BKA
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chứng chỉ quốc tế
2025
65 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | |
CH2 |
Hoá học | 55.00 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 58.43 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 57.70 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.71 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 76.40 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 70.85 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 72.88 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 78.83 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 56.68 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 61.42 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 61.35 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 62.81 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 65.73 | |
EM4 |
Kế toán | 64.49 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 65.73 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.15 | |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 72.88 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 58.62 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 74.73 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 65.64 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 76.09 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 63.98 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 65.73 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 65.73 | |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 69.81 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 57.82 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 93.18 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 82.32 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 75.47 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 81.82 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 74.61 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 90.61 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 84.64 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 67.02 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 55.00 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 63.04 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 59.34 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 75.04 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 66.15 | |
MI1 |
Toán - Tin | 74.42 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 73.93 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 57.24 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 77.20 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.58 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 55.00 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 64.63 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 55.00 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 55.87 | |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 55.72 | |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 60.50 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 69.12 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 63.47 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 66.00 | |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 55.00 |
Điểm thi THPT
2025
425 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B00 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B03 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | C01 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | C02 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | D07 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | X02 | 21.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B00 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B03 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | C01 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | C02 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | D07 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | X02 | 20.00 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | A00 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | B00 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | B03 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | C01 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | C02 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | D07 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | X02 | 23.02 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | A00 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | B00 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | B03 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | C01 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | C02 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | D07 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | X02 | 23.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B00 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B03 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | C01 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | C02 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | D07 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | X02 | 21.38 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | A00 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | B00 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | B03 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | C01 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | C02 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | D07 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | X02 | 24.05 |
CH2 |
Hoá học | A00 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | B00 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | B03 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | C01 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | C02 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | D07 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | X02 | 23.19 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | A00 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | A01 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | B03 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | C01 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | C02 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | D01 | 23.30 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | X02 | 23.80 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | A00 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | A01 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | B03 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | C01 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | C02 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | D01 | 23.20 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | X02 | 23.70 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A01 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | B03 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | C01 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | C02 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | X02 | 26.56 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A01 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | B03 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | C01 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | C02 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | X02 | 28.12 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A01 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C01 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C02 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | D29 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | X02 | 27.27 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | A00 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | A01 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | B03 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | C01 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | C02 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | X02 | 27.55 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A00 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A01 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | B03 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | C01 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | C02 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | X02 | 28.48 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | A01 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | B03 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | C01 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | C02 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D01 | 23.06 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D07 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | X02 | 23.56 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | B03 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | C01 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | C02 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 23.71 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D07 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | X02 | 24.21 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | A00 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | A01 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | B03 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | C01 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | C02 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | D01 | 23.70 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | X02 | 24.20 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | A00 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | A01 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | B03 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | C01 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | C02 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | D01 | 23.90 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | X02 | 24.40 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | B03 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | C02 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 24.30 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | X02 | 24.80 |
EM4 |
Kế toán | A00 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | A01 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | B03 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | C01 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | C02 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | D01 | 24.13 |
EM4 |
Kế toán | X02 | 24.63 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | B03 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | C02 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 24.30 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | X02 | 24.80 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A01 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | B03 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | C01 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | C02 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | X02 | 26.62 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A01 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | B03 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | C01 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | C02 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | X02 | 27.55 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A01 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | B03 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | C01 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | C02 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | X02 | 25.58 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A00 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A01 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | B03 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | C01 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | C02 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | D28 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | X02 | 27.85 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A01 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C01 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C02 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | D26 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | X02 | 26.55 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A01 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | B03 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C01 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C02 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X02 | 28.07 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | A00 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | A01 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | B00 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | B03 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | C01 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | C02 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | X02 | 26.32 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | A00 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | B00 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | B03 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | C01 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | C02 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | D07 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | X02 | 22.22 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B03 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | C01 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | C02 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | D07 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | X02 | 21.53 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03 | 24.80 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | C01 | 24.80 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | C02 | 24.80 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 24.30 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | X02 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | B03 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | C01 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | C02 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 24.30 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | X02 | 24.80 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | B03 | 25.36 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | C01 | 25.36 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | C02 | 25.36 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D01 | 24.86 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D04 | 24.86 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | X02 | 25.36 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | A00 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | A01 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | B03 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | C01 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | C02 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | X02 | 25.47 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A01 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | B03 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | C01 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | C02 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | X02 | 29.39 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A00 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A01 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | B03 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | C01 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | C02 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | X02 | 28.69 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A01 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | B03 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | C01 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | C02 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | D28 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | X02 | 27.97 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | A01 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | B03 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | C01 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | C02 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | X02 | 28.66 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A01 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | B03 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | C01 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | C02 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | D29 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | X02 | 27.83 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | A00 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | A01 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | B03 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | C01 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | C02 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | X02 | 29.19 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A01 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | B03 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | C01 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | C02 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | X02 | 28.83 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A01 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | B03 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | C01 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | C02 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | X02 | 26.74 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A00 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A01 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | B03 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | C01 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | C02 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | X02 | 25.00 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A01 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C01 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C02 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | D26 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | X02 | 26.19 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A00 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A01 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | B03 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | C01 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | C02 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | D28 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | X02 | 25.68 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | B03 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C02 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X02 | 27.90 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | A00 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | A01 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | B03 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | C01 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | C02 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | X02 | 26.62 |
MI1 |
Toán - Tin | A00 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | A01 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | B03 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | C01 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | C02 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | X02 | 27.80 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | A00 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | B03 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | C01 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | C02 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 27.72 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A00 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A01 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | B03 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | C01 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | C02 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | D07 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | X02 | 23.70 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | A00 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | A01 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | B03 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | C01 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | C02 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | D07 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | X02 | 25.39 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A01 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | B03 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | C01 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | C02 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | D07 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | X02 | 28.25 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A01 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | B03 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | C01 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | C02 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | D07 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | X02 | 25.16 |
MS5 |
Kỹ thuật in | A00 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | A01 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | B03 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | C01 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | C02 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | D07 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | X02 | 24.06 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | A00 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | A01 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | B03 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | C01 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | C02 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | X02 | 26.41 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A00 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A01 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A02 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | B03 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | C01 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | C02 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | X02 | 25.07 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A00 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A01 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A02 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | B03 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | C01 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | C02 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | X02 | 25.20 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A01 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | B03 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | C01 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | C02 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | X02 | 25.18 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A01 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C01 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C02 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | D29 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | X02 | 25.84 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | A00 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | A01 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | B03 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | C01 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | C02 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | X02 | 27.03 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | A01 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | B03 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | C01 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | C02 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | X02 | 26.25 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | A00 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | A01 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | B03 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | C01 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | C02 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | X02 | 26.60 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A01 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | B03 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C01 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C02 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 19.00 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | X02 | 19.50 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A01 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | B03 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C01 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C02 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 21.30 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | X02 | 21.80 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | A00 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | A01 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | B03 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | C01 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | C02 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | D07 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | X02 | 22.48 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
65 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | |
CH2 |
Hoá học | 55.00 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 57.22 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 56.75 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 61.93 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 78.24 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 65.26 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 66.57 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 85.44 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 56.09 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 59.16 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 59.11 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 60.05 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 61.94 | |
EM4 |
Kế toán | 61.14 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 61.94 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 62.21 | |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 66.57 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 57.34 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 72.71 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 61.89 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 77.22 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 60.81 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 61.94 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 61.94 | |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 64.59 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 56.83 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 95.64 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 87.95 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 75.17 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 87.59 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 72.30 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 93.92 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 89.62 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 62.78 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 55.00 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 60.20 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 57.81 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 73.74 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 62.21 | |
MI1 |
Toán - Tin | 71.69 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 70.05 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 56.45 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 80.90 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.37 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 55.00 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 61.23 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 55.00 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 55.56 | |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 55.47 | |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 58.56 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 64.13 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 60.48 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 62.12 | |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 55.00 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
65 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 50.08 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 47.99 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 54.30 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.05 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 50.88 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 56.86 | |
CH2 |
Hoá học | 54.66 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 61.66 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 61.25 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.80 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 73.86 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 68.73 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 69.88 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 76.43 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 60.66 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 63.36 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 63.32 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 64.15 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 65.81 | |
EM4 |
Kế toán | K00 | 65.11 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 65.81 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.05 | |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 69.88 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 61.77 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 71.97 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 65.76 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73.51 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 64.82 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 52.63 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 51.19 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 65.81 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 65.81 | |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 68.14 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 61.32 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 86.97 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 78.49 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 72.81 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 78.19 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 71.83 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 83.39 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 79.86 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 66.54 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 59.49 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 64.28 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 62.18 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 72.32 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 66.05 | |
MI1 |
Toán - Tin | 71.62 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 71.07 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.89 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 60.99 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 74.76 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 60.04 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 56.88 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 65.19 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 59.68 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 60.20 | |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 60.12 | |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 62.84 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 67.74 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 64.53 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 65.97 | |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 46.48 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 54.07 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 53.17 |