Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ nhỏXăng

Mercedes A-class 2026

Mercedes A-class đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 2,429 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mercedes A-class
Mercedes A-class · đời 2026.

2,429 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

2,674 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mercedes A-class Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mercedes A-class

Giá niêm yết

Đời 20262,429 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,674 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes A-class nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mercedes A-class hiện là 2,429 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,674 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mercedes A-class tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 2,429 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 243 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,674 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mercedes A-class đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mercedes A-class
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mercedes A-class A 35 AMG 4MATIC Sedan 2,429 tỷ 2,674 tỷ —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Thông số kỹ thuật Mercedes A-class đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện
Động cơ & vận hành của Mercedes A-class đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ I4 2.0
Dung tích (cc) 1.991
Công suất (mã lực) 306hp tại 5800-6100 vòng/phút
Mô-men xoắn 400/3000-4000
Hộp số Tự động 7 cấp AMG DCT-7G
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian 4MATIC
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 9,81
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mercedes A-class

Mercedes-AMG A35 là mẫu sedan hiệu suất cao cỡ nhỏ, được Mercedes-Benz đưa về Việt Nam theo diện nhập khẩu và định vị như một lựa chọn nhập môn trong dải sản phẩm AMG.

Xe có kích thước dài 4.549 mm, rộng 1.796 mm, cao 1.446 mm và chiều dài cơ sở 2.729 mm, tương đối gần với Mercedes-Benz C-Class về quy mô tổng thể.

Thiết kế ngoại thất giữ phong cách gọn gàng của dòng A-Class nhưng được bổ sung gói AMG để tăng tính thể thao. Phần đầu nổi bật với cụm đèn LED tạo hình sắc nét, trong khi thân xe sử dụng các đường cong vừa phải thay vì quá nhiều chi tiết góc cạnh.

Phía sau được tạo hình theo hướng thể thao hơn với cản sau và các chi tiết thuộc bộ AMG, phù hợp với định vị hiệu suất cao của A35.

Xe sử dụng bộ vành hợp kim kích thước 19 inch kết hợp lốp thành mỏng.

Hệ thống treo AMG được thiết lập khá cứng, ưu tiên khả năng kiểm soát thân xe và độ ổn định khi vào cua hơn là sự êm ái trên mặt đường xấu.

Hệ dẫn động bốn bánh 4Matic hỗ trợ phân phối lực kéo, giúp xe duy trì độ bám khi tăng tốc mạnh hoặc chuyển hướng ở tốc độ cao.

Khoang nội thất mang phong cách thể thao với ghế bọc vật liệu Artico kết hợp Dinamica.

Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện và nhớ ba vị trí.

Các đường chỉ khâu màu đỏ được sử dụng làm điểm nhấn trong cabin.

Cửa gió điều hòa sử dụng thiết kế kiểu tuabin đặc trưng của các dòng Mercedes-Benz cỡ nhỏ thế hệ này.

Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 10,25 inch và được đặt liền với cụm đồng hồ kỹ thuật số 7 inch.

Hệ thống thông tin giải trí sử dụng nền tảng MBUX và có bàn di cảm ứng ở khu vực trung tâm.

Vô-lăng bọc da tích hợp nhiều phím cơ và bề mặt cảm ứng để điều khiển các chức năng của xe.

A35 AMG được trang bị hệ thống Dynamic Select với nhiều chế độ vận hành khác nhau.

Ở chế độ Comfort, phản ứng chân ga và hộp số được thiết lập nhẹ nhàng hơn, phù hợp với nhu cầu di chuyển hàng ngày trong đô thị.

Các chế độ Sport và Sport+ tăng độ nhạy chân ga, giữ vòng tua cao hơn và làm âm thanh hệ thống ống xả rõ nét hơn.

Hệ thống phanh AMG hiệu suất cao được thiết kế để đáp ứng khả năng vận hành mạnh của xe, với phản ứng bàn đạp phanh khá nhạy.

Mercedes-AMG A35 sử dụng động cơ xăng M260 dung tích 2.0 lít, 4 xi-lanh.

Động cơ được phát triển từ cấu hình trên A250 nhưng được bổ sung bộ tăng áp twin-scroll cùng những tinh chỉnh ở hệ thống điều khiển động cơ và ống xả.

Công suất cực đại đạt 306 mã lực.

Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp.

Với khối lượng khoảng 1,5 tấn, A35 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4,8 giây.

Tốc độ tối đa được giới hạn ở mức 250 km/h.

Đặc tính vận hành của A35 thiên rõ về sự nhanh nhạy, đặc biệt khi sử dụng các chế độ Sport hoặc Sport+, trong khi cấu hình Comfort giúp xe vẫn phù hợp với việc đi lại hàng ngày.

Đổi lại, thiết lập hệ thống treo cứng, lốp mỏng và khả năng cách âm không phải ưu tiên hàng đầu có thể khiến trải nghiệm trên những hành trình dài kém êm ái hơn các mẫu Mercedes-Benz thiên về tiện nghi.

Mercedes-AMG A35 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan nhỏ gọn nhưng có hiệu suất cao, hệ dẫn động bốn bánh và khả năng tăng tốc mạnh. So với các phiên bản C-Class thông thường, A35 tập trung rõ hơn vào cảm giác lái thể thao thay vì sự êm ái và tiện nghi thuần túy.

Tính giá mua Mercedes A-class trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mercedes A-class

Công cụ tính chi phí mua Mercedes A-class

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ nhỏ

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes A-class.

Audi Q2

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,59 tỷ

Lăn bánh từ 1,752 tỷ

BMW X1

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,689 tỷ

Lăn bánh từ 1,86 tỷ

Mercedes C-Class

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,709 – 2,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,882 tỷ

Audi A4

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,79 tỷ

Lăn bánh từ 1,972 tỷ

Volvo XC40

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,82 tỷ

Lăn bánh từ 2,005 tỷ

BMW Series 3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,899 – 2,499 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Mercedes GLB

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Audi Q3

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,099 – 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,311 tỷ

Xe Mercedes khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mercedes GLC

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,299 – 2,799 tỷ

Lăn bánh từ 2,531 tỷ

Mercedes EQB

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,309 tỷ

Lăn bánh từ 2,312 tỷ

Mercedes E-Class

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,449 – 3,209 tỷ

Lăn bánh từ 2,696 tỷ

Mercedes V-Class

MPV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,845 – 3,445 tỷ

Lăn bánh từ 3,132 tỷ

Mercedes GLA

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 3,43 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Mercedes EQE SUV

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 3,999 tỷ

Lăn bánh từ 4,002 tỷ

Mercedes GLE

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 4,669 tỷ

Lăn bánh từ 5,138 tỷ

Mercedes EQS

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 4,839 – 5,959 tỷ

Lăn bánh từ 4,842 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mercedes A-class

Giá niêm yết Mercedes A-class hiện là 2,429 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO