Giá niêm yết
Đời 20268,999 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes GLS đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 8,999 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

8,999 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
9,901 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes GLS Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20268,999 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh9,901 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes GLS nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GLS hiện là 8,999 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 9,901 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 8,999 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 900 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 9,901 tỷ | Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes GLS Maybach 480 | 8,999 tỷ | 9,901 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mercedes GLS đời 2026 | 8,999 tỷ | 9,901 tỷ | Đang bán |
| Mercedes GLS đời 2025 | 5,689 – 12,379 tỷ | 6,26 tỷ | Đang bán |
| Mercedes GLS đời 2021 | 5,689 – 12,379 tỷ | 6,26 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 381/5500-6100 |
| Mô-men xoắn | 500/1600-4500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.208 x 1.999 x 1.838 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.135 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.300 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo khí nén AIRMATIC |
| Treo sau | Treo khí nén AIRMATIC |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | Điều chỉnh điện |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa và ốp gỗ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 29 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 9 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 367hp tại 5500-6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 500/1600-4500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,79 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.226x2.030x1.845 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.135 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.340 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo khí nén AIRMATIC |
| Treo sau | Treo khí nén AIRMATIC |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Điều chỉnh điện |
| Ghế hàng 3 | Gập điện |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa và ốp gỗ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 13 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 367hp tại 5500-6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 500/1600-4500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,79 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.226x2.030x1.845 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.135 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.340 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo khí nén AIRMATIC |
| Treo sau | Treo khí nén AIRMATIC |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Điều chỉnh điện |
| Ghế hàng 3 | Gập điện |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa và ốp gỗ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 13 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mercedes GLS đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mercedes GLS Đời 2026 · 4 chỗ 8,999 tỷ | Mercedes GLS Đời 2025 · 7 chỗ 5,689 tỷ | Mercedes GLS Đời 2021 · 7 chỗ 5,689 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 8,999 tỷ | 5,689 – 12,379 tỷ | 5,689 – 12,379 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 9,901 tỷ | 6,261 tỷ | 6,261 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | I6 3.0 | I6 3.0 | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 2.999 | 2.999 | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 381/5500-6100 | 367hp tại 5500-6100 vòng/phút | 367hp tại 5500-6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 500/1600-4500 | 500/1600-4500 | 500/1600-4500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 11,79 | 11,79 |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 4 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.208 x 1.999 x 1.838 | 5.226x2.030x1.845 | 5.226x2.030x1.845 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.135 | 3.135 | 3.135 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.300 | 3.340 | 3.340 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Treo khí nén AIRMATIC | Treo khí nén AIRMATIC | Treo khí nén AIRMATIC |
| Treo sau | Treo khí nén AIRMATIC | Treo khí nén AIRMATIC | Treo khí nén AIRMATIC |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED | Multi-Beam LED | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động | Gập điện/Chống chói tự động | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da cao cấp | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái | Nhớ 3 vị trí lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Có | Không | Không |
| Massage ghế lái | Có | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Có | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Điều chỉnh điện | Điều chỉnh điện | Điều chỉnh điện |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa và ốp gỗ | Da nappa và ốp gỗ | Da nappa và ốp gỗ |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau | Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau | Điều hòa khí hậu tự động THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch | Màn hình cảm ứng 12.3-inch | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 29 | 13 | 13 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Có | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 3 | — | Gập điện | Gập điện |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 9 | 4 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Không | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Không | Không |
| Camera 360 | Có | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Mercedes-Maybach GLS 480 4MATIC facelift được tinh chỉnh ngoại hình theo hướng nhấn mạnh hơn đặc trưng của thương hiệu Maybach. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt dạng nan dọc, tên Maybach xuất hiện trên nắp ca-pô và cản trước được thiết kế lại với nhiều chi tiết mạ crôm. Hệ thống đèn, kiểu dáng mâm hợp kim và đồ họa đèn hậu cũng được thay đổi nhằm tạo diện mạo mới so với phiên bản trước.
Không gian nội thất tiếp tục tập trung vào sự sang trọng với vật liệu da Nappa, các mảng ốp gỗ walnut open-pore và trần xe hoàn thiện bằng vật liệu da lộn. Cách phối vật liệu và màu sắc được thiết kế theo phong cách đặc trưng của Maybach, hướng đến trải nghiệm cao cấp cho cả người lái lẫn hành khách.
Hàng ghế thứ hai sử dụng cấu hình First Class với hai ghế độc lập, mang lại không gian riêng biệt cho từng hành khách. Ghế được tích hợp các chức năng chỉnh điện, sưởi, thông gió và massage, phù hợp với đặc tính của một mẫu SUV hạng sang thiên về trải nghiệm ở hàng ghế sau.
Hệ thống giải trí MBUX được nâng cấp với giao diện và khả năng xử lý mới, đồng thời bổ sung tính năng dẫn đường sử dụng công nghệ thực tế tăng cường AR Navigation. Xe còn được trang bị hệ thống âm thanh Burmester cùng nhiều chức năng kết nối và điều khiển tiện nghi trong khoang cabin.
Mercedes-Maybach GLS 480 facelift sử dụng động cơ xăng 3.0L tăng áp với cấu trúc 6 xi-lanh thẳng hàng, kết hợp hệ thống mild-hybrid 48V. Động cơ cho công suất 381 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm, đáp ứng nhu cầu vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn chú trọng sự êm ái.
Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 9 cấp 9G-TRONIC và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4MATIC. Hệ thống điện 48V có khả năng hỗ trợ động cơ trong một số tình huống tăng tốc, đồng thời góp phần tối ưu độ mượt và hiệu quả vận hành.
Xe được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ người lái và an toàn chủ động của Mercedes-Benz, giúp kiểm soát khoảng cách với phương tiện phía trước, hỗ trợ duy trì làn đường, theo dõi khu vực điểm mù và giảm nguy cơ xảy ra va chạm trong quá trình di chuyển.
Tại Việt Nam, Mercedes-Maybach GLS 480 4MATIC facelift được niêm yết ở mức 8,999 tỷ đồng, tăng khoảng 200 triệu đồng so với phiên bản trước. Mẫu xe bắt đầu được bàn giao tới khách hàng từ cuối tháng 6 và tiếp tục đóng vai trò là lựa chọn SUV siêu sang của Mercedes-Maybach bên cạnh các dòng sedan cao cấp của thương hiệu.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes GLS.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GLS hiện là 8,999 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 9,901 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes GLS đời 2026 có 1 phiên bản: Maybach 480 8,999 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes GLS có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes GLS nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 101 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO