Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:20 ngày 02/10/2026 Xe cỡ vừa hạng CXăng

Honda Civic 2024

Honda Civic đời 2024 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 789 triệu đến 999 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Honda Civic
Honda Civic · đời 2024.

789 – 999 triệu

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

870 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Honda Civic Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Honda Civic

Giá niêm yết

Đời 2024789 – 999 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh870 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Honda Civic nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Honda Civic hiện là 789 – 999 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 870 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Honda Civic tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 789 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 79 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 870 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Honda Civic đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Honda Civic
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Honda Civic G 789 triệu 870 triệu —
Honda Civic RS 889 triệu 980 triệu +100 triệu
Honda Civic e:HEV RS 999 triệu 1,101 tỷ +210 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Honda Civic

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Honda Civic
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
G 789 triệu — — —
RS 889 triệu +100 triệu +100 triệu 1,61 triệu
e:HEV RS 999 triệu +210 triệu +110 triệu 3,38 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Honda Civic trong dữ liệu

Các đời xe Honda Civic theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Honda Civic đời 2024 789 – 999 triệu 870 triệu Đang bán
Honda Civic đời 2022 789 – 999 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 870 triệu Đang bán
Honda Civic đời 2021 789 – 999 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 870 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Honda Civic đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Honda Civic đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 1.5 VTEC Turbo
Dung tích (cc) 1.498
Công suất (mã lực) 176/6.000
Mô-men xoắn 240/1.700-4.500
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 5,98
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Honda Civic

Honda Civic e:HEV RS là phiên bản hybrid của dòng sedan cỡ C Civic, được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Xe có giá 999 triệu đồng và được định vị là cấu hình cao nhất trong dải Civic phổ thông tại Việt Nam.

Ngoại hình của Civic hybrid giữ phong cách thể thao quen thuộc của bản RS, nhưng được tinh chỉnh nhẹ ở cản trước và lưới tản nhiệt dạng mắt cáo. Xe sử dụng bộ vành 18 inch thiết kế 7 chấu mới đi cùng lốp Michelin Pilot Sport.

Khoang nội thất tiếp tục cách bố trí của Civic RS, tập trung vào phong cách thể thao và người lái. Ghế được bọc da lộn kết hợp đường chỉ khâu màu đỏ tương phản để tạo khác biệt cho phiên bản hybrid.

Phía sau vô-lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật số 10,2 inch, trong khi màn hình giải trí trung tâm có kích thước 9 inch. Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Điểm khác biệt lớn nhất của Civic e:HEV RS nằm ở hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ xăng 2.0 với mô-tơ điện, cho tổng công suất khoảng 200 mã lực.

Khi hoạt động riêng biệt, động cơ xăng sản sinh công suất 139 mã lực và mô-men xoắn 182 Nm, trong khi mô-tơ điện đạt 181 mã lực và mô-men xoắn 315 Nm.

Hệ truyền động kết hợp hộp số e-CVT. Khác với hộp số CVT truyền thống sử dụng puli và dây đai, hệ thống e-CVT của Honda chủ yếu điều phối hoạt động giữa động cơ xăng, mô-tơ điện và bộ ly hợp kết nối với bánh xe.

Trong những tình huống cần lực kéo lớn như tăng tốc hoặc lên dốc, hệ thống ưu tiên chế độ truyền động phù hợp để khai thác mô-men xoắn. Khi chạy ổn định ở tốc độ cao, động cơ xăng có thể tham gia trực tiếp nhằm nâng cao hiệu suất vận hành.

So với bản hybrid, các phiên bản Civic G và RS sử dụng động cơ xăng 1.5 tăng áp, sản sinh công suất 176 mã lực và mô-men xoắn cực đại 240 Nm, kết hợp hộp số CVT thông thường.

Một trong những lợi thế rõ rệt của Civic e:HEV RS là hiệu quả nhiên liệu. Theo công bố, mức tiêu thụ trong đô thị, đường trường và hỗn hợp lần lượt khoảng 4,54, 4,57 và 4,56 lít/100 km.

Trong khi đó, phiên bản động cơ xăng 1.5 turbo có mức tiêu thụ tương ứng khoảng 8,03 lít/100 km trong đô thị, 4,8 lít/100 km trên đường trường và 5,98 lít/100 km ở điều kiện hỗn hợp.

Cùng thời điểm giới thiệu bản hybrid, Honda điều chỉnh lại danh mục Civic tại Việt Nam và loại bỏ phiên bản E. Dải sản phẩm còn ba lựa chọn gồm G giá 789 triệu đồng, RS giá 889 triệu đồng và e:HEV RS giá 999 triệu đồng.

Với giá bán từ 789 đến 999 triệu đồng, Civic nằm trong nhóm sedan cỡ C có giá cao tại Việt Nam và thậm chí tiếp cận khoảng giá của một số sedan cỡ D.

Civic e:HEV RS tạo khác biệt bằng sự kết hợp giữa khả năng vận hành mạnh, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp và phong cách thể thao vốn là đặc trưng của dòng Civic.

Trong nhóm sedan cỡ C, đây là một trong số ít lựa chọn sử dụng hệ truyền động hybrid, phù hợp với khách hàng muốn duy trì cảm giác lái thể thao nhưng đồng thời ưu tiên hiệu quả nhiên liệu khi sử dụng hàng ngày.

Tính giá mua Honda Civic trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Honda Civic

Công cụ tính chi phí mua Honda Civic

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ vừa hạng C

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Honda Civic.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

MG MG5

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 441 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Xe Honda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Honda City

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 – 569 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Honda BR-V

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 661 – 705 triệu

Lăn bánh từ 730 triệu

Honda HR-V

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 699 – 869 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Honda CR-V

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,039 – 1,25 tỷ

Lăn bánh từ 1,145 tỷ

Honda Accord

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,319 tỷ

Lăn bánh từ 1,453 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Honda Civic

Giá niêm yết Honda Civic hiện là 789 – 999 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO