Giá vàng thế giới đảo chiều tăng lên 4.500 USD/ounce
Sau khi lao dốc xuống mức thấp nhất trong 4 tháng, giá vàng thế giới bất ngờ đảo chiều tăng vọt 370 USD so với đáy, lên mốc 4.500 USD/ounce.
| Ngày: 01/04/2026 | Ngày: 31/03/2026 |
| Giá mua | Giá bán | Giá mua | Giá bán |
SJC bạc liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC biên hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC cà mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC hạ long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC hải phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC HCM - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC MB - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC miền tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC MT - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC nha trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC quảng ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
SJC HCM - Vàng SJC 5 chỉ | 173,700,000 | 176,720,000 | 171,900,000 | 174,920,000 |
SJC HCM - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 173,700,000 | 176,730,000 | 171,900,000 | 174,930,000 |
SJC HCM - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 173,500,000 | 176,500,000 | 171,700,000 | 174,700,000 |
SJC HCM - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 173,500,000 | 176,600,000 | 171,700,000 | 174,800,000 |
SJC HCM - Nữ trang 99,99% | 171,500,000 | 175,000,000 | 169,700,000 | 173,200,000 |
SJC HCM - Nữ trang 99% | 166,767,326 | 173,267,326 | 164,985,148 | 171,485,148 |
SJC HCM - Nữ trang 75% | 122,513,126 | 131,413,126 | 121,162,991 | 130,062,991 |
SJC HCM - Nữ trang 68% | 110,261,901 | 119,161,901 | 109,037,778 | 117,937,778 |
SJC HCM - Nữ trang 61% | 98,010,676 | 106,910,676 | 96,912,566 | 105,812,566 |
SJC HCM - Nữ trang 58,3% | 93,285,203 | 102,185,203 | 92,235,698 | 101,135,698 |
SJC HCM - Nữ trang 41,7% | 64,232,298 | 73,132,298 | 63,481,623 | 72,381,623 |
BTMC HN - VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 173,000,000 | 176,000,000 | 171,000,000 | 174,000,000 |
BTMC HN - QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 173,000,000 | 176,000,000 | 171,000,000 | 174,000,000 |
BTMC HN - VÀNG MIẾNG SJC | 173,500,000 | 176,700,000 | 171,700,000 | 174,900,000 |
BTMC HN - VÀNG NGUYÊN LIỆU | 159,800,000 | 159,600,000 | ||
BTMC HN - TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 171,000,000 | 175,000,000 | 169,000,000 | 173,000,000 |
BTMC HN - VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... | 170,800,000 | 170,500,000 | ||
PNJ HCM - PNJ | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
PNJ HN - PNJ | 173,700,000 | 176,700,000 | 171,900,000 | 174,900,000 |
Đơn vị: đồng/lượng
Giá vàng được cập nhật lúc: 13:58 01/04/2026
Tăng giảm so sánh với ngày trước đó