BKA
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển tài năng 1.2 (quy đổi) năm 2026
Xét tuyển tài năng 1.2 (quy đổi)
2026
68 ngành/tổ hợp
⚠️ Điểm chuẩn tương đương (quy đổi từ điểm chuẩn THPT thang 30), dùng để tham khảo, không phải điểm chuẩn xét tuyển độc lập theo phương thức này. Thang điểm 100.
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | |
CH-E20 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) | 55.00 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | |
CH2 |
Hoá học | 55.00 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 55.00 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 55.00 | |
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 55.00 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 70.56 | |
EE-E4 |
Kỹ thuật Điện (CT tiên tiến) | 81.06 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 86.50 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 81.06 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 82.01 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 89.50 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 55.00 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 55.00 | |
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) | 55.00 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 55.00 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 56.66 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 55.00 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 55.00 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 73.35 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 62.49 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 83.43 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 72.91 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 84.92 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 68.50 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 55.00 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 55.00 | |
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | 63.13 | |
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | 55.00 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 64.10 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 96.75 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 89.89 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 77.16 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 86.50 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 77.31 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 93.28 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 88.59 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 78.42 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 59.26 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 71.15 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 65.86 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 84.05 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 74.67 | |
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) | 79.65 | |
MI1 |
Toán - Tin | 79.65 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 78.42 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 60.87 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 85.54 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 56.18 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 55.00 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 66.74 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 59.55 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 55.45 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 71.29 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 67.48 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 71.59 | |
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 57.21 | |
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 62.49 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển tài năng 1.3 (quy đổi) năm 2026
Xét tuyển tài năng 1.3 (quy đổi)
2026
68 ngành/tổ hợp
⚠️ Điểm chuẩn tương đương (quy đổi từ điểm chuẩn THPT thang 30), dùng để tham khảo, không phải điểm chuẩn xét tuyển độc lập theo phương thức này. Thang điểm 100.
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | |
CH-E20 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) | 55.00 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | |
CH2 |
Hoá học | 55.00 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 55.00 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 55.00 | |
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 55.00 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 68.05 | |
EE-E4 |
Kỹ thuật Điện (CT tiên tiến) | 79.04 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 87.98 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 79.04 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 80.63 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 90.35 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 55.00 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 55.00 | |
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) | 55.00 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 55.00 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 56.39 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 55.00 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 55.00 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 70.39 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 61.28 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 82.94 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 70.02 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 85.39 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 66.33 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 55.00 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 55.00 | |
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | 61.82 | |
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | 55.00 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 62.64 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 96.09 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 90.66 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 73.59 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 87.98 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 73.71 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 93.33 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 89.63 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 74.72 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 58.57 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 68.54 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 64.11 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 83.95 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 71.50 | |
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) | 76.74 | |
MI1 |
Toán - Tin | 76.74 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 74.72 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 59.93 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 86.40 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.99 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 55.00 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 64.85 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 58.62 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 55.37 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 68.67 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 65.47 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 68.91 | |
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 56.85 | |
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 61.28 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Đánh giá tư duy TSA (quy đổi) năm 2026
Đánh giá tư duy TSA (quy đổi)
2026
68 ngành/tổ hợp
⚠️ Điểm chuẩn tương đương (quy đổi từ điểm chuẩn THPT thang 30), dùng để tham khảo, không phải điểm chuẩn xét tuyển độc lập theo phương thức này. Thang điểm 100.
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 45.62 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 45.07 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.56 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.01 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 46.51 | |
CH-E20 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) | 50.78 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 58.81 | |
CH2 |
Hoá học | 56.88 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 56.60 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 54.56 | |
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 54.73 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.89 | |
EE-E4 |
Kỹ thuật Điện (CT tiên tiến) | 70.22 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 74.31 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 70.22 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 70.95 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 76.50 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 55.21 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 59.64 | |
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) | 45.50 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 59.64 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 61.63 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 57.99 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 59.34 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.71 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 63.53 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 72.00 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 66.58 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73.13 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 65.29 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 53.42 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 50.94 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 53.98 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 47.49 | |
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | 63.55 | |
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | 53.92 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 64.00 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 82.12 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 76.79 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 67.83 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 74.31 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 67.87 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 79.26 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 75.84 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 68.24 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 62.58 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 66.07 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 64.52 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 72.47 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 67.10 | |
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) | 69.17 | |
MI1 |
Toán - Tin | 69.17 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 68.24 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 59.47 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 63.06 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 73.59 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 61.68 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 58.64 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 64.78 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 62.67 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 61.46 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 66.11 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 64.99 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 66.20 | |
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 61.98 | |
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 63.53 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 59.19 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 52.60 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
2026
68 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00 | 20.30 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00 | 20.06 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | A00 | 24.56 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | A00 | 24.40 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00 | 20.69 |
CH-E20 |
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới) | A00 | 22.56 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | A00 | 25.50 |
CH2 |
Hoá học | A00 | 24.94 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | D01 | 23.75 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | D01 | 23.20 |
ED5 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | D01 | 23.25 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00 | 27.29 |
EE-E4 |
Kỹ thuật Điện (CT tiên tiến) | A00 | 28.13 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00 | 28.75 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00 | 28.13 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | A00 | 28.24 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A00 | 28.98 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D01 | 23.38 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 24.56 |
EM-E17 |
Kế toán (CT tiên tiến) (mới) | D01 | 20.06 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | D01 | 24.56 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | D01 | 25.07 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 24.12 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 24.48 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00 | 27.48 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00 | 26.74 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A00 | 28.40 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00 | 27.45 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00 | 28.57 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | A00 | 27.15 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | A00 | 23.72 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00 | 22.63 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 23.00 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 20.75 |
FL3 |
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | D01 | 25.50 |
FL4 |
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | D01 | 22.98 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | A00 | 26.85 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00 | 29.54 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A00 | 29.01 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00 | 27.74 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00 | 28.75 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00 | 28.75 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | A00 | 29.27 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00 | 28.91 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00 | 27.83 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A00 | 26.52 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00 | 27.33 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A00 | 26.97 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 28.47 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | A00 | 27.57 |
MI-E22 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới) | A00 | 27.97 |
MI1 |
Toán - Tin | A00 | 27.97 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 27.83 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A00 | 25.69 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | A00 | 26.63 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00 | 28.64 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00 | 26.31 |
MS5 |
Kỹ thuật in | A00 | 25.45 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | A00 | 27.03 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A00 | 26.54 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A00 | 26.26 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | A00 | 27.34 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00 | 27.08 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | A00 | 27.36 |
TEE2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00 | 26.38 |
TEEP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00 | 26.74 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 24.44 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | A00 | 23.36 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
Chứng chỉ quốc tế
2025
65 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | |
CH2 |
Hoá học | 55.00 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 58.43 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 57.70 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.71 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 76.40 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 70.85 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 72.88 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 78.83 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 56.68 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 61.42 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 61.35 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 62.81 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 65.73 | |
EM4 |
Kế toán | 64.49 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 65.73 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.15 | |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 72.88 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 58.62 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 74.73 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 65.64 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 76.09 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 63.98 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 65.73 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 65.73 | |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 69.81 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 57.82 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 93.18 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 82.32 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 75.47 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 81.82 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 74.61 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 90.61 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 84.64 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 67.02 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 55.00 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 63.04 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 59.34 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 75.04 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 66.15 | |
MI1 |
Toán - Tin | 74.42 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 73.93 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 57.24 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 77.20 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.58 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 55.00 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 64.63 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 55.00 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 55.87 | |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 55.72 | |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 60.50 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 69.12 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 63.47 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 66.00 | |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Điểm thi THPT
2025
425 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B00 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B03 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | C01 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | C02 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | D07 | 21.00 |
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | X02 | 21.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B00 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B03 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | C01 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | C02 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | D07 | 20.00 |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | X02 | 20.00 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | A00 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | B00 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | B03 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | C01 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | C02 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | D07 | 23.02 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | X02 | 23.02 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | A00 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | B00 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | B03 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | C01 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | C02 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | D07 | 23.38 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | X02 | 23.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B00 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B03 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | C01 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | C02 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | D07 | 21.38 |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | X02 | 21.38 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | A00 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | B00 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | B03 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | C01 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | C02 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | D07 | 24.05 |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | X02 | 24.05 |
CH2 |
Hoá học | A00 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | B00 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | B03 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | C01 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | C02 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | D07 | 23.19 |
CH2 |
Hoá học | X02 | 23.19 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | A00 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | A01 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | B03 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | C01 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | C02 | 23.80 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | D01 | 23.30 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | X02 | 23.80 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | A00 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | A01 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | B03 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | C01 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | C02 | 23.70 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | D01 | 23.20 |
ED3 |
Quản lý giáo dục | X02 | 23.70 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A01 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | B03 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | C01 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | C02 | 26.56 |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | X02 | 26.56 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A01 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | B03 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | C01 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | C02 | 28.12 |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | X02 | 28.12 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A01 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C01 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C02 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | D29 | 27.27 |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | X02 | 27.27 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | A00 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | A01 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | B03 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | C01 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | C02 | 27.55 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | X02 | 27.55 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A00 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A01 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | B03 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | C01 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | C02 | 28.48 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | X02 | 28.48 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | A01 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | B03 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | C01 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | C02 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D01 | 23.06 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D07 | 23.56 |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | X02 | 23.56 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | B03 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | C01 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | C02 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 23.71 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D07 | 24.21 |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | X02 | 24.21 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | A00 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | A01 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | B03 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | C01 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | C02 | 24.20 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | D01 | 23.70 |
EM1 |
Quản lý năng lượng | X02 | 24.20 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | A00 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | A01 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | B03 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | C01 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | C02 | 24.40 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | D01 | 23.90 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | X02 | 24.40 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | B03 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | C01 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | C02 | 24.80 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 24.30 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | X02 | 24.80 |
EM4 |
Kế toán | A00 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | A01 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | B03 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | C01 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | C02 | 24.63 |
EM4 |
Kế toán | D01 | 24.13 |
EM4 |
Kế toán | X02 | 24.63 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | A00 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | A01 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | B03 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | C01 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | C02 | 24.80 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | D01 | 24.30 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | X02 | 24.80 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A01 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | B03 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | C01 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | C02 | 26.62 |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | X02 | 26.62 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A01 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | B03 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | C01 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | C02 | 27.55 |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | X02 | 27.55 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A01 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | B03 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | C01 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | C02 | 25.58 |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | X02 | 25.58 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A00 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A01 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | B03 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | C01 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | C02 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | D28 | 27.85 |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | X02 | 27.85 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A01 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C01 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C02 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | D26 | 26.55 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | X02 | 26.55 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A01 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | B03 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C01 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C02 | 28.07 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X02 | 28.07 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | A00 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | A01 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | B00 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | B03 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | C01 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | C02 | 26.32 |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | X02 | 26.32 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | A00 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | B00 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | B03 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | C01 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | C02 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | D07 | 22.22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | X02 | 22.22 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B03 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | C01 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | C02 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | D07 | 21.53 |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | X02 | 21.53 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03 | 24.80 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | C01 | 24.80 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | C02 | 24.80 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 24.30 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | X02 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | B03 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | C01 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | C02 | 24.80 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 24.30 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | X02 | 24.80 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | B03 | 25.36 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | C01 | 25.36 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | C02 | 25.36 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D01 | 24.86 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D04 | 24.86 |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | X02 | 25.36 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | A00 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | A01 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | B03 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | C01 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | C02 | 25.47 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | X02 | 25.47 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A01 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | B03 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | C01 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | C02 | 29.39 |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | X02 | 29.39 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A00 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A01 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | B03 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | C01 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | C02 | 28.69 |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | X02 | 28.69 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A01 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | B03 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | C01 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | C02 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | D28 | 27.97 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | X02 | 27.97 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | A01 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | B03 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | C01 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | C02 | 28.66 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | X02 | 28.66 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A01 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | B03 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | C01 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | C02 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | D29 | 27.83 |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | X02 | 27.83 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | A00 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | A01 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | B03 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | C01 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | C02 | 29.19 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | X02 | 29.19 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A01 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | B03 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | C01 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | C02 | 28.83 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | X02 | 28.83 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A01 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | B03 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | C01 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | C02 | 26.74 |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | X02 | 26.74 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A00 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A01 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | B03 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | C01 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | C02 | 25.00 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | X02 | 25.00 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A01 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C01 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | C02 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | D26 | 26.19 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | X02 | 26.19 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A00 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A01 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | B03 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | C01 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | C02 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | D28 | 25.68 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | X02 | 25.68 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | A01 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | B03 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | C02 | 27.90 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | X02 | 27.90 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | A00 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | A01 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | B03 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | C01 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | C02 | 26.62 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | X02 | 26.62 |
MI1 |
Toán - Tin | A00 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | A01 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | B03 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | C01 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | C02 | 27.80 |
MI1 |
Toán - Tin | X02 | 27.80 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | A00 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | B03 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | C01 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | C02 | 27.72 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | X02 | 27.72 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A00 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A01 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | B03 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | C01 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | C02 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | D07 | 23.70 |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | X02 | 23.70 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | A00 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | A01 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | B03 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | C01 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | C02 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | D07 | 25.39 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | X02 | 25.39 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A01 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | B03 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | C01 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | C02 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | D07 | 28.25 |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | X02 | 28.25 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A01 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | B03 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | C01 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | C02 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | D07 | 25.16 |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | X02 | 25.16 |
MS5 |
Kỹ thuật in | A00 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | A01 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | B03 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | C01 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | C02 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | D07 | 24.06 |
MS5 |
Kỹ thuật in | X02 | 24.06 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | A00 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | A01 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | B03 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | C01 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | C02 | 26.41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | X02 | 26.41 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A00 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A01 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | A02 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | B03 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | C01 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | C02 | 25.07 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | X02 | 25.07 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A00 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A01 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | A02 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | B03 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | C01 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | C02 | 25.20 |
PH3 |
Vật lý Y khoa | X02 | 25.20 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A01 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | B03 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | C01 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | C02 | 25.18 |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | X02 | 25.18 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A01 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C01 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C02 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | D29 | 25.84 |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | X02 | 25.84 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | A00 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | A01 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | B03 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | C01 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | C02 | 27.03 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | X02 | 27.03 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | A01 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | B03 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | C01 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | C02 | 26.25 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | X02 | 26.25 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | A00 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | A01 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | B03 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | C01 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | C02 | 26.60 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | X02 | 26.60 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A01 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | B03 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C01 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C02 | 19.50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 19.00 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | X02 | 19.50 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A01 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | B03 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C01 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | C02 | 21.80 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 21.30 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | X02 | 21.80 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | A00 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | A01 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | B03 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | C01 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | C02 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | D07 | 22.48 |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | X02 | 22.48 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
65 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 55.00 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 55.00 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.00 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 55.00 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 55.00 | |
CH2 |
Hoá học | 55.00 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 57.22 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 56.75 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 61.93 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 78.24 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 65.26 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 66.57 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 85.44 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 56.09 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 59.16 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 59.11 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 60.05 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 61.94 | |
EM4 |
Kế toán | 61.14 | |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 61.94 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 62.21 | |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 66.57 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 57.34 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 72.71 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 61.89 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 77.22 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 60.81 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 55.00 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 55.00 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 61.94 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 61.94 | |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 64.59 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 56.83 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 95.64 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 87.95 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 75.17 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 87.59 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 72.30 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 93.92 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 89.62 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 62.78 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 55.00 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 60.20 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 57.81 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 73.74 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 62.21 | |
MI1 |
Toán - Tin | 71.69 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 70.05 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.00 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 56.45 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 80.90 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 55.37 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 55.00 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 61.23 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 55.00 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 55.56 | |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 55.47 | |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 58.56 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 64.13 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 60.48 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 62.12 | |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 55.00 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 55.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
65 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
BF-E12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 50.08 | |
BF-E19 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 47.99 | |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học | 54.30 | |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm | 55.05 | |
CH-E11 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 50.88 | |
CH1 |
Kỹ thuật Hoá học | 56.86 | |
CH2 |
Hoá học | 54.66 | |
ED2 |
Công nghệ giáo dục | 61.66 | |
ED3 |
Quản lý giáo dục | 61.25 | |
EE-E18 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 65.80 | |
EE-E8 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | 73.86 | |
EE-EP |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 68.73 | |
EE1 |
Kỹ thuật Điện | 69.88 | |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | 76.43 | |
EM-E13 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | 60.66 | |
EM-E14 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 63.36 | |
EM1 |
Quản lý năng lượng | 63.32 | |
EM2 |
Quản lý công nghiệp | 64.15 | |
EM3 |
Quản trị kinh doanh | 65.81 | |
EM4 |
Kế toán | K00 | 65.11 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng | 65.81 | |
ET-E16 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 66.05 | |
ET-E4 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 69.88 | |
ET-E5 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 61.77 | |
ET-E9 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | 71.97 | |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 65.76 | |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73.51 | |
ET2 |
Kỹ thuật Y sinh | 64.82 | |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường | 52.63 | |
EV2 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 51.19 | |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 65.81 | |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | 65.81 | |
FL3 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | 68.14 | |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt | 61.32 | |
IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 86.97 | |
IT-E15 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | 78.49 | |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | 72.81 | |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) | 78.19 | |
IT-EP |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | 71.83 | |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính | 83.39 | |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 79.86 | |
ME-E1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 66.54 | |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 59.49 | |
ME-LUH |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | 64.28 | |
ME-NUT |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | 62.18 | |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử | 72.32 | |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí | 66.05 | |
MI1 |
Toán - Tin | 71.62 | |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý | 71.07 | |
MS-E3 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | 55.89 | |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu | 60.99 | |
MS2 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 74.76 | |
MS3 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 60.04 | |
MS5 |
Kỹ thuật in | 56.88 | |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật | 65.19 | |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân | 59.68 | |
PH3 |
Vật lý Y khoa | 60.20 | |
TE-E2 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 60.12 | |
TE-EP |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | 62.84 | |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô | 67.74 | |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực | 64.53 | |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không | 65.97 | |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 46.48 | |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 54.07 | |
TX1 |
Công nghệ Dệt - May | 53.17 |