Lịch âm hôm nay ngày 6/4/2025 sẽ cung cấp những thông tin về giờ tốt, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành... để bạn tham khảo.

Lịch âm hôm nay - Lịch vạn niên.
Những thông tin tổng quát về Lịch âm - Lịch vạn niên ngày 6/4/2025:
- Ngày theo lịch dương: Chủ Nhật, ngày 6/4/2025
- Ngày theo lịch âm: Ngày 9 tháng 3 năm 2025
- Ngày theo lịch vạn niên: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.
- Tiết khí: Thanh minh (từ 19h48 ngày 04/04/2025 đến 02h55 ngày 20/04/2025)
Giờ tốt - giờ xấu ngày hôm nay 6/4/2025:
Giờ Hoàng Đạo (là giờ tốt)
- Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường
- Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
- Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long
- Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường
- Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ
- Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Giờ Hắc Đạo (là giờ xấu)
- Bính Tý (23h-1h): Bạch Hổ
- Mậu Dần (3h-5h): Thiên Lao
- Kỷ Mão (5h-7h): Nguyên Vũ
- Tân Tị (9h-11h): Câu Trận
- Giáp Thân (15h-17h): Thiên Hình
- Ất Dậu (17h-19h): Chu Tước
Ngũ hành:
- Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa
- Ngày: Ất Tỵ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Kỷ Hợi, Tân Hợi.
- Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
- Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Lý thuyết về âm dương ngũ hành là một khía cạnh cơ bản của triết học phương Đông về vũ trụ, nhưng đồng thời cũng mang trong mình sự phong phú và kỳ diệu. Nó được áp dụng và lan rộng trong cuộc sống hằng ngày của con người.
Tuổi hợp và xung khắc:
- Xung với ngày: Bao gồm các tuổi như: Tuổi Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
- Xung với tháng: Bao gồm: Tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Các sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư):
- Thiên Quý: Tốt mọi việc
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
- Ngũ phú: Tốt mọi việc
- Âm Đức: Tốt mọi việc
- Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Các sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư):
- Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
- Hoang vu: Xấu mọi việc
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Lời khuyên (theo Nhị thập bát tú):
- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền.
- Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.
- Ngoại lệ: Sao Phòng gặp ngày Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, ngày Dậu càng tốt hơn, vì sao Phòng đăng viên tại Dậu.
- Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
- Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, kết dứt điều hung hại.

Lịch âm tháng 4/2025.
Xuất hành trong ngày hôm nay, theo lịch âm ngày 6/4/2025:
Ngày xuất hành (theo lịch Khổng Minh): Thanh Long Túc (xấu): Không nên di chuyển xa, vì việc xuất hành khó đạt kết quả như mong muốn, kiện tụng cũng không có lợi thế.
Hướng xuất hành:
- Để đón Hỷ Thần (là hướng thần may mắn) - TỐT: nên xuất hành hướng Tây Bắc.
- Để đón Tài Thần (hướng thần tài) - TỐT: nên xuất hành hướng Đông Nam.
Giờ xuất hành (theo Lý Thuần Phong)
Từ 11h đến 13h Từ 23h đến 1h | Tiểu cát: TỐT Rất thuận lợi, xuất hành vào giờ này thường gặp nhiều may mắn. Việc buôn bán suôn sẻ, dễ thu lợi. Phụ nữ có tin vui, người đi xa sắp trở về. Mọi việc diễn ra hòa hợp, trôi chảy. Nếu có bệnh, cầu sẽ mau khỏi, gia đạo an yên, mọi người đều mạnh khỏe. |
Từ 1h đến 3h Từ 13h đến 15h | Tuyệt lộ: XẤU Đây là giờ Đại Hung, rất không may mắn. Xuất hành vào giờ này sẽ gặp nhiều rủi ro, mọi việc đều không thuận lợi. Nhiều người đã mất của mà không thể tìm lại. Cầu tài sẽ không có kết quả, dễ gặp trái ý, đi xa dễ gặp nạn nguy hiểm. Các vụ kiện tụng sẽ không có lợi, tranh chấp dễ thua thiệt, có thể vướng vào vòng lao lý. Những công việc quan trọng cần tránh, nếu không sẽ gặp xui xẻo, cần cúng tế để bình an. |
Từ 3h đến 5h Từ 15h đến 17h | Đại an: TỐT Xuất hành vào giờ này phần lớn đều thuận lợi, may mắn. Muốn cầu tài, nên đi về hướng Tây Nam để gặp cát lợi. Nhà cửa yên ấm, mọi sự an lành. Người đi xa đều bình an, không gặp trở ngại. |
Từ 5h đến 7h Từ 17h đến 19h | Tốc hỷ: TỐT Xuất hành vào giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, mang đến niềm vui. Tuy nhiên, nên chọn buổi sáng để đạt hiệu quả tốt nhất, buổi chiều may mắn sẽ giảm bớt phần nào. Nếu muốn cầu tài, nên đi về hướng Nam để có hy vọng thành công. Khi gặp gỡ đối tác, mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi, không cần lo lắng. Việc chăn nuôi phát triển tốt, người đi xa sớm có tin vui trở về. |
Từ 7h đến 9h Từ 19h đến 21h | Lưu niên: XẤU Công việc khó thành, cầu tài không thuận lợi. Kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất của, nên đi về hướng Nam tìm sớm mới có hy vọng tìm lại. Cần đề phòng tranh cãi, tránh thị phi không đáng có. Mọi việc tiến triển chậm, nhưng nếu kiên trì thì sẽ chắc chắn. Tính chất của cung này là trì trệ, nếu gặp điều xấu sẽ càng xấu hơn, nhưng nếu gặp điều tốt thì may mắn cũng gia tăng. |
Từ 9h đến 11h Từ 21h đến 23h | Xích khẩu: XẤU Xuất hành vào giờ này dễ xảy ra tranh cãi, gặp điều không may do “Thần khẩu hại xác phàm”. Cần thận trọng trong lời nói, tránh thị phi. Người ra đi nên hoãn lại để đề phòng điều xấu, tránh bị kẻ tiểu nhân hãm hại hoặc lây bệnh. Nhìn chung, nếu có công việc hội họp, giải quyết việc quan trọng hay tranh luận, nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ bình tĩnh và kiệm lời để tránh xung đột. |
* Những thông tin về lịch âm hôm nay chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.