Giá niêm yết
Đời 2026554 – 614 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mazda BT-50 đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 554 triệu đến 614 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

554 – 614 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
612 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mazda BT-50 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026554 – 614 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh612 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda BT-50 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mazda BT-50 hiện là 554 – 614 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 612 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 554 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 55 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 612 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mazda BT-50 1.9 MT 4x2 | 554 triệu | 612 triệu | — |
| Mazda BT-50 1.9 AT 4x2 | 614 triệu | 678 triệu | +60 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.9 MT 4x2 | 554 triệu | — | — | — |
| 1.9 AT 4x2 | 614 triệu | +60 triệu | +60 triệu | 965 nghìn |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Diesel tăng áp VGS, 4 xi lanh DOHC 16v |
| Dung tích (cc) | 1.898 |
| Công suất (mã lực) | 148 |
| Mô-men xoắn | 350 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp/6MT |
| Hệ dẫn động | cầu sau / RWD |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.280 x 1.870 x 1.800 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.125 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 224 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 76 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.590 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép với lò xo xoắn và thanh cân bằng |
| Treo sau | Nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện tích hợp báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Mazda BT-50 thế hệ mới là mẫu bán tải được thay đổi toàn diện về nền tảng, động cơ, thiết kế ngoại thất và nội thất, hướng đến việc cân bằng giữa khả năng chở hàng với nhu cầu sử dụng gia đình và di chuyển hàng ngày.
Xe tiếp tục sử dụng ngôn ngữ thiết kế Kodo đặc trưng của Mazda, giúp ngoại hình mềm mại và hiện đại hơn so với phong cách vuông vức thường thấy trên nhiều mẫu bán tải.
Mazda BT-50 có kích thước dài 5.280 mm, rộng 1.870 mm và cao 1.800 mm.
Chiều dài cơ sở đạt 3.125 mm.
Khoảng sáng gầm ở mức 229 mm.
Khả năng lội nước được duy trì ở mức khoảng 800 mm.
Ở thế hệ mới, BT-50 không còn dùng chung nền tảng với Ford Ranger mà chuyển sang chia sẻ khung gầm với Isuzu D-Max.
Khung xe mới được mở rộng và tăng tỷ lệ thép cường lực, qua đó cải thiện độ cứng vững khoảng 20% so với thế hệ trước.
Khả năng cách âm cũng được nâng cấp nhằm giảm tiếng ồn truyền vào khoang cabin.
Hệ thống treo trước sử dụng cấu trúc tay đòn kép độc lập, kết hợp lò xo xoắn và thanh cân bằng.
Phía sau dùng hệ thống nhíp lá, phù hợp với yêu cầu tải hàng của một mẫu bán tải.
Hệ thống phanh sử dụng đĩa phía trước và tang trống phía sau.
Phần đầu xe mang nhiều nét tương đồng các dòng SUV Mazda với lưới tản nhiệt cỡ lớn đặt cao.
Các thanh ngang lớn kết hợp viền chrome tạo hiệu ứng ba chiều và tăng khả năng nhận diện.
Cụm đèn pha được thiết kế mảnh, sử dụng công nghệ LED trên toàn bộ các phiên bản.
Đèn định vị ban ngày, đèn báo rẽ và đèn sương mù được tích hợp tại khu vực thấp hơn của cản trước.
Hệ thống chiếu sáng hỗ trợ tự động bật tắt và có chức năng Coming Home Light duy trì ánh sáng phía trước trong khoảng 30 giây sau khi khóa xe.
Kính lái có khả năng hạn chế tia hồng ngoại, đồng thời xe được trang bị gạt mưa tự động.
Phần thân giữ tỷ lệ khỏe khoắn của một mẫu bán tải nhưng được xử lý với các bề mặt mềm hơn.
Gương chiếu hậu có kích thước lớn, hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.
Tay nắm cửa có chi tiết chrome và tích hợp hệ thống khóa thông minh trên các cấu hình phù hợp.
Phần đuôi được làm gọn hơn với cụm đèn hậu không còn kéo sâu vào nắp thùng như thế hệ trước.
Cản sau tích hợp cảm biến hỗ trợ đỗ xe và bậc lên xuống được hạ thấp để thuận tiện hơn khi bốc dỡ hàng hóa.
Thùng hàng có kích thước dài 1.495 mm, rộng 1.530 mm và cao 490 mm.
Tay mở nắp thùng được hoàn thiện bằng chrome và tích hợp camera lùi.
Các phiên bản cao sử dụng bộ vành hợp kim 18 inch kết hợp lốp 265/60R18.
Riêng bản 4x2 MT sử dụng vành 17 inch cùng lốp 255/65R17.
Khoang nội thất được thiết kế lại hoàn toàn với bảng táp-lô dựng đứng và các mảng tạo hình vuông vức hơn.
Vô-lăng tích hợp các phím điều khiển menu, âm lượng, đàm thoại rảnh tay và cruise control.
Cụm đồng hồ sử dụng hai đồng hồ analog kết hợp màn hình đa thông tin kích thước 4,2 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 9 inch và độ phân giải HD.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto và nhiều chuẩn kết nối khác.
Các phiên bản MT 4x2, AT 4x2 và AT Luxury 4x2 sử dụng hệ thống âm thanh 6 loa.
Phiên bản AT Premium 4x4 được nâng cấp lên hệ thống 8 loa.
Điều hòa tự động hai vùng độc lập được trang bị trên các cấu hình phù hợp, kết hợp chức năng lọc phấn hoa.
Khu vực cần số sử dụng các vật liệu như da, nhựa bóng và chi tiết kim loại để tăng cảm giác cao cấp.
Xe tiếp tục sử dụng phanh tay cơ.
Riêng bản Premium có núm xoay chọn chế độ dẫn động và khóa vi sai cầu sau.
Mazda BT-50 sử dụng cấu hình 5 chỗ.
Ghế bọc da được trang bị trên bản Premium, trong khi các phiên bản thấp hơn sử dụng ghế nỉ.
Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện 8 hướng trên các cấu hình phù hợp.
Thiết kế ghế được tối ưu để phân bổ áp lực cơ thể và tăng độ ôm lưng khi di chuyển đường dài.
Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa và các cổng sạc phục vụ hành khách.
Một số tiện nghi khác gồm gương chiếu hậu chống chói tự động, gạt mưa tự động và kính lái hỗ trợ hạn chế tia UV.
Điểm thay đổi lớn ở hệ truyền động là động cơ diesel 1.9 lít thay thế các động cơ 2.2 và 3.2 lít trước đây.
Động cơ mới sản sinh công suất 148 mã lực.
Mô-men xoắn cực đại đạt 350 Nm.
Khách hàng có thể lựa chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp.
Xe có các cấu hình dẫn động một cầu hoặc hai cầu tùy phiên bản.
Hộp số tự động có khả năng thích nghi với phong cách người lái để tối ưu quá trình chuyển số.
Trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, cân bằng điện tử DSC và hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC.
Xe còn được trang bị camera lùi và cảm biến đỗ xe trước, sau trên các cấu hình phù hợp.
Hệ thống bảo vệ hành khách có tối đa 7 túi khí.
Cảnh báo điểm mù BSM sử dụng radar phía sau để hỗ trợ phát hiện phương tiện nằm ngoài vùng quan sát trực tiếp.
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA hỗ trợ người lái khi lùi xe khỏi vị trí đỗ.
Hệ thống phanh được nâng cấp nhằm cải thiện khả năng tản nhiệt và duy trì hiệu quả phanh trong điều kiện vận hành nặng.
Mazda BT-50 phù hợp với khách hàng cần một mẫu bán tải có khả năng vận hành và chở hàng thực dụng nhưng vẫn ưu tiên thiết kế, tiện nghi và sự thoải mái trong cabin. Các bản một cầu phù hợp nhu cầu sử dụng hàng ngày, trong khi bản Premium 4x4 hướng đến người dùng cần thêm khả năng vượt địa hình và các trang bị cao cấp hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda BT-50.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mazda BT-50 hiện là 554 – 614 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 612 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mazda BT-50 đời 2026 có 2 phiên bản: 1.9 MT 4x2 554 triệu; 1.9 AT 4x2 614 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mazda BT-50 có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Mazda BT-50 nằm trong phân khúc Bán tải cỡ trung, kiểu thân xe bán tải. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,24 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO