Giá niêm yết
Đời 20266,899 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BMW Series 8 đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 6,899 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

6,899 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
7,591 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BMW Series 8 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20266,899 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh7,591 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BMW Series 8 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BMW Series 8 hiện là 6,899 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 7,591 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 6,899 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 690 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 7,591 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BMW Series 8 Gran Coupe | 6,899 tỷ | 7,591 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TwinPower Turbo I6 |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 340/5.000-6.500 |
| Mô-men xoắn | 500/1.600-4.500 |
| Hộp số | Tự động thể thao 8 cấp Steptronic Sport |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7-7,2 |
| Tốc độ tối đa | 250 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.082 x 1.932 x 1.407 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.023 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 128 |
| Khoang hành lý (lít) | 440 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 68 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.435 |
| Lốp và la-zăng | Hợp kim 20 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Laser |
| Đèn chiếu gần | Laser |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | Harman Kardon, 16 loa, 464W |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
BMW Series 8 Gran Coupe là mẫu coupe 4 cửa đầu bảng của BMW, được phân phối chính hãng tại Việt Nam với một phiên bản duy nhất có giá 6,899 tỷ đồng. Trước đó, một số lượng rất hạn chế Series 8 từng được đưa về nước từ đầu năm 2022 nhưng chưa được công bố rộng rãi.
Series 8 được BMW tái sinh từ năm 2018 để thay thế Series 6 và định vị theo hướng sang trọng, thể thao hơn. Khác với nhiều dòng coupe phát triển trực tiếp từ sedan hoặc SUV cùng nền tảng, Series 8 sở hữu phong cách thiết kế riêng, không đơn thuần là phiên bản coupe của Series 7.
Xe có kích thước dài 5.074 mm, rộng 1.932 mm, cao 1.401 mm và chiều dài cơ sở 3.023 mm. Khoảng sáng gầm chỉ 128 mm, thể hiện rõ đặc tính của một mẫu grand tourer thiên về vận hành trên đường bằng.
Ngoại hình giữ phong cách tương đối thanh lịch so với những mẫu BMW mới hơn, với lưới tản nhiệt hình quả thận tích hợp chức năng phát sáng vào ban đêm. Nắp ca-pô và thân xe sử dụng nhiều đường gân nổi để tăng cảm giác cơ bắp và thể thao.
Hệ thống chiếu sáng BMW Laserlight là trang bị tiêu chuẩn, có tầm chiếu xa khoảng 600 m trong điều kiện phù hợp. Công nghệ thích ứng có thể chủ động tắt hoặc mở từng vùng sáng dựa trên dữ liệu từ camera phía trước nhằm hạn chế gây chói cho phương tiện đối diện.
Xe sử dụng bộ vành 20 inch kết hợp hệ thống phanh M Sport. Phía sau là cụm đèn LED hình chữ L và cản sau tích hợp các khe dẫn hướng luồng khí nhằm hỗ trợ ổn định thân xe khi vận hành ở tốc độ cao.
Series 8 được trang bị hệ thống treo thích ứng với ba thiết lập gồm Comfort, Sport và Sport Plus. Người lái có thể thay đổi đặc tính giảm chấn theo nhu cầu để ưu tiên sự êm ái hoặc khả năng kiểm soát thân xe.
Khoang nội thất sử dụng nhiều vật liệu cao cấp như da, nhôm, gỗ và pha lê. Thiết kế tổng thể vẫn mang nét đặc trưng của BMW với các chi tiết điều khiển hướng về phía người lái.
Vô-lăng M Sport tích hợp các phím chức năng, phía sau là bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch. Màn hình thông tin giải trí trung tâm cũng có kích thước 12,3 inch, lớn hơn loại 10,25 inch từng xuất hiện trên những xe đưa về Việt Nam trước đó.
Hệ thống iDrive 7 hỗ trợ kết nối điện thoại không dây, điều khiển bằng cảm ứng, giọng nói và cử chỉ. Trợ lý ảo BMW Intelligent Personal Assistant cho phép người dùng thực hiện nhiều tác vụ thông qua câu lệnh kích hoạt "Hey BMW".
Khu vực điều khiển trung tâm sử dụng cần số và núm xoay iDrive với các chi tiết hoàn thiện bằng pha lê. Xe cung cấp nhiều chế độ vận hành gồm Comfort, Sport, Eco Pro và Adaptive.
BMW Series 8 Gran Coupe sử dụng động cơ xăng sáu xi-lanh thẳng hàng 3.0 tăng áp, sản sinh công suất 340 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm. Động cơ kết hợp hộp số tự động Steptronic 8 cấp và hệ dẫn động cầu sau.
Với cấu hình này, xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 5,4 giây và đạt tốc độ tối đa giới hạn điện tử 250 km/h.
Hàng ghế trước được bọc da đục lỗ, hỗ trợ thông gió, sưởi và nhớ hai vị trí. Hàng ghế sau tiếp tục sử dụng chất liệu da và dây đai an toàn ba màu mang phong cách M Sport.
Danh sách tiện nghi gồm hệ thống đèn viền nội thất, âm thanh Harman Kardon 16 loa công suất 464 W, điều hòa tự động bốn vùng và màn hình HUD trên kính lái.
Xe còn được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh, trần bọc Alcantara và rèm che nắng chỉnh điện cho hàng ghế sau, giúp tăng tính tiện nghi dù vẫn duy trì phong cách coupe thể thao.
Tại Việt Nam, BMW Series 8 Gran Coupe cạnh tranh với Mercedes-AMG GT 53 4Matic+. Series 8 tạo khác biệt bằng kiểu dáng grand tourer 4 cửa, động cơ sáu xi-lanh, dẫn động cầu sau và khoang nội thất kết hợp giữa sự sang trọng với phong cách thể thao M Sport.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BMW Series 8.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BMW Series 8 hiện là 6,899 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 7,591 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BMW Series 8 đời 2026 có 1 phiên bản: Gran Coupe 6,899 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BMW Series 8 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 78 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO