Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: NHH

NHH
Học Viện Ngân Hàng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 144 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
ACT01  Chất lượng cao Kế toán A01 25.14
ACT01  Chất lượng cao Kế toán D01 25.14
ACT01  Chất lượng cao Kế toán D07 25.14
ACT01  Chất lượng cao Kế toán D09 25.14
ACT02  Kế toán A00 28.35
ACT02  Kế toán A01 28.35
ACT02  Kế toán D01 28.35
ACT02  Kế toán D07 28.35
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A00 24.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A01 24.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D01 24.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D07 24.00
ACT04  Kiểm toán A00 28.44
ACT04  Kiểm toán A01 28.44
ACT04  Kiểm toán D01 28.44
ACT04  Kiểm toán D07 28.44
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng A01 25.96
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng D01 25.96
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng D07 25.96
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng D09 25.96
BANK02  Ngân hàng A00 28.47
BANK02  Ngân hàng A01 28.47
BANK02  Ngân hàng D01 28.47
BANK02  Ngân hàng D07 28.47
BANK03  Ngân hàng số A00 28.41
BANK03  Ngân hàng số A01 28.41
BANK03  Ngân hàng số D01 28.41
BANK03  Ngân hàng số D07 28.41
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A00 24.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A01 24.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D01 24.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D07 24.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) A00 24.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) A01 24.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) D01 24.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) D07 24.00
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01 26.94
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế D01 26.94
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế D07 26.94
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế D09 26.94
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công A01 24.40
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công D01 24.40
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công D07 24.40
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công D09 24.40
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh A01 26.10
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh D01 26.10
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh D07 26.10
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh D09 26.10
BUS02  Quản trị kinh doanh A00 28.19
BUS02  Quản trị kinh doanh A01 28.19
BUS02  Quản trị kinh doanh D01 28.19
BUS02  Quản trị kinh doanh D07 28.19
BUS03  Quản trị du lịch A01 27.53
BUS03  Quản trị du lịch D01 27.53
BUS03  Quản trị du lịch D07 27.53
BUS03  Quản trị du lịch D09 27.53
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) A00 24.26
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) A01 24.26
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) D01 24.26
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) D07 24.26
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) A00 24.88
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) A01 24.88
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) D01 24.88
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) D07 24.88
BUS06  Chất lượng cao Marketing số A01 27.10
BUS06  Chất lượng cao Marketing số D01 27.10
BUS06  Chất lượng cao Marketing số D07 27.10
BUS06  Chất lượng cao Marketing số D09 27.10
BUS07  Marketing A00 28.36
BUS07  Marketing A01 28.36
BUS07  Marketing D01 28.36
BUS07  Marketing D07 28.36
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00 27.84
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A01 27.84
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D01 27.84
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D07 27.84
ECON01  Kinh tế đầu tư A01 28.19
ECON01  Kinh tế đầu tư D01 28.19
ECON01  Kinh tế đầu tư D07 28.19
ECON01  Kinh tế đầu tư D09 28.19
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư A01 26.13
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư D01 26.13
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư D07 26.13
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư D09 26.13
FIN01  Chất lượng cao Tài chính A01 25.20
FIN01  Chất lượng cao Tài chính D01 25.20
FIN01  Chất lượng cao Tài chính D07 25.20
FIN01  Chất lượng cao Tài chính D09 25.20
FIN02  Tài chính A00 28.58
FIN02  Tài chính A01 28.58
FIN02  Tài chính D01 28.58
FIN02  Tài chính D07 28.58
FIN03  Công nghệ tài chính A00 28.20
FIN03  Công nghệ tài chính A01 28.20
FIN03  Công nghệ tài chính D01 28.20
FIN03  Công nghệ tài chính D07 28.20
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính A01 24.10
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính D01 24.10
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính D07 24.10
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính D09 24.10
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng A01 27.41
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D01 27.41
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D07 27.41
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D09 27.41
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng A01 25.64
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D01 25.64
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D07 25.64
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D09 25.64
IB01  Kinh doanh quốc tế A01 28.63
IB01  Kinh doanh quốc tế D01 28.63
IB01  Kinh doanh quốc tế D07 28.63
IB01  Kinh doanh quốc tế D09 28.63
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 28.56
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 28.56
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 28.56
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D09 28.56
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) A00 24.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) A01 24.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) D01 24.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) D07 24.00
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế A01 27.40
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế D01 27.40
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế D07 27.40
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế D09 27.40
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử A01 27.48
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử D01 27.48
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử D07 27.48
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử D09 27.48
IT01  Công nghệ thông tin A00 27.53
IT01  Công nghệ thông tin A01 27.53
IT01  Công nghệ thông tin D01 27.53
IT01  Công nghệ thông tin D07 27.53
LAW01  Luật kinh tế C00 28.24
LAW01  Luật kinh tế C03 28.24
LAW01  Luật kinh tế D01 28.24
LAW01  Luật kinh tế D14 28.24
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý A00 28.38
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý A01 28.38
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý D01 28.38
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý D07 28.38
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý A01 25.90
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý D01 25.90
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý D07 25.90
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý D09 25.90
Điểm thi THPT 2025 144 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
ACT01  Chất lượng cao Kế toán A01 21.57
ACT01  Chất lượng cao Kế toán D01 21.57
ACT01  Chất lượng cao Kế toán D07 21.57
ACT01  Chất lượng cao Kế toán D09 21.57
ACT02  Kế toán A00 24.69
ACT02  Kế toán A01 24.69
ACT02  Kế toán D01 24.69
ACT02  Kế toán D07 24.69
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A00 21.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A01 21.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D01 21.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D07 21.00
ACT04  Kiểm toán A00 24.88
ACT04  Kiểm toán A01 24.88
ACT04  Kiểm toán D01 24.88
ACT04  Kiểm toán D07 24.88
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng A01 21.98
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng D01 21.98
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng D07 21.98
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng D09 21.98
BANK02  Ngân hàng A00 24.93
BANK02  Ngân hàng A01 24.93
BANK02  Ngân hàng D01 24.93
BANK02  Ngân hàng D07 24.93
BANK03  Ngân hàng số A00 24.82
BANK03  Ngân hàng số A01 24.82
BANK03  Ngân hàng số D01 24.82
BANK03  Ngân hàng số D07 24.82
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A00 21.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) A01 21.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D01 21.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) D07 21.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) A00 21.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) A01 21.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) D01 21.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) D07 21.00
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế A01 22.94
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế D01 22.94
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế D07 22.94
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế D09 22.94
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công A01 21.20
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công D01 21.20
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công D07 21.20
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công D09 21.20
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh A01 22.10
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh D01 22.10
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh D07 22.10
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh D09 22.10
BUS02  Quản trị kinh doanh A00 24.38
BUS02  Quản trị kinh doanh A01 24.38
BUS02  Quản trị kinh doanh D01 24.38
BUS02  Quản trị kinh doanh D07 24.38
BUS03  Quản trị du lịch A01 23.53
BUS03  Quản trị du lịch D01 23.53
BUS03  Quản trị du lịch D07 23.53
BUS03  Quản trị du lịch D09 23.53
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) A00 21.13
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) A01 21.13
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) D01 21.13
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) D07 21.13
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) A00 21.44
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) A01 21.44
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) D01 21.44
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) D07 21.44
BUS06  Chất lượng cao Marketing số A01 23.10
BUS06  Chất lượng cao Marketing số D01 23.10
BUS06  Chất lượng cao Marketing số D07 23.10
BUS06  Chất lượng cao Marketing số D09 23.10
BUS07  Marketing A00 24.72
BUS07  Marketing A01 24.72
BUS07  Marketing D01 24.72
BUS07  Marketing D07 24.72
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00 23.84
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A01 23.84
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D01 23.84
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D07 23.84
ECON01  Kinh tế đầu tư A01 24.38
ECON01  Kinh tế đầu tư D01 24.38
ECON01  Kinh tế đầu tư D07 24.38
ECON01  Kinh tế đầu tư D09 24.38
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư A01 22.13
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư D01 22.13
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư D07 22.13
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư D09 22.13
FIN01  Chất lượng cao Tài chính A01 21.60
FIN01  Chất lượng cao Tài chính D01 21.60
FIN01  Chất lượng cao Tài chính D07 21.60
FIN01  Chất lượng cao Tài chính D09 21.60
FIN02  Tài chính A00 25.16
FIN02  Tài chính A01 25.16
FIN02  Tài chính D01 25.16
FIN02  Tài chính D07 25.16
FIN03  Công nghệ tài chính A00 24.40
FIN03  Công nghệ tài chính A01 24.40
FIN03  Công nghệ tài chính D01 24.40
FIN03  Công nghệ tài chính D07 24.40
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính A01 21.05
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính D01 21.05
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính D07 21.05
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính D09 21.05
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng A01 23.41
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D01 23.41
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D07 23.41
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D09 23.41
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng A01 21.82
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D01 21.82
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D07 21.82
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng D09 21.82
IB01  Kinh doanh quốc tế A01 25.25
IB01  Kinh doanh quốc tế D01 25.25
IB01  Kinh doanh quốc tế D07 25.25
IB01  Kinh doanh quốc tế D09 25.25
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 25.11
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 25.11
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 25.11
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D09 25.11
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) A00 21.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) A01 21.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) D01 21.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) D07 21.00
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế A01 23.40
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế D01 23.40
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế D07 23.40
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế D09 23.40
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử A01 23.48
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử D01 23.48
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử D07 23.48
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử D09 23.48
IT01  Công nghệ thông tin A00 23.53
IT01  Công nghệ thông tin A01 23.53
IT01  Công nghệ thông tin D01 23.53
IT01  Công nghệ thông tin D07 23.53
LAW01  Luật kinh tế C00 26.97
LAW01  Luật kinh tế C03 26.97
LAW01  Luật kinh tế D01 24.47
LAW01  Luật kinh tế D14 24.47
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý A00 24.75
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý A01 24.75
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý D01 24.75
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý D07 24.75
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý A01 21.95
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý D01 21.95
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý D07 21.95
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý D09 21.95
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
ACT01  Chất lượng cao Kế toán 22.85
ACT02  Kế toán 27.35
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 20.00
ACT04  Kiểm toán 27.44
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 24.90
BANK02  Ngân hàng 27.47
BANK03  Ngân hàng số 27.41
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 20.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 20.00
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 25.94
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 21.00
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 25.10
BUS02  Quản trị kinh doanh 27.19
BUS03  Quản trị du lịch 26.53
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 20.65
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 22.20
BUS06  Chất lượng cao Marketing số 26.10
BUS07  Marketing 27.36
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 26.84
ECON01  Kinh tế đầu tư 27.19
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 25.13
FIN01  Chất lượng cao Tài chính 23.00
FIN02  Tài chính 27.58
FIN03  Công nghệ tài chính 27.20
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 20.25
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 26.41
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 24.10
IB01  Kinh doanh quốc tế 27.63
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.56
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 20.00
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 26.40
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 26.48
IT01  Công nghệ thông tin 26.53
LAW01  Luật kinh tế 27.24
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 27.38
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 24.75
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
ACT01  Chất lượng cao Kế toán 315.00
ACT02  Kế toán 359.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 300.00
ACT04  Kiểm toán 361.00
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng 325.00
BANK02  Ngân hàng 362.00
BANK03  Ngân hàng số 361.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) 300.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) 300.00
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế 337.00
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công 305.00
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh 327.00
BUS02  Quản trị kinh doanh 355.00
BUS03  Quản trị du lịch 345.00
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) 304.00
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) 311.00
BUS06  Chất lượng cao Marketing số 339.00
BUS07  Marketing 359.00
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 348.00
ECON01  Kinh tế đầu tư 355.00
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư 327.00
FIN01  Chất lượng cao Tài chính 315.00
FIN02  Tài chính 365.00
FIN03  Công nghệ tài chính 355.00
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính 302.00
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 343.00
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng 321.00
IB01  Kinh doanh quốc tế 366.00
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 364.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) 300.00
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế 343.00
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử 344.00
IT01  Công nghệ thông tin 345.00
LAW01  Luật kinh tế 356.00
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý 360.00
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý 324.00
Điểm ĐGNL HN 2025 36 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
ACT01  Chất lượng cao Kế toán Q00 88.00
ACT02  Kế toán Q00 99.00
ACT03  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) Q00 85.00
ACT04  Kiểm toán Q00 100.00
BANK01  Chất lượng cao Ngân hàng Q00 90.00
BANK02  Ngân hàng Q00 100.00
BANK03  Ngân hàng số Q00 100.00
BANK04  Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) Q00 85.00
BANK05  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng) Q00 85.00
BANK06  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế Q00 93.00
BANK07  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công Q00 86.00
BUS01  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh Q00 91.00
BUS02  Quản trị kinh doanh Q00 97.00
BUS03  Quản trị du lịch Q00 94.00
BUS04  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) Q00 86.00
BUS05  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) Q00 88.00
BUS06  Chất lượng cao Marketing số Q00 93.00
BUS07  Marketing Q00 99.00
DS01  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Q00 95.00
ECON01  Kinh tế đầu tư Q00 97.00
ECON02  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư Q00 91.00
FIN01  Chất lượng cao Tài chính Q00 88.00
FIN02  Tài chính Q00 101.00
FIN03  Công nghệ tài chính Q00 97.00
FIN04  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính Q00 86.00
FL01  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng Q00 94.00
FL02  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng Q00 90.00
IB01  Kinh doanh quốc tế Q00 102.00
IB02  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00 101.00
IB03  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) Q00 85.00
IB04  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế Q00 94.00
IB05  Chất lượng cao Thương mại điện tử Q00 94.00
IT01  Công nghệ thông tin Q00 94.00
LAW01  Luật kinh tế Q00 98.00
MIS01  Hệ thống thông tin quản lý Q00 99.00
MIS02  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý Q00 90.00

🔍 Tra cứu trường khác