Giá niêm yết
Đời 20216,719 – 11,59 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes GT-Coupe đời 2021 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 6,719 tỷ đến 11,59 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

6,719 – 11,59 tỷ
Giá niêm yết
đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký
7,393 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes GT-Coupe Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20216,719 – 11,59 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh7,393 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes GT-Coupe nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GT-Coupe hiện là 6,719 – 11,59 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 7,393 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 6,719 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 672 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 7,393 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes GT-Coupe AMG GT 53 4MATIC+ | 6,719 tỷ | 7,393 tỷ | — |
| Mercedes GT-Coupe AMG GT R | 11,59 tỷ | 12,752 tỷ | +4,871 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| AMG GT 53 4MATIC+ | 6,719 tỷ | — | — | — |
| AMG GT R | 11,59 tỷ | +4,871 tỷ | +4,871 tỷ | 78 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 435hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 520/1800-5800 |
| Hộp số | Tự đống 9 cấp AMG SPEEDSHIFT TCT 9G |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC+ |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.051x1.953x1.451 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.951 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.515 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo AMG RIDE CONTROL |
| Treo sau | Treo AMG RIDE CONTROL |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có/Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Có/Nhớ 3 vị trí |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập được |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kĩ thuật với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa /sợi DINAMICA |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa 3 vùng khí hậu tự động THERMOTRONIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 14 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện thể thao AMG |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Mercedes-AMG GT là dòng xe thể thao hiệu suất cao của Mercedes-AMG, được phát triển với nhiều cấu hình khác nhau từ coupe 4 cửa thiên về grand tourer đến coupe 2 chỗ tập trung mạnh vào trải nghiệm tốc độ.
Tại Việt Nam, AMG GT 53 4Matic+ là phiên bản coupe 4 cửa được phân phối chính hãng. Mẫu xe này thuộc dòng AMG GT 4-Door Coupe, kết hợp hiệu suất cao với tính thực dụng nhờ cấu hình nhiều chỗ ngồi và khoang hành lý dạng liftback.
GT 53 4Matic+ có kích thước dài 5.051 mm, rộng 1.953 mm, cao 1.451 mm và chiều dài cơ sở 2.951 mm.
Xe sử dụng nền tảng MRA với kết cấu có nhiều thành phần bằng nhôm nhằm giảm khối lượng và cải thiện độ linh hoạt khi vận hành.
Ngoại hình mang phong cách đặc trưng của AMG GT với nắp ca-pô dài, thân xe bo tròn và các đường gân tạo hình cơ bắp.
Phía trước sử dụng lưới tản nhiệt Panamericana với các nan dọc đặc trưng của Mercedes-AMG, kết hợp cụm đèn Multibeam LED và các khe hút gió kích thước lớn.
Hệ thống khí động học chủ động Airpanel được bố trí ở cản trước, hỗ trợ điều chỉnh luồng không khí theo điều kiện vận hành.
Ở phía sau, thiết kế liftback kết hợp cụm đèn hậu LED mảnh và cánh gió chủ động. Cánh gió có thể thay đổi vị trí để tăng lực ép xuống mặt đường khi xe chạy nhanh.
GT 53 sử dụng bộ vành hợp kim AMG kích thước 20 inch, kết hợp hệ thống phanh hiệu suất cao.
Hệ thống treo AMG Ride Control có khả năng điều chỉnh đặc tính giảm xóc nhằm cân bằng giữa độ êm khi sử dụng hàng ngày và khả năng kiểm soát thân xe khi vận hành thể thao.
Khoang nội thất GT 53 được thiết kế theo hướng thể thao nhưng vẫn giữ mức độ sang trọng của một mẫu grand tourer.
Vô-lăng ba chấu đáy phẳng được bọc da Nappa kết hợp vật liệu Dinamica, tích hợp lẫy chuyển số và các phím điều khiển chức năng.
Bảng táp-lô sử dụng da Artico kết hợp gỗ Open-Pore Ash màu xám.
Hệ thống hiển thị sử dụng các màn hình kỹ thuật số kích thước 12,3 inch, kết hợp hệ thống thông tin giải trí hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Hệ thống âm thanh Burmester gồm 14 loa, công suất 640 W.
Xe còn có sạc không dây cho hàng ghế trước và sau cùng hệ thống đèn viền nội thất 64 màu.
Bảng điều khiển AMG Drive Unit được bố trí tại khu vực trung tâm, kết hợp touchpad và hệ thống AMG Dynamic Select để lựa chọn các chế độ vận hành.
Ghế trước có thiết kế thể thao, bọc da Nappa và Dinamica, hỗ trợ chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi và làm mát.
Cửa sổ trời chỉnh điện giúp tăng tính tiện nghi cho khoang cabin.
GT 53 4Matic+ sử dụng động cơ xăng I6 tăng áp dung tích 3.0 lít.
Động cơ sản sinh công suất khoảng 432 mã lực và mô-men xoắn cực đại 520 Nm.
Hệ thống EQ Boost bổ sung mô-tơ điện và máy phát để hỗ trợ động cơ trong một số điều kiện vận hành, đồng thời góp phần giảm tiêu thụ nhiên liệu.
Xe sử dụng hộp số tự động 9 cấp AMG Speedshift TCT 9G và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4Matic+.
Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h đạt khoảng 4,5 giây, tốc độ tối đa 285 km/h.
Trang bị an toàn gồm màn hình HUD, cảnh báo mất tập trung, hệ thống bảo vệ chủ động, phanh thích ứng, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera 360 độ và 7 túi khí.
Trong khi GT 53 hướng đến sự cân bằng giữa hiệu suất và tính thực dụng, Mercedes-AMG GT R lại là mẫu coupe 2 chỗ được phát triển theo định hướng gần với xe đua đường phố.
GT R được xây dựng trên nền tảng AMG GT Coupe và sử dụng nhiều vật liệu nhẹ như nhôm, sợi carbon và các vật liệu gia cường nhằm giảm khối lượng.
Xe được trang bị cánh gió cỡ lớn phía sau bằng sợi carbon, có thể điều chỉnh để tăng lực ép xuống mặt đường.
Phía trước có cánh chia gió chủ động bằng sợi carbon. Khi xe vận hành ở chế độ Race và đạt tốc độ phù hợp, bộ phận này thay đổi vị trí để tối ưu luồng khí bên dưới gầm xe.
Ở tốc độ khoảng 250 km/h, hệ thống khí động học có thể tạo thêm lực ép xuống mặt đường tương đương khoảng 40 kg theo thông tin được cung cấp.
Khoang lái GT R được bố trí theo phong cách xe đua với nhiều nút chức năng tập trung quanh người lái, nhưng vẫn duy trì các tiện nghi cần thiết cho việc sử dụng trên đường phố.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 10,25 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto.
Hệ thống âm thanh sử dụng cấu hình 10 loa.
Xe còn có chức năng ghi và lưu dữ liệu vận hành trên đường đua để người lái theo dõi các thông số sau mỗi phiên chạy.
Mercedes-AMG GT R sử dụng động cơ V8 4.0 lít tăng áp kép.
Động cơ sản sinh công suất 585 mã lực.
Mô-men xoắn cực đại đạt 700 Nm trong dải vòng tua 2.100-5.500 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động cầu sau.
GT R có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 3,6 giây và đạt tốc độ tối đa 318 km/h.
Hệ thống kiểm soát lực kéo có 9 cấp độ điều chỉnh, cho phép người lái thay đổi mức can thiệp điện tử tùy điều kiện vận hành.
Xe còn được trang bị hệ thống đánh lái bánh sau nhằm cải thiện độ linh hoạt khi vào cua và tăng sự ổn định ở tốc độ cao.
GT 53 4Matic+ phù hợp với khách hàng cần một mẫu coupe 4 cửa hiệu suất cao nhưng vẫn có khả năng sử dụng hàng ngày, trong khi AMG GT R hướng đến người dùng ưu tiên cảm giác lái thuần thể thao, động cơ V8 mạnh và khả năng vận hành gần với xe đua đường phố.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes GT-Coupe.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GT-Coupe hiện là 6,719 – 11,59 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 7,393 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes GT-Coupe đời 2021 có 2 phiên bản: AMG GT 53 4MATIC+ 6,719 tỷ; AMG GT R 11,59 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes GT-Coupe có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes GT-Coupe nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe coupe. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 76 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO