Giá niêm yết
Đời 20213,09 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volvo V90 đời 2021 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 3,09 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,09 tỷ
Giá niêm yết
đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký
3,402 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volvo V90 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20213,09 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,402 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volvo V90 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volvo V90 hiện là 3,09 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,402 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,09 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 309 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,402 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volvo V90 Cross Country | 3,09 tỷ | 3,402 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.969cc |
| Công suất (mã lực) | 320HP (5700) |
| Mô-men xoắn | 400Nm (2.200-5.400) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,47L |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.939 x 1.903 x 1.543mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.941mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 198mm |
| Bán kính vòng quay (m) | 11400mm |
| Khoang hành lý (lít) | 560L |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60L |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.420kg |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Treo khí nén |
| Phanh trước | Phanh đĩa 18" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 17" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Fine Nappa |
| Chỉnh ghế lái | Có 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Có 14 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da Fine Nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự Động 4 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm Ứng 9-Inch |
| Hệ thống loa | Bowers & Wilkins |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Volvo V90 Cross Country là mẫu wagon gầm cao được phát triển trên nền tảng Scalable Platform Architecture (SPA), chia sẻ kiến trúc với XC90.
Xe có kích thước dài 4.938 mm, rộng 2.019 mm và cao 1.542 mm.
Thiết kế ngoại thất mang phong cách đặc trưng của Volvo với lưới tản nhiệt hình thang, cụm đèn pha tích hợp dải LED định vị ban ngày và các đường nét tạo cảm giác chắc chắn.
Thân xe kéo dài về phía sau theo kiểu wagon, giúp mở rộng không gian chứa hành lý mà vẫn giữ được tỷ lệ tổng thể cân đối.
Xe sử dụng bộ vành hợp kim 19 inch thiết kế 5 chấu kép.
Phía sau được trang bị cụm đèn hậu LED đặt dọc, tiếp tục phong cách nhận diện quen thuộc trên các dòng wagon của Volvo.
Khoang nội thất sử dụng nhiều vật liệu da và ốp gỗ, kết hợp vô-lăng ba chấu tích hợp các phím điều khiển chức năng.
Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 9 inch, tích hợp các chức năng điều khiển chính và hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto.
Hệ thống âm thanh sử dụng dàn Bowers & Wilkins 19 loa.
Khoang hành lý có dung tích khoảng 560 lít.
V90 Cross Country sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, 4 xi-lanh, kết hợp tăng áp và siêu nạp.
Động cơ cho công suất 320 mã lực tại 5.700 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 400 Nm tại 5.400 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
Xe cung cấp 5 chế độ vận hành gồm Rough Road, Eco, Comfort, Dynamic và Individual.
Các trang bị an toàn đáng chú ý gồm hỗ trợ giữ làn đường và cảnh báo điểm mù.
Xe còn có hệ thống nhận diện chướng ngại vật phía trước nhằm hỗ trợ giảm nguy cơ va chạm.
Hệ thống Pilot Assist hỗ trợ duy trì tốc độ, khoảng cách với phương tiện phía trước và vị trí xe trong làn ở những điều kiện phù hợp.
Volvo V90 Cross Country phù hợp với khách hàng cần một mẫu wagon cao cấp có không gian hành lý lớn, động cơ mạnh và nhiều công nghệ hỗ trợ lái. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở nền tảng SPA, động cơ 320 mã lực, hệ thống âm thanh Bowers & Wilkins và công nghệ Pilot Assist.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volvo V90.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volvo V90 hiện là 3,09 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,402 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volvo V90 đời 2021 có 1 phiên bản: Cross Country 3,09 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volvo V90 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volvo V90 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe station wagon. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 35 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO