Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: BKA

BKA
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 65 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 55.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 55.00
BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.00
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.00
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.00
CH1 Kỹ thuật Hoá học 55.00
CH2 Hoá học 55.00
ED2 Công nghệ giáo dục 58.43
ED3 Quản lý giáo dục 57.70
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 65.71
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 76.40
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 70.85
EE1 Kỹ thuật Điện 72.88
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 78.83
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 56.68
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 61.42
EM1 Quản lý năng lượng 61.35
EM2 Quản lý công nghiệp 62.81
EM3 Quản trị kinh doanh 65.73
EM4 Kế toán 64.49
EM5 Tài chính - Ngân hàng 65.73
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 66.15
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 72.88
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 58.62
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 74.73
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 65.64
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 76.09
ET2 Kỹ thuật Y sinh 63.98
EV1 Kỹ thuật Môi trường 55.00
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55.00
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 65.73
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 65.73
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 69.81
HE1 Kỹ thuật Nhiệt 57.82
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 93.18
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 82.32
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 75.47
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 81.82
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 74.61
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 90.61
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 84.64
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 67.02
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 55.00
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 63.04
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 59.34
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 75.04
ME2 Kỹ thuật Cơ khí 66.15
MI1 Toán - Tin 74.42
MI2 Hệ thống thông tin quản lý 73.93
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.00
MS1 Kỹ thuật Vật liệu 57.24
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 77.20
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 55.58
MS5 Kỹ thuật in 55.00
PH1 Vật lý kỹ thuật 64.63
PH2 Kỹ thuật hạt nhân 55.00
PH3 Vật lý Y khoa 55.87
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 55.72
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 60.50
TE1 Kỹ thuật Ô tô 69.12
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 63.47
TE3 Kỹ thuật Hàng không 66.00
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00
TX1 Công nghệ Dệt - May 55.00
Điểm thi THPT 2025 425 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) A00 21.00
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) B00 21.00
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) B03 21.00
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) C01 21.00
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) C02 21.00
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) D07 21.00
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) X02 21.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) A00 20.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) B00 20.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) B03 20.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) C01 20.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) C02 20.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) D07 20.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) X02 20.00
BF1 Kỹ thuật Sinh học A00 23.02
BF1 Kỹ thuật Sinh học B00 23.02
BF1 Kỹ thuật Sinh học B03 23.02
BF1 Kỹ thuật Sinh học C01 23.02
BF1 Kỹ thuật Sinh học C02 23.02
BF1 Kỹ thuật Sinh học D07 23.02
BF1 Kỹ thuật Sinh học X02 23.02
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00 23.38
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm B00 23.38
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm B03 23.38
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm C01 23.38
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm C02 23.38
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm D07 23.38
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm X02 23.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) A00 21.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) B00 21.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) B03 21.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) C01 21.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) C02 21.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) D07 21.38
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) X02 21.38
CH1 Kỹ thuật Hoá học A00 24.05
CH1 Kỹ thuật Hoá học B00 24.05
CH1 Kỹ thuật Hoá học B03 24.05
CH1 Kỹ thuật Hoá học C01 24.05
CH1 Kỹ thuật Hoá học C02 24.05
CH1 Kỹ thuật Hoá học D07 24.05
CH1 Kỹ thuật Hoá học X02 24.05
CH2 Hoá học A00 23.19
CH2 Hoá học B00 23.19
CH2 Hoá học B03 23.19
CH2 Hoá học C01 23.19
CH2 Hoá học C02 23.19
CH2 Hoá học D07 23.19
CH2 Hoá học X02 23.19
ED2 Công nghệ giáo dục A00 23.80
ED2 Công nghệ giáo dục A01 23.80
ED2 Công nghệ giáo dục B03 23.80
ED2 Công nghệ giáo dục C01 23.80
ED2 Công nghệ giáo dục C02 23.80
ED2 Công nghệ giáo dục D01 23.30
ED2 Công nghệ giáo dục X02 23.80
ED3 Quản lý giáo dục A00 23.70
ED3 Quản lý giáo dục A01 23.70
ED3 Quản lý giáo dục B03 23.70
ED3 Quản lý giáo dục C01 23.70
ED3 Quản lý giáo dục C02 23.70
ED3 Quản lý giáo dục D01 23.20
ED3 Quản lý giáo dục X02 23.70
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) A00 26.56
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) A01 26.56
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) B03 26.56
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) C01 26.56
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) C02 26.56
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) X02 26.56
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) A00 28.12
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) A01 28.12
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) B03 28.12
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) C01 28.12
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) C02 28.12
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) X02 28.12
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A00 27.27
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A01 27.27
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) B03 27.27
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) C01 27.27
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) C02 27.27
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) D29 27.27
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) X02 27.27
EE1 Kỹ thuật Điện A00 27.55
EE1 Kỹ thuật Điện A01 27.55
EE1 Kỹ thuật Điện B03 27.55
EE1 Kỹ thuật Điện C01 27.55
EE1 Kỹ thuật Điện C02 27.55
EE1 Kỹ thuật Điện X02 27.55
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá A00 28.48
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá A01 28.48
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá B03 28.48
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá C01 28.48
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá C02 28.48
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá X02 28.48
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) A01 23.56
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) B03 23.56
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) C01 23.56
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) C02 23.56
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) D01 23.06
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) D07 23.56
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) X02 23.56
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) A01 24.21
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) B03 24.21
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) C01 24.21
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) C02 24.21
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) D01 23.71
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) D07 24.21
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) X02 24.21
EM1 Quản lý năng lượng A00 24.20
EM1 Quản lý năng lượng A01 24.20
EM1 Quản lý năng lượng B03 24.20
EM1 Quản lý năng lượng C01 24.20
EM1 Quản lý năng lượng C02 24.20
EM1 Quản lý năng lượng D01 23.70
EM1 Quản lý năng lượng X02 24.20
EM2 Quản lý công nghiệp A00 24.40
EM2 Quản lý công nghiệp A01 24.40
EM2 Quản lý công nghiệp B03 24.40
EM2 Quản lý công nghiệp C01 24.40
EM2 Quản lý công nghiệp C02 24.40
EM2 Quản lý công nghiệp D01 23.90
EM2 Quản lý công nghiệp X02 24.40
EM3 Quản trị kinh doanh A00 24.80
EM3 Quản trị kinh doanh A01 24.80
EM3 Quản trị kinh doanh B03 24.80
EM3 Quản trị kinh doanh C01 24.80
EM3 Quản trị kinh doanh C02 24.80
EM3 Quản trị kinh doanh D01 24.30
EM3 Quản trị kinh doanh X02 24.80
EM4 Kế toán A00 24.63
EM4 Kế toán A01 24.63
EM4 Kế toán B03 24.63
EM4 Kế toán C01 24.63
EM4 Kế toán C02 24.63
EM4 Kế toán D01 24.13
EM4 Kế toán X02 24.63
EM5 Tài chính - Ngân hàng A00 24.80
EM5 Tài chính - Ngân hàng A01 24.80
EM5 Tài chính - Ngân hàng B03 24.80
EM5 Tài chính - Ngân hàng C01 24.80
EM5 Tài chính - Ngân hàng C02 24.80
EM5 Tài chính - Ngân hàng D01 24.30
EM5 Tài chính - Ngân hàng X02 24.80
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) A00 26.62
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) A01 26.62
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) B03 26.62
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) C01 26.62
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) C02 26.62
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) X02 26.62
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) A00 27.55
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) A01 27.55
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) B03 27.55
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) C01 27.55
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) C02 27.55
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) X02 27.55
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A00 25.58
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) A01 25.58
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) B03 25.58
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) C01 25.58
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) C02 25.58
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) X02 25.58
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) A00 27.85
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) A01 27.85
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) B03 27.85
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) C01 27.85
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) C02 27.85
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) D28 27.85
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) X02 27.85
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00 26.55
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A01 26.55
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) B03 26.55
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) C01 26.55
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) C02 26.55
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) D26 26.55
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) X02 26.55
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00 28.07
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A01 28.07
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông B03 28.07
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C01 28.07
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C02 28.07
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông X02 28.07
ET2 Kỹ thuật Y sinh A00 26.32
ET2 Kỹ thuật Y sinh A01 26.32
ET2 Kỹ thuật Y sinh B00 26.32
ET2 Kỹ thuật Y sinh B03 26.32
ET2 Kỹ thuật Y sinh C01 26.32
ET2 Kỹ thuật Y sinh C02 26.32
ET2 Kỹ thuật Y sinh X02 26.32
EV1 Kỹ thuật Môi trường A00 22.22
EV1 Kỹ thuật Môi trường B00 22.22
EV1 Kỹ thuật Môi trường B03 22.22
EV1 Kỹ thuật Môi trường C01 22.22
EV1 Kỹ thuật Môi trường C02 22.22
EV1 Kỹ thuật Môi trường D07 22.22
EV1 Kỹ thuật Môi trường X02 22.22
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00 21.53
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B00 21.53
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B03 21.53
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường C01 21.53
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường C02 21.53
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D07 21.53
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường X02 21.53
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ B03 24.80
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ C01 24.80
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ C02 24.80
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 24.30
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ X02 24.80
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế B03 24.80
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế C01 24.80
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế C02 24.80
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 24.30
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế X02 24.80
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ B03 25.36
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ C01 25.36
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ C02 25.36
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ D01 24.86
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ D04 24.86
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ X02 25.36
HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00 25.47
HE1 Kỹ thuật Nhiệt A01 25.47
HE1 Kỹ thuật Nhiệt B03 25.47
HE1 Kỹ thuật Nhiệt C01 25.47
HE1 Kỹ thuật Nhiệt C02 25.47
HE1 Kỹ thuật Nhiệt X02 25.47
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A00 29.39
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) A01 29.39
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) B03 29.39
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) C01 29.39
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) C02 29.39
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) X02 29.39
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) A00 28.69
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) A01 28.69
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) B03 28.69
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) C01 28.69
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) C02 28.69
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) X02 28.69
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A00 27.97
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) A01 27.97
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) B03 27.97
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) C01 27.97
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) C02 27.97
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) D28 27.97
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) X02 27.97
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) A00 28.66
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) A01 28.66
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) B03 28.66
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) C01 28.66
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) C02 28.66
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) X02 28.66
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) A00 27.83
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) A01 27.83
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) B03 27.83
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) C01 27.83
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) C02 27.83
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) D29 27.83
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) X02 27.83
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A00 29.19
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính A01 29.19
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính B03 29.19
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính C01 29.19
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính C02 29.19
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính X02 29.19
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A00 28.83
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính A01 28.83
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính B03 28.83
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính C01 28.83
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính C02 28.83
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính X02 28.83
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A00 26.74
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) A01 26.74
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) B03 26.74
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) C01 26.74
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) C02 26.74
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) X02 26.74
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) A00 25.00
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) A01 25.00
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) B03 25.00
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) C01 25.00
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) C02 25.00
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) X02 25.00
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00 26.19
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) A01 26.19
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) B03 26.19
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) C01 26.19
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) C02 26.19
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) D26 26.19
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) X02 26.19
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) A00 25.68
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) A01 25.68
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) B03 25.68
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) C01 25.68
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) C02 25.68
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) D28 25.68
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) X02 25.68
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 27.90
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A01 27.90
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử B03 27.90
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử C01 27.90
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử C02 27.90
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử X02 27.90
ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00 26.62
ME2 Kỹ thuật Cơ khí A01 26.62
ME2 Kỹ thuật Cơ khí B03 26.62
ME2 Kỹ thuật Cơ khí C01 26.62
ME2 Kỹ thuật Cơ khí C02 26.62
ME2 Kỹ thuật Cơ khí X02 26.62
MI1 Toán - Tin A00 27.80
MI1 Toán - Tin A01 27.80
MI1 Toán - Tin B03 27.80
MI1 Toán - Tin C01 27.80
MI1 Toán - Tin C02 27.80
MI1 Toán - Tin X02 27.80
MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00 27.72
MI2 Hệ thống thông tin quản lý A01 27.72
MI2 Hệ thống thông tin quản lý B03 27.72
MI2 Hệ thống thông tin quản lý C01 27.72
MI2 Hệ thống thông tin quản lý C02 27.72
MI2 Hệ thống thông tin quản lý X02 27.72
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) A00 23.70
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) A01 23.70
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) B03 23.70
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) C01 23.70
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) C02 23.70
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) D07 23.70
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) X02 23.70
MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00 25.39
MS1 Kỹ thuật Vật liệu A01 25.39
MS1 Kỹ thuật Vật liệu B03 25.39
MS1 Kỹ thuật Vật liệu C01 25.39
MS1 Kỹ thuật Vật liệu C02 25.39
MS1 Kỹ thuật Vật liệu D07 25.39
MS1 Kỹ thuật Vật liệu X02 25.39
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A00 28.25
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano A01 28.25
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano B03 28.25
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano C01 28.25
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano C02 28.25
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano D07 28.25
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano X02 28.25
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A00 25.16
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit A01 25.16
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit B03 25.16
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit C01 25.16
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit C02 25.16
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit D07 25.16
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit X02 25.16
MS5 Kỹ thuật in A00 24.06
MS5 Kỹ thuật in A01 24.06
MS5 Kỹ thuật in B03 24.06
MS5 Kỹ thuật in C01 24.06
MS5 Kỹ thuật in C02 24.06
MS5 Kỹ thuật in D07 24.06
MS5 Kỹ thuật in X02 24.06
PH1 Vật lý kỹ thuật A00 26.41
PH1 Vật lý kỹ thuật A01 26.41
PH1 Vật lý kỹ thuật B03 26.41
PH1 Vật lý kỹ thuật C01 26.41
PH1 Vật lý kỹ thuật C02 26.41
PH1 Vật lý kỹ thuật X02 26.41
PH2 Kỹ thuật hạt nhân A00 25.07
PH2 Kỹ thuật hạt nhân A01 25.07
PH2 Kỹ thuật hạt nhân A02 25.07
PH2 Kỹ thuật hạt nhân B03 25.07
PH2 Kỹ thuật hạt nhân C01 25.07
PH2 Kỹ thuật hạt nhân C02 25.07
PH2 Kỹ thuật hạt nhân X02 25.07
PH3 Vật lý Y khoa A00 25.20
PH3 Vật lý Y khoa A01 25.20
PH3 Vật lý Y khoa A02 25.20
PH3 Vật lý Y khoa B03 25.20
PH3 Vật lý Y khoa C01 25.20
PH3 Vật lý Y khoa C02 25.20
PH3 Vật lý Y khoa X02 25.20
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A00 25.18
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) A01 25.18
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) B03 25.18
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) C01 25.18
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) C02 25.18
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) X02 25.18
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A00 25.84
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) A01 25.84
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) B03 25.84
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) C01 25.84
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) C02 25.84
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) D29 25.84
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) X02 25.84
TE1 Kỹ thuật Ô tô A00 27.03
TE1 Kỹ thuật Ô tô A01 27.03
TE1 Kỹ thuật Ô tô B03 27.03
TE1 Kỹ thuật Ô tô C01 27.03
TE1 Kỹ thuật Ô tô C02 27.03
TE1 Kỹ thuật Ô tô X02 27.03
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00 26.25
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A01 26.25
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực B03 26.25
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực C01 26.25
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực C02 26.25
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực X02 26.25
TE3 Kỹ thuật Hàng không A00 26.60
TE3 Kỹ thuật Hàng không A01 26.60
TE3 Kỹ thuật Hàng không B03 26.60
TE3 Kỹ thuật Hàng không C01 26.60
TE3 Kỹ thuật Hàng không C02 26.60
TE3 Kỹ thuật Hàng không X02 26.60
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00 19.50
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A01 19.50
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) B03 19.50
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) C01 19.50
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) C02 19.50
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) D01 19.00
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) X02 19.50
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00 21.80
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A01 21.80
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) B03 21.80
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) C01 21.80
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) C02 21.80
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) D01 21.30
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) X02 21.80
TX1 Công nghệ Dệt - May A00 22.48
TX1 Công nghệ Dệt - May A01 22.48
TX1 Công nghệ Dệt - May B03 22.48
TX1 Công nghệ Dệt - May C01 22.48
TX1 Công nghệ Dệt - May C02 22.48
TX1 Công nghệ Dệt - May D07 22.48
TX1 Công nghệ Dệt - May X02 22.48
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 65 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 55.00
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 55.00
BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.00
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.00
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.00
CH1 Kỹ thuật Hoá học 55.00
CH2 Hoá học 55.00
ED2 Công nghệ giáo dục 57.22
ED3 Quản lý giáo dục 56.75
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 61.93
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 78.24
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 65.26
EE1 Kỹ thuật Điện 66.57
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 85.44
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 56.09
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 59.16
EM1 Quản lý năng lượng 59.11
EM2 Quản lý công nghiệp 60.05
EM3 Quản trị kinh doanh 61.94
EM4 Kế toán 61.14
EM5 Tài chính - Ngân hàng 61.94
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 62.21
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 66.57
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 57.34
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 72.71
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 61.89
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 77.22
ET2 Kỹ thuật Y sinh 60.81
EV1 Kỹ thuật Môi trường 55.00
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55.00
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 61.94
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 61.94
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 64.59
HE1 Kỹ thuật Nhiệt 56.83
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 95.64
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 87.95
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 75.17
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 87.59
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 72.30
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 93.92
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 89.62
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 62.78
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 55.00
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 60.20
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 57.81
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 73.74
ME2 Kỹ thuật Cơ khí 62.21
MI1 Toán - Tin 71.69
MI2 Hệ thống thông tin quản lý 70.05
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.00
MS1 Kỹ thuật Vật liệu 56.45
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 80.90
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 55.37
MS5 Kỹ thuật in 55.00
PH1 Vật lý kỹ thuật 61.23
PH2 Kỹ thuật hạt nhân 55.00
PH3 Vật lý Y khoa 55.56
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 55.47
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 58.56
TE1 Kỹ thuật Ô tô 64.13
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 60.48
TE3 Kỹ thuật Hàng không 62.12
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00
TX1 Công nghệ Dệt - May 55.00
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 65 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 50.08
BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 47.99
BF1 Kỹ thuật Sinh học 54.30
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.05
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 50.88
CH1 Kỹ thuật Hoá học 56.86
CH2 Hoá học 54.66
ED2 Công nghệ giáo dục 61.66
ED3 Quản lý giáo dục 61.25
EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 65.80
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 73.86
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 68.73
EE1 Kỹ thuật Điện 69.88
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 76.43
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 60.66
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 63.36
EM1 Quản lý năng lượng 63.32
EM2 Quản lý công nghiệp 64.15
EM3 Quản trị kinh doanh 65.81
EM4 Kế toán K00 65.11
EM5 Tài chính - Ngân hàng 65.81
ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 66.05
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 69.88
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 61.77
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 71.97
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 65.76
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 73.51
ET2 Kỹ thuật Y sinh 64.82
EV1 Kỹ thuật Môi trường 52.63
EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 51.19
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 65.81
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 65.81
FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 68.14
HE1 Kỹ thuật Nhiệt 61.32
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 86.97
IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 78.49
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 72.81
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 78.19
IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 71.83
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 83.39
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 79.86
ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 66.54
ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 59.49
ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 64.28
ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 62.18
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 72.32
ME2 Kỹ thuật Cơ khí 66.05
MI1 Toán - Tin 71.62
MI2 Hệ thống thông tin quản lý 71.07
MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.89
MS1 Kỹ thuật Vật liệu 60.99
MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 74.76
MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 60.04
MS5 Kỹ thuật in 56.88
PH1 Vật lý kỹ thuật 65.19
PH2 Kỹ thuật hạt nhân 59.68
PH3 Vật lý Y khoa 60.20
TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 60.12
TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 62.84
TE1 Kỹ thuật Ô tô 67.74
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 64.53
TE3 Kỹ thuật Hàng không 65.97
TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 46.48
TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 54.07
TX1 Công nghệ Dệt - May 53.17

🔍 Tra cứu trường khác