Giá niêm yết
Đời 20261,039 – 1,25 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Honda CR-V đời 2026 hiện có 5 phiên bản, giá niêm yết từ 1,039 tỷ đến 1,25 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,039 – 1,25 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
1,145 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
5
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Honda CR-V Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20261,039 – 1,25 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,145 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Honda CR-V nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Honda CR-V hiện là 1,039 – 1,25 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,145 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,039 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 104 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,145 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Honda CR-V G | 1,039 tỷ | 1,145 tỷ | — |
| Honda CR-V L | 1,099 tỷ | 1,211 tỷ | +60 triệu |
| Honda CR-V e:HEV L | 1,17 tỷ | 1,29 tỷ | +131 triệu |
| Honda CR-V L AWD | 1,25 tỷ | 1,378 tỷ | +211 triệu |
| Honda CR-V e:HEV RS | 1,25 tỷ | 1,378 tỷ | +211 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| G | 1,039 tỷ | — | — | — |
| L | 1,099 tỷ | +60 triệu | +60 triệu | 965 nghìn |
| e:HEV L | 1,17 tỷ | +131 triệu | +71 triệu | 2,11 triệu |
| L AWD | 1,25 tỷ | +211 triệu | +80 triệu | 3,39 triệu |
| e:HEV RS | 1,25 tỷ | +211 triệu | — | 3,39 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Honda CR-V đời 2026 | 1,039 – 1,25 tỷ | 1,145 tỷ | Đang bán |
| Honda CR-V đời 2023 | 1,029 – 1,25 tỷ | 1,134 tỷ | Đang bán |
| Honda CR-V đời 2021 | 1,029 – 1,25 tỷ | 1,134 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5 Dohc Vtec Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.498 |
| Công suất (mã lực) | 188/6.000 |
| Mô-men xoắn | 240/1.700-5.000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,49 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5+2 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 57 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.350 |
| Lốp và la-zăng | 235/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Kiểu MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | 7" TFT |
| Chất liệu vô-lăng | Urethan |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5 Dohc Vtec Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.498 |
| Công suất (mã lực) | 188/6.000 |
| Mô-men xoắn | 240/1.700-5.000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,49 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5+2 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 57 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.350 |
| Lốp và la-zăng | 235/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Kiểu MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | 7" TFT |
| Chất liệu vô-lăng | Urethan |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 7" |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | VTEC 1.5 turbo I4 |
| Dung tích (cc) | 1.498 |
| Công suất (mã lực) | 188/5600 |
| Mô-men xoắn | 240/2000-5000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.623x1.855x1.679 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.660 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 522 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 57 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.300 |
| Lốp và la-zăng | 235/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 5 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Honda CR-V đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Honda CR-V Đời 2026 · 5 chỗ 1,039 tỷ | Honda CR-V Đời 2023 · 5 chỗ 1,029 tỷ | Honda CR-V Đời 2021 · 7 chỗ 1,029 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,039 – 1,25 tỷ | 1,029 – 1,25 tỷ | 1,029 – 1,25 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,145 tỷ | 1,134 tỷ | 1,135 tỷ |
| Số phiên bản | 5 bản | 4 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | 1.5 Dohc Vtec Turbo | 1.5 Dohc Vtec Turbo | VTEC 1.5 turbo I4 |
| Dung tích (cc) | 1.498 | 1.498 | 1.498 |
| Công suất (mã lực) | 188/6.000 | 188/6.000 | 188/5600 |
| Mô-men xoắn | 240/1.700-5.000 | 240/1.700-5.000 | 240/2000-5000 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,49 | 7,49 | 6,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5+2 | 5+2 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.691 x 1.866 x 1.681 | 4.623x1.855x1.679 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.701 | 2.701 | 2.660 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198 | 198 | 198 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 | 5,5 | 5,9 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 57 | 57 | 57 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.350 | 2.350 | 2.300 |
| Lốp và la-zăng | 235/60R18 | 235/60R18 | 235/60R18 |
| Khoang hành lý (lít) | — | — | 522 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa | Phanh đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | Halogen |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED | Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED |
| Sấy gương | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Không |
| Cốp điện | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí | 2 vị trí | — |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 4 hướng | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 | Gập 60:40 | Gập 60:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 | Gập 50:50 | Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn |
| Cụm đồng hồ | 7" TFT | 7" TFT | Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Urethan | Urethan | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập | Tự động 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ghế lái | Chỉ ghế lái | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 9 inch | 7" | 5 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa | 8 loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không | Có | Không |
| Android Auto | Có | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| Trợ lực vô-lăng | — | — | Điện |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau | 1 | — |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Có | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Honda CR-V e:HEV là phiên bản hybrid của mẫu crossover cỡ C CR-V, được phân phối với hai cấu hình e:HEV L và e:HEV RS. Xe tiếp tục định vị ở nhóm SUV gia đình cao cấp, cạnh tranh với Mazda CX-5, Ford Territory, Hyundai Tucson, Kia Sportage và Mitsubishi Destinator.
CR-V e:HEV giữ nguyên kích thước tổng thể với chiều dài 4.691 mm, rộng 1.866 mm, cao 1.681 mm và chiều dài cơ sở 2.701 mm. Khoảng sáng gầm đạt 198 mm.
Ngoại hình tiếp tục phong cách thể thao quen thuộc của CR-V với lưới tản nhiệt lớn, cụm đèn pha LED và cản trước được giữ nguyên. Xe có các lựa chọn màu trắng, đen, xanh, xám và đỏ.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED và cản sau tạo hình thể thao với chi tiết mô phỏng ống xả đôi. Bản e:HEV L có logo nhận diện e:HEV, trong khi bản RS bổ sung logo RS và một số chi tiết ngoại thất sơn đen bóng.
Khoang nội thất vẫn giữ thiết kế tổng thể của CR-V thế hệ hiện hành, nhưng khu vực điều khiển trung tâm được thay đổi đáng kể với hệ thống chọn số bằng nút bấm.
Đây là lần đầu tiên CR-V hybrid sử dụng kiểu điều khiển hộp số này tại Việt Nam, giúp khu vực yên ngựa gọn hơn và tạo cảm giác hiện đại hơn.
Trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng 9 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây. Xe còn có hệ thống Honda Connect để theo dõi và điều khiển một số chức năng thông qua điện thoại.
Phía sau vô-lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật số 10,2 inch. Phiên bản e:HEV RS được bổ sung màn hình hiển thị kính lái HUD.
Vô-lăng thiết kế thể thao tích hợp các phím chức năng và lẫy điều khiển phía sau. Xe còn được trang bị sạc điện thoại không dây.
Phiên bản e:HEV RS có thêm thẻ khóa dạng thẻ từ. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng và hỗ trợ nhớ hai vị trí.
Khoang hành khách sử dụng cấu hình 5 chỗ. Hàng ghế thứ hai có khoảng để chân rộng, tựa lưng điều chỉnh độ ngả và bệ tỳ tay trung tâm.
Hành khách phía sau được trang bị cửa gió điều hòa và hai cổng USB Type-C. Riêng bản e:HEV RS có cửa sổ trời toàn cảnh và nội thất tông màu tối kết hợp logo RS trên tựa lưng.
Hệ truyền động hybrid gồm động cơ xăng 2.0 có công suất 146 mã lực và mô-men xoắn 183 Nm, kết hợp hai mô-tơ điện với công suất 181 mã lực và mô-men xoắn 335 Nm.
Tổng công suất hệ thống đạt 204 mã lực. Năng lượng điện được lưu trữ trong bộ pin lithium-ion, kết hợp hộp số e-CVT và hệ dẫn động cầu trước.
Hệ thống hybrid của CR-V có thể vận hành theo cả nguyên lý nối tiếp và song song. Khi khởi hành hoặc chạy chậm, mô-tơ điện đảm nhiệm việc dẫn động chính.
Khi xe cần công suất lớn, động cơ xăng có thể hoạt động để kéo máy phát điện, cung cấp năng lượng cho mô-tơ hoặc bổ sung điện cho pin.
Ở tốc độ cao và tải ổn định, động cơ xăng có thể truyền lực trực tiếp tới bánh xe thông qua hệ thống ly hợp, trong khi mô-tơ điện tiếp tục hỗ trợ khi cần.
Tất cả phiên bản e:HEV đều được trang bị Honda Sensing với các tính năng như phanh giảm thiểu va chạm, giảm thiểu chệch đường và hỗ trợ giữ làn.
Gói hỗ trợ lái còn có thông báo xe phía trước khởi hành, kiểm soát hành trình thích ứng và đèn pha thích ứng tự động.
Các trang bị an toàn khác gồm hệ thống LaneWatch, cảm biến trước và sau, cảnh báo áp suất lốp, cảnh báo mất tập trung và cảm biến gạt mưa.
Xe còn có đèn hỗ trợ vào cua chủ động và 8 túi khí, giúp tăng mức độ bảo vệ cho người ngồi trong cabin.
Honda áp dụng chính sách bảo hành tiêu chuẩn 3 năm hoặc 100.000 km cho CR-V e:HEV. Riêng động cơ, hộp số và pin được gia hạn thêm 2 năm hoặc 50.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Với cấu hình hybrid 204 mã lực, khoang nội thất 5 chỗ rộng, Honda Sensing và nhiều trang bị công nghệ, CR-V e:HEV phù hợp với người dùng ưu tiên khả năng tiết kiệm nhiên liệu nhưng vẫn muốn giữ hiệu suất vận hành và tính thực dụng của một mẫu crossover cỡ C.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Honda CR-V.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Honda CR-V hiện là 1,039 – 1,25 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,145 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Honda CR-V đời 2026 có 5 phiên bản: G 1,039 tỷ; L 1,099 tỷ; e:HEV L 1,17 tỷ; L AWD 1,25 tỷ; e:HEV RS 1,25 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Honda CR-V có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Honda CR-V nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 12 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO