Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:20 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ lớnXăng

Mercedes GLS 2026

Mercedes GLS đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 8,999 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mercedes GLS
Mercedes GLS · đời 2026.

8,999 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

9,901 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mercedes GLS Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mercedes GLS

Giá niêm yết

Đời 20268,999 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh9,901 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes GLS nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mercedes GLS hiện là 8,999 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 9,901 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mercedes GLS tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 8,999 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 900 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 9,901 tỷ Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mercedes GLS đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mercedes GLS
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mercedes GLS Maybach 480 8,999 tỷ 9,901 tỷ —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Các đời Mercedes GLS trong dữ liệu

Các đời xe Mercedes GLS theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mercedes GLS đời 2026 8,999 tỷ 9,901 tỷ Đang bán
Mercedes GLS đời 2025 5,689 – 12,379 tỷ 6,26 tỷ Đang bán
Mercedes GLS đời 2021 5,689 – 12,379 tỷ 6,26 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Mercedes GLS đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện
Động cơ & vận hành của Mercedes GLS đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ I6 3.0
Dung tích (cc) 2.999
Công suất (mã lực) 381/5500-6100
Mô-men xoắn 500/1600-4500
Hộp số Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mercedes GLS

Mercedes-Maybach GLS 480 4MATIC facelift được tinh chỉnh ngoại hình theo hướng nhấn mạnh hơn đặc trưng của thương hiệu Maybach. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt dạng nan dọc, tên Maybach xuất hiện trên nắp ca-pô và cản trước được thiết kế lại với nhiều chi tiết mạ crôm. Hệ thống đèn, kiểu dáng mâm hợp kim và đồ họa đèn hậu cũng được thay đổi nhằm tạo diện mạo mới so với phiên bản trước.

Không gian nội thất tiếp tục tập trung vào sự sang trọng với vật liệu da Nappa, các mảng ốp gỗ walnut open-pore và trần xe hoàn thiện bằng vật liệu da lộn. Cách phối vật liệu và màu sắc được thiết kế theo phong cách đặc trưng của Maybach, hướng đến trải nghiệm cao cấp cho cả người lái lẫn hành khách.

Hàng ghế thứ hai sử dụng cấu hình First Class với hai ghế độc lập, mang lại không gian riêng biệt cho từng hành khách. Ghế được tích hợp các chức năng chỉnh điện, sưởi, thông gió và massage, phù hợp với đặc tính của một mẫu SUV hạng sang thiên về trải nghiệm ở hàng ghế sau.

Hệ thống giải trí MBUX được nâng cấp với giao diện và khả năng xử lý mới, đồng thời bổ sung tính năng dẫn đường sử dụng công nghệ thực tế tăng cường AR Navigation. Xe còn được trang bị hệ thống âm thanh Burmester cùng nhiều chức năng kết nối và điều khiển tiện nghi trong khoang cabin.

Mercedes-Maybach GLS 480 facelift sử dụng động cơ xăng 3.0L tăng áp với cấu trúc 6 xi-lanh thẳng hàng, kết hợp hệ thống mild-hybrid 48V. Động cơ cho công suất 381 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm, đáp ứng nhu cầu vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn chú trọng sự êm ái.

Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 9 cấp 9G-TRONIC và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4MATIC. Hệ thống điện 48V có khả năng hỗ trợ động cơ trong một số tình huống tăng tốc, đồng thời góp phần tối ưu độ mượt và hiệu quả vận hành.

Xe được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ người lái và an toàn chủ động của Mercedes-Benz, giúp kiểm soát khoảng cách với phương tiện phía trước, hỗ trợ duy trì làn đường, theo dõi khu vực điểm mù và giảm nguy cơ xảy ra va chạm trong quá trình di chuyển.

Tại Việt Nam, Mercedes-Maybach GLS 480 4MATIC facelift được niêm yết ở mức 8,999 tỷ đồng, tăng khoảng 200 triệu đồng so với phiên bản trước. Mẫu xe bắt đầu được bàn giao tới khách hàng từ cuối tháng 6 và tiếp tục đóng vai trò là lựa chọn SUV siêu sang của Mercedes-Maybach bên cạnh các dòng sedan cao cấp của thương hiệu.

Tính giá mua Mercedes GLS trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mercedes GLS

Công cụ tính chi phí mua Mercedes GLS

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ lớn

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes GLS.

Hongqi H9

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,508 – 2,688 tỷ

Lăn bánh từ 1,661 tỷ

Hongqi E-HS9

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 2,768 – 3,688 tỷ

Lăn bánh từ 2,771 tỷ

Volvo XC90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 3,289 tỷ

Lăn bánh từ 3,62 tỷ

Audi A8L

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 4,2 tỷ

Lăn bánh từ 4,623 tỷ

Audi Q8

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 4,2 tỷ

Lăn bánh từ 4,623 tỷ

Mercedes EQS

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 4,839 – 5,959 tỷ

Lăn bánh từ 4,842 tỷ

BMW Series 7

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 5,199 – 6,599 tỷ

Lăn bánh từ 5,721 tỷ

Mercedes S-Class

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 5,199 – 5,749 tỷ

Lăn bánh từ 5,721 tỷ

Xe Mercedes khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mercedes C-Class

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,709 – 2,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,882 tỷ

Mercedes GLB

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Mercedes GLC

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,299 – 2,799 tỷ

Lăn bánh từ 2,531 tỷ

Mercedes EQB

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,309 tỷ

Lăn bánh từ 2,312 tỷ

Mercedes E-Class

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,449 – 3,209 tỷ

Lăn bánh từ 2,696 tỷ

Mercedes V-Class

MPV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,845 – 3,445 tỷ

Lăn bánh từ 3,132 tỷ

Mercedes GLA

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 3,43 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Mercedes EQE SUV

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 3,999 tỷ

Lăn bánh từ 4,002 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mercedes GLS

Giá niêm yết Mercedes GLS hiện là 8,999 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO