Giá niêm yết
Đời 20236,299 – 7,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BMW X7 đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 6,299 tỷ đến 7,399 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

6,299 – 7,399 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
6,932 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BMW X7 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20236,299 – 7,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh6,932 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BMW X7 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BMW X7 hiện là 6,299 – 7,399 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 6,932 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 6,299 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 630 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 6,932 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BMW X7 xDrive40i M Sport | 6,299 tỷ | 6,932 tỷ | — |
| BMW X7 xDrive40i Pure Excellence | 7,399 tỷ | 8,142 tỷ | +1,1 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| xDrive40i M Sport | 6,299 tỷ | — | — | — |
| xDrive40i Pure Excellence | 7,399 tỷ | +1,1 tỷ | +1,1 tỷ | 18 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| BMW X7 đời 2023 | 6,299 – 7,399 tỷ | 6,932 tỷ | Đang bán |
| BMW X7 đời 2021 | 6,299 – 7,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 6,932 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 381/5.200 – 6.520 |
| Mô-men xoắn | 540/1.850 – 5.000 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.181 x 2.000 x 1.835 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.105 |
| Khoang hành lý (lít) | 750 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 83 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.415 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe thể thao M 21 inch 5 chấu kép (kiểu 754) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | da ‘Merino’ BMW Individual |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện, nhớ vị trí |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập bằng điện |
| Cụm đồng hồ | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động 5 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 14,9 inch |
| Hệ thống loa | Harman Kardon 20 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 340/5500 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 450/1500 – 5200 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.151x2.000x1.805 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.105 |
| Khoang hành lý (lít) | 750 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 83 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.395 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe thể thao M 21 inch 5 chấu kép (kiểu 754) |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | 1 |
| Treo sau | Cầu sau |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | da ‘Merino’ BMW Individual |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | 1 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động 5 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 16 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời BMW X7 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | BMW X7 Đời 2023 · 7 chỗ 6,299 tỷ | BMW X7 Đời 2021 · 5 chỗ 6,299 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 6,299 – 7,399 tỷ | 6,299 – 7,399 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 6,932 tỷ | 6,931 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 381/5.200 – 6.520 | 340/5500 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 540/1.850 – 5.000 | 450/1500 – 5200 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Hai cầu AWD | Hai cầu AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 9 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.181 x 2.000 x 1.835 | 5.151x2.000x1.805 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.105 | 3.105 |
| Khoang hành lý (lít) | 750 | 750 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 83 | 83 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.415 | 2.395 |
| Lốp và la-zăng | Mâm xe thể thao M 21 inch 5 chấu kép (kiểu 754) | Mâm xe thể thao M 21 inch 5 chấu kép (kiểu 754) |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Khí nén | 1 |
| Treo sau | Khí nén | Cầu sau |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Tự động/chỉnh điện | Tự động/chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | da ‘Merino’ BMW Individual | da ‘Merino’ BMW Individual |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện, nhớ vị trí | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Không |
| Massage ghế lái | Không | Có |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập bằng điện | 1 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12,3 inch | Digital 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động 5 vùng | Điều hòa tự động 5 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Có | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 14,9 inch | Cảm ứng 12,3 inch |
| Hệ thống loa | Harman Kardon 20 loa | 16 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 |
BMW X7 2023 là phiên bản nâng cấp giữa chu kỳ của mẫu SUV đầu bảng BMW, được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản gồm xDrive40i M Sport giá 6,299 tỷ đồng và xDrive40i Pure Excellence giá 7,399 tỷ đồng. Hai cấu hình sử dụng chung nền tảng và hệ truyền động nhưng khác nhau ở phong cách thiết kế, trang bị và định hướng sử dụng.
Phiên bản M Sport thiên về phong cách năng động với cản trước tạo hình thể thao, bộ vành M Sport 21 inch và vô-lăng mang thiết kế thể thao. Bản Pure Excellence nhấn mạnh sự sang trọng hơn với bộ vành 22 inch và nhiều chi tiết nội thất hoàn thiện bằng gỗ sáng màu.
X7 LCI áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới của BMW với cụm đèn trước dạng phân tầng. Dải đèn định vị được tách khỏi hệ thống đèn pha LED thích ứng phía dưới, trong khi lưới tản nhiệt hình quả thận cỡ lớn có khả năng phát sáng để tăng nhận diện khi xe di chuyển vào ban đêm.
Phần đuôi xe được tinh chỉnh với cụm đèn hậu LED hình chữ L mới. Tổng thể vẫn giữ dáng SUV cỡ lớn bề thế nhưng được bổ sung nhiều chi tiết hiện đại hơn so với phiên bản trước.
Cả hai phiên bản đều sử dụng hệ thống treo khí nén cho phép điều chỉnh độ cao gầm bằng nút bấm. Riêng bản Pure Excellence được trang bị Executive Drive Pro, hệ thống treo chủ động có khả năng phân tích điều kiện mặt đường và điều chỉnh giảm chấn để hạn chế dao động thân xe.
Hệ thống đánh lái bánh sau giúp cải thiện khả năng xoay trở của X7 dù có kích thước lớn. Ở tốc độ thấp, bánh sau xoay ngược hướng bánh trước để giảm bán kính quay vòng, trong khi ở tốc độ cao chúng có thể xoay cùng hướng để tăng độ ổn định.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng số hóa với cụm màn hình cong kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch và màn hình cảm ứng trung tâm 14,9 inch. Hệ điều hành iDrive 8 hỗ trợ điều khiển bằng cảm ứng, giọng nói, cử chỉ, Apple CarPlay và Android Auto.
Khu vực điều khiển trung tâm được làm gọn hơn với cần số truyền thống thay bằng lẫy nhỏ hoàn thiện bằng pha lê. Nhiều bề mặt nội thất sử dụng vật liệu da, gỗ và các chi tiết trang trí cao cấp.
BMW X7 trang bị điều hòa tự động năm vùng kết hợp hệ thống lọc không khí và khuếch tán hương thơm. Người lái còn được hỗ trợ bởi màn hình HUD trên kính lái.
Hệ thống âm thanh khác nhau tùy phiên bản. Bản Pure Excellence sử dụng dàn Bowers & Wilkins 20 loa, trong khi M Sport được trang bị hệ thống Harman Kardon 16 loa.
Ghế trước chỉnh điện, nhớ vị trí, hỗ trợ thông gió và massage, đồng thời có khả năng điều chỉnh phần đỡ đùi, tựa lưng và tựa đầu. Hàng ghế thứ hai có chức năng sưởi và hỗ trợ gập điện để tạo lối đi vào hàng ghế thứ ba.
Cửa sổ trời là trang bị tiêu chuẩn, giúp tăng độ thoáng cho khoang cabin. Người dùng cũng có thể gập các hàng ghế phía sau thông qua nút điều khiển tại khoang hành lý để tạo mặt sàn chứa đồ phẳng.
BMW X7 xDrive40i sử dụng động cơ xăng sáu xi-lanh thẳng hàng 3.0 tăng áp kết hợp hệ thống mild hybrid 48 V. Tổng công suất đạt 381 mã lực và mô-men xoắn cực đại 540 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động Steptronic Sport 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh xDrive. Cấu hình này hướng đến sự cân bằng giữa khả năng vận hành mạnh mẽ, độ êm ái và tính ổn định của một mẫu SUV hạng sang cỡ lớn.
Tại Việt Nam, BMW X7 nằm trong khoảng giá giữa Mercedes-Benz GLS và Lexus LX. Mẫu xe tạo khác biệt bằng hai lựa chọn phong cách M Sport hoặc Pure Excellence, hệ thống treo khí nén, đánh lái bánh sau và khoang nội thất giàu công nghệ.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BMW X7.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BMW X7 hiện là 6,299 – 7,399 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 6,932 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BMW X7 đời 2023 có 2 phiên bản: xDrive40i M Sport 6,299 tỷ; xDrive40i Pure Excellence 7,399 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BMW X7 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
BMW X7 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 71 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO