NHH
Học Viện Ngân Hàng
Điểm học bạ
2025
144 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | A01 | 25.14 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | D01 | 25.14 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | D07 | 25.14 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | D09 | 25.14 |
ACT02 |
Kế toán | A00 | 28.35 |
ACT02 |
Kế toán | A01 | 28.35 |
ACT02 |
Kế toán | D01 | 28.35 |
ACT02 |
Kế toán | D07 | 28.35 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00 | 24.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A01 | 24.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D01 | 24.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D07 | 24.00 |
ACT04 |
Kiểm toán | A00 | 28.44 |
ACT04 |
Kiểm toán | A01 | 28.44 |
ACT04 |
Kiểm toán | D01 | 28.44 |
ACT04 |
Kiểm toán | D07 | 28.44 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | A01 | 25.96 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | D01 | 25.96 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | D07 | 25.96 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | D09 | 25.96 |
BANK02 |
Ngân hàng | A00 | 28.47 |
BANK02 |
Ngân hàng | A01 | 28.47 |
BANK02 |
Ngân hàng | D01 | 28.47 |
BANK02 |
Ngân hàng | D07 | 28.47 |
BANK03 |
Ngân hàng số | A00 | 28.41 |
BANK03 |
Ngân hàng số | A01 | 28.41 |
BANK03 |
Ngân hàng số | D01 | 28.41 |
BANK03 |
Ngân hàng số | D07 | 28.41 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00 | 24.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A01 | 24.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D01 | 24.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D07 | 24.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00 | 24.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A01 | 24.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D01 | 24.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D07 | 24.00 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01 | 26.94 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D01 | 26.94 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D07 | 26.94 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D09 | 26.94 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01 | 24.40 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | D01 | 24.40 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | D07 | 24.40 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | D09 | 24.40 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01 | 26.10 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D01 | 26.10 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D07 | 26.10 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D09 | 26.10 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 28.19 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 28.19 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 28.19 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 28.19 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | A01 | 27.53 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | D01 | 27.53 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | D07 | 27.53 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | D09 | 27.53 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00 | 24.26 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A01 | 24.26 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | D01 | 24.26 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | D07 | 24.26 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00 | 24.88 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A01 | 24.88 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | D01 | 24.88 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | D07 | 24.88 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | A01 | 27.10 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | D01 | 27.10 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | D07 | 27.10 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | D09 | 27.10 |
BUS07 |
Marketing | A00 | 28.36 |
BUS07 |
Marketing | A01 | 28.36 |
BUS07 |
Marketing | D01 | 28.36 |
BUS07 |
Marketing | D07 | 28.36 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00 | 27.84 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A01 | 27.84 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D01 | 27.84 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 27.84 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | A01 | 28.19 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | D01 | 28.19 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | D07 | 28.19 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | D09 | 28.19 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01 | 26.13 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D01 | 26.13 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D07 | 26.13 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D09 | 26.13 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | A01 | 25.20 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | D01 | 25.20 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | D07 | 25.20 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | D09 | 25.20 |
FIN02 |
Tài chính | A00 | 28.58 |
FIN02 |
Tài chính | A01 | 28.58 |
FIN02 |
Tài chính | D01 | 28.58 |
FIN02 |
Tài chính | D07 | 28.58 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | A00 | 28.20 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | A01 | 28.20 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | D01 | 28.20 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | D07 | 28.20 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01 | 24.10 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D01 | 24.10 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D07 | 24.10 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D09 | 24.10 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01 | 27.41 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D01 | 27.41 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D07 | 27.41 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D09 | 27.41 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01 | 25.64 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D01 | 25.64 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D07 | 25.64 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D09 | 25.64 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 28.63 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 28.63 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 28.63 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | D09 | 28.63 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 28.56 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 28.56 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 28.56 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 28.56 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00 | 24.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A01 | 24.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D01 | 24.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D07 | 24.00 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01 | 27.40 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D01 | 27.40 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D07 | 27.40 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D09 | 27.40 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01 | 27.48 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | D01 | 27.48 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | D07 | 27.48 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | D09 | 27.48 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | A00 | 27.53 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | A01 | 27.53 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | D01 | 27.53 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | D07 | 27.53 |
LAW01 |
Luật kinh tế | C00 | 28.24 |
LAW01 |
Luật kinh tế | C03 | 28.24 |
LAW01 |
Luật kinh tế | D01 | 28.24 |
LAW01 |
Luật kinh tế | D14 | 28.24 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | A00 | 28.38 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 28.38 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 28.38 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 28.38 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 25.90 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 25.90 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 25.90 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D09 | 25.90 |
Điểm thi THPT
2025
144 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | A01 | 21.57 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | D01 | 21.57 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | D07 | 21.57 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | D09 | 21.57 |
ACT02 |
Kế toán | A00 | 24.69 |
ACT02 |
Kế toán | A01 | 24.69 |
ACT02 |
Kế toán | D01 | 24.69 |
ACT02 |
Kế toán | D07 | 24.69 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00 | 21.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A01 | 21.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D01 | 21.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D07 | 21.00 |
ACT04 |
Kiểm toán | A00 | 24.88 |
ACT04 |
Kiểm toán | A01 | 24.88 |
ACT04 |
Kiểm toán | D01 | 24.88 |
ACT04 |
Kiểm toán | D07 | 24.88 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | A01 | 21.98 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | D01 | 21.98 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | D07 | 21.98 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | D09 | 21.98 |
BANK02 |
Ngân hàng | A00 | 24.93 |
BANK02 |
Ngân hàng | A01 | 24.93 |
BANK02 |
Ngân hàng | D01 | 24.93 |
BANK02 |
Ngân hàng | D07 | 24.93 |
BANK03 |
Ngân hàng số | A00 | 24.82 |
BANK03 |
Ngân hàng số | A01 | 24.82 |
BANK03 |
Ngân hàng số | D01 | 24.82 |
BANK03 |
Ngân hàng số | D07 | 24.82 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A00 | 21.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | A01 | 21.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D01 | 21.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | D07 | 21.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00 | 21.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A01 | 21.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D01 | 21.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D07 | 21.00 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01 | 22.94 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D01 | 22.94 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D07 | 22.94 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | D09 | 22.94 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | A01 | 21.20 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | D01 | 21.20 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | D07 | 21.20 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | D09 | 21.20 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | A01 | 22.10 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D01 | 22.10 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D07 | 22.10 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | D09 | 22.10 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 24.38 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 24.38 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 24.38 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | D07 | 24.38 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | A01 | 23.53 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | D01 | 23.53 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | D07 | 23.53 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | D09 | 23.53 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A00 | 21.13 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | A01 | 21.13 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | D01 | 21.13 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | D07 | 21.13 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A00 | 21.44 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | A01 | 21.44 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | D01 | 21.44 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | D07 | 21.44 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | A01 | 23.10 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | D01 | 23.10 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | D07 | 23.10 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | D09 | 23.10 |
BUS07 |
Marketing | A00 | 24.72 |
BUS07 |
Marketing | A01 | 24.72 |
BUS07 |
Marketing | D01 | 24.72 |
BUS07 |
Marketing | D07 | 24.72 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A00 | 23.84 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | A01 | 23.84 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D01 | 23.84 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D07 | 23.84 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | A01 | 24.38 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | D01 | 24.38 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | D07 | 24.38 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | D09 | 24.38 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | A01 | 22.13 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D01 | 22.13 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D07 | 22.13 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | D09 | 22.13 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | A01 | 21.60 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | D01 | 21.60 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | D07 | 21.60 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | D09 | 21.60 |
FIN02 |
Tài chính | A00 | 25.16 |
FIN02 |
Tài chính | A01 | 25.16 |
FIN02 |
Tài chính | D01 | 25.16 |
FIN02 |
Tài chính | D07 | 25.16 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | A00 | 24.40 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | A01 | 24.40 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | D01 | 24.40 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | D07 | 24.40 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | A01 | 21.05 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D01 | 21.05 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D07 | 21.05 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | D09 | 21.05 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01 | 23.41 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D01 | 23.41 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D07 | 23.41 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D09 | 23.41 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | A01 | 21.82 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D01 | 21.82 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D07 | 21.82 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | D09 | 21.82 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | A01 | 25.25 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | D01 | 25.25 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | D07 | 25.25 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | D09 | 25.25 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01 | 25.11 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 25.11 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D07 | 25.11 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D09 | 25.11 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A00 | 21.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | A01 | 21.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D01 | 21.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | D07 | 21.00 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | A01 | 23.40 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D01 | 23.40 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D07 | 23.40 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | D09 | 23.40 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | A01 | 23.48 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | D01 | 23.48 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | D07 | 23.48 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | D09 | 23.48 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | A00 | 23.53 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | A01 | 23.53 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | D01 | 23.53 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | D07 | 23.53 |
LAW01 |
Luật kinh tế | C00 | 26.97 |
LAW01 |
Luật kinh tế | C03 | 26.97 |
LAW01 |
Luật kinh tế | D01 | 24.47 |
LAW01 |
Luật kinh tế | D14 | 24.47 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | A00 | 24.75 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 24.75 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 24.75 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 24.75 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | A01 | 21.95 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D01 | 21.95 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D07 | 21.95 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | D09 | 21.95 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
36 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | 22.85 | |
ACT02 |
Kế toán | 27.35 | |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 20.00 | |
ACT04 |
Kiểm toán | 27.44 | |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | 24.90 | |
BANK02 |
Ngân hàng | 27.47 | |
BANK03 |
Ngân hàng số | 27.41 | |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 20.00 | |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 20.00 | |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 25.94 | |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 21.00 | |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 25.10 | |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | 27.19 | |
BUS03 |
Quản trị du lịch | 26.53 | |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 20.65 | |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 22.20 | |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | 26.10 | |
BUS07 |
Marketing | 27.36 | |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 26.84 | |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | 27.19 | |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 25.13 | |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | 23.00 | |
FIN02 |
Tài chính | 27.58 | |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | 27.20 | |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 20.25 | |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 26.41 | |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 24.10 | |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | 27.63 | |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27.56 | |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 20.00 | |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 26.40 | |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | 26.48 | |
IT01 |
Công nghệ thông tin | 26.53 | |
LAW01 |
Luật kinh tế | 27.24 | |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | 27.38 | |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 24.75 |
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
2025
36 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | 315.00 | |
ACT02 |
Kế toán | 359.00 | |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300.00 | |
ACT04 |
Kiểm toán | 361.00 | |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | 325.00 | |
BANK02 |
Ngân hàng | 362.00 | |
BANK03 |
Ngân hàng số | 361.00 | |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 300.00 | |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300.00 | |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 337.00 | |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | 305.00 | |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 327.00 | |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | 355.00 | |
BUS03 |
Quản trị du lịch | 345.00 | |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 304.00 | |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 311.00 | |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | 339.00 | |
BUS07 |
Marketing | 359.00 | |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 348.00 | |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | 355.00 | |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 327.00 | |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | 315.00 | |
FIN02 |
Tài chính | 365.00 | |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | 355.00 | |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 302.00 | |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 343.00 | |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | 321.00 | |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | 366.00 | |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 364.00 | |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 300.00 | |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 343.00 | |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | 344.00 | |
IT01 |
Công nghệ thông tin | 345.00 | |
LAW01 |
Luật kinh tế | 356.00 | |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | 360.00 | |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 324.00 |
Điểm ĐGNL HN
2025
36 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán | Q00 | 88.00 |
ACT02 |
Kế toán | Q00 | 99.00 |
ACT03 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85.00 |
ACT04 |
Kiểm toán | Q00 | 100.00 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng | Q00 | 90.00 |
BANK02 |
Ngân hàng | Q00 | 100.00 |
BANK03 |
Ngân hàng số | Q00 | 100.00 |
BANK04 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | Q00 | 85.00 |
BANK05 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85.00 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | Q00 | 93.00 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công | Q00 | 86.00 |
BUS01 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | Q00 | 91.00 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh | Q00 | 97.00 |
BUS03 |
Quản trị du lịch | Q00 | 94.00 |
BUS04 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | Q00 | 86.00 |
BUS05 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | Q00 | 88.00 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số | Q00 | 93.00 |
BUS07 |
Marketing | Q00 | 99.00 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | Q00 | 95.00 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư | Q00 | 97.00 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | Q00 | 91.00 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính | Q00 | 88.00 |
FIN02 |
Tài chính | Q00 | 101.00 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính | Q00 | 97.00 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | Q00 | 86.00 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 94.00 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 90.00 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế | Q00 | 102.00 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 101.00 |
IB03 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | Q00 | 85.00 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | Q00 | 94.00 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử | Q00 | 94.00 |
IT01 |
Công nghệ thông tin | Q00 | 94.00 |
LAW01 |
Luật kinh tế | Q00 | 98.00 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 99.00 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 90.00 |