Giá niêm yết
Đời 2026636 – 750 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hyundai Kona đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 636 triệu đến 750 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

636 – 750 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
702 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hyundai Kona Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026636 – 750 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh702 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Kona nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Kona hiện là 636 – 750 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 702 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 636 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 64 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 702 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn | 636 triệu | 702 triệu | — |
| Hyundai Kona 2.0 AT Đặc Biệt | 699 triệu | 771 triệu | +63 triệu |
| Hyundai Kona 1.6 Turbo | 750 triệu | 828 triệu | +114 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 AT Tiêu chuẩn | 636 triệu | — | — | — |
| 2.0 AT Đặc Biệt | 699 triệu | +63 triệu | +63 triệu | 1,01 triệu |
| 1.6 Turbo | 750 triệu | +114 triệu | +51 triệu | 1,83 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất (mã lực) | 149/6200 |
| Mô-men xoắn | 180/4500 |
| Hộp số | 6 AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,57 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.165 x 1.800 x 1.565 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 361 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 50 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.830 |
| Lốp và la-zăng | 215/55R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | Dạng LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 6/4 |
| Cụm đồng hồ | Analog cùng màn hình 3.5 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch có cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Hyundai Kona là mẫu crossover cỡ B có thiết kế trẻ trung, hướng nhiều đến nhu cầu sử dụng đô thị. Xe có kích thước nhỏ gọn hơn nhiều đối thủ nhưng bù lại sở hữu chiều dài cơ sở tương đối tốt, động cơ mạnh và lượng trang bị khá phong phú.
Kona có kích thước dài 4.165 mm, rộng 1.800 mm, cao 1.565 mm và chiều dài cơ sở 2.600 mm. Khoảng sáng gầm đạt 170 mm.
So với nhiều mẫu crossover cỡ B khác, kích thước tổng thể của Kona không quá lớn, vì vậy xe phù hợp hơn với môi trường đô thị và nhu cầu xoay trở trong không gian hẹp.
Xe sử dụng kết cấu khung liền thân unibody, hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng dầm xoắn kết hợp thanh cân bằng.
Hệ thống phanh đĩa được trang bị cho cả bánh trước và bánh sau.
Ngoại hình Kona mang nhiều nét tương đồng với Santa Fe cùng thời kỳ, đặc biệt ở cách bố trí cụm đèn phía trước theo kiểu phân tầng.
Lưới tản nhiệt dạng Cascading Grille tạo hình hình thang, sử dụng họa tiết màu đen và logo Hyundai đặt ở chính giữa.
Cụm đèn định vị ban ngày và đèn báo rẽ được đặt cao, có thiết kế thanh mảnh, trong khi đèn pha chính bố trí thấp hơn ở hai bên lưới tản nhiệt.
Phiên bản Tiêu chuẩn sử dụng đèn pha halogen, trong khi các bản Đặc biệt và Turbo được trang bị đèn LED kết hợp thấu kính projector.
Các hốc đèn được bao quanh bởi chi tiết nhựa đen nối liền với ốp hốc bánh và cản trước, tạo cảm giác liền mạch và khỏe khoắn.
Thân xe sử dụng nhiều đường gân nổi, kết hợp tay nắm cửa sơn cùng màu thân xe và nút mở khóa thông minh.
Gương chiếu hậu hỗ trợ chỉnh điện, gập điện, sấy và tích hợp đèn báo rẽ.
Phần đuôi tiếp tục cách bố trí đèn phân tầng với cụm đèn hậu thanh mảnh đặt phía trên, trong khi đèn báo rẽ nằm thấp hơn trong các hốc ốp nhựa đen.
Thiết kế cản sau và hốc bánh nhấn mạnh phong cách crossover, trong khi ăng-ten vẫn sử dụng dạng que thay vì kiểu vây cá.
Phiên bản 2.0 Tiêu chuẩn sử dụng vành 17 inch. Hai bản 2.0 Đặc biệt và 1.6 Turbo được trang bị vành hợp kim 18 inch.
Khoang lái được thiết kế theo hướng trẻ trung, với vô-lăng ba chấu bọc da, trợ lực điện và tích hợp các phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và Cruise Control.
Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ analog kết hợp màn hình thông tin 3,5 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch, hỗ trợ USB, AUX, Bluetooth, Apple CarPlay và Android Auto.
Hệ thống còn tích hợp phần mềm dẫn đường được phát triển cho thị trường Việt Nam.
Phiên bản Tiêu chuẩn sử dụng điều hòa chỉnh cơ, trong khi bản Đặc biệt và Turbo được trang bị điều hòa tự động hai vùng.
Khu vực trung tâm có cần số truyền thống, các phím lựa chọn chế độ lái, hỗ trợ đổ đèo và hệ thống hỗ trợ đỗ xe.
Xe còn có nhiều cổng kết nối gồm USB, AUX và nguồn 12 V, cùng các hộc chứa đồ bố trí quanh cabin.
Phiên bản 1.6 Turbo được bổ sung sạc điện thoại không dây.
Kona vẫn sử dụng phanh tay cơ thay vì phanh tay điện tử.
Phiên bản 2.0 Tiêu chuẩn sử dụng ghế nỉ và chỉnh cơ, trong khi bản 2.0 Đặc biệt và 1.6 Turbo được trang bị ghế da và ghế lái chỉnh điện 10 hướng.
Không gian hàng ghế thứ hai ở mức vừa phải, phù hợp hơn với người dùng có chiều cao trung bình. Xe có bệ tỳ tay trung tâm nhưng không được trang bị cửa gió điều hòa riêng cho hàng ghế sau.
Khoang hành lý có dung tích khoảng 361 lít, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày.
Các tiện nghi khác gồm gương chiếu hậu chống chói tự động và cửa kính một chạm.
Riêng phiên bản 1.6 Turbo có thêm cửa sổ trời, sạc không dây và chức năng sưởi ghế lái.
Hyundai Kona có hai lựa chọn động cơ. Hai phiên bản 2.0 sử dụng động cơ Nu 2.0 Atkinson, sản sinh công suất 149 mã lực và mô-men xoắn cực đại 180 Nm.
Động cơ 2.0 kết hợp hộp số tự động 6 cấp.
Phiên bản 1.6 Turbo sử dụng động cơ Gamma 1.6 T-GDi, sản sinh công suất 177 mã lực và mô-men xoắn cực đại 265 Nm.
Động cơ tăng áp kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT, mang lại khả năng tăng tốc mạnh hơn đáng kể so với cấu hình 2.0 hút khí tự nhiên.
Các trang bị an toàn gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC và kiểm soát lực kéo.
Xe còn có hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, camera lùi, cảm biến đỗ xe phía sau và 6 túi khí.
Hai phiên bản 2.0 Đặc biệt và 1.6 Turbo được bổ sung cảnh báo điểm mù và hệ thống hỗ trợ đánh lái khi vào cua.
Hyundai Kona phù hợp với người dùng cần một mẫu crossover cỡ B nhỏ gọn, dễ điều khiển trong đô thị nhưng vẫn có khả năng vận hành mạnh. Bản 2.0 phù hợp nhu cầu sử dụng hàng ngày, trong khi bản 1.6 Turbo hướng đến khách hàng ưu tiên hiệu suất và cảm giác lái thể thao hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Kona.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Kona hiện là 636 – 750 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 702 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hyundai Kona đời 2026 có 3 phiên bản: 2.0 AT Tiêu chuẩn 636 triệu; 2.0 AT Đặc Biệt 699 triệu; 1.6 Turbo 750 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hyundai Kona có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Hyundai Kona nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,16 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO