Lăn bánh từ 2,354 tỷ

Volkswagen Touareg

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,368 – 3,399 tỷ

Lăn bánh từ 2,607 tỷ

Xe Volkswagen khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Volkswagen Teramont Pro

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,799 – 2,888 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Volkswagen Virtus

Giá niêm yết Volkswagen Virtus hiện là 949 triệu – 1,069 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO