QSB
Trường Đại Học Bách Khoa HCM
Điểm chuẩn theo phương thức Chương trình chuyển tiếp quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand, Châu Âu, Nhật Bản) năm 2026
Chương trình chuyển tiếp quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand, Châu Âu, Nhật Bản)
2026
12 ngành/tổ hợp
⚠️ Thang điểm 100. Công thức: Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (Điểm học lực = Điểm năng lực x70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học bạ THPT quy đổi x10%).
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
306 |
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand | 70.84 | |
307 |
Kỹ thuật Máy tính | Úc | 62.37 | |
308 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh Quốc | 68.85 | |
309 |
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | 82.42 | |
310 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | 61.51 | |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh Quốc | 75.30 | |
315 |
Kỹ thuật Xây dựng | Úc, Anh Quốc | 67.58 | |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | 61.51 | |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn Quốc | 61.51 | |
325 |
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | 61.51 | |
342 |
Kỹ thuật Ô tô | Úc | 61.51 | |
345 |
Kỹ thuật Hàng không | Úc | 78.91 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh năm 2026
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
2026
27 ngành/tổ hợp
⚠️ Thang điểm 100. Công thức: Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (Điểm học lực = Điểm năng lực x70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học bạ THPT quy đổi x10%).
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
206 |
Khoa học Máy tính | 84.23 | |
207 |
Kỹ thuật Máy tính | 81.54 | |
209 |
Kỹ thuật Cơ khí | 79.07 | |
210 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | 82.14 | |
211 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot | 78.53 | |
214 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học | 69.22 | |
215 |
Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 56.65 | |
217 |
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan | 55.82 | |
218 |
Công nghệ Sinh học | 59.96 | |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | 58.77 | |
220 |
Kỹ thuật Dầu khí | 55.76 | |
223 |
Quản lý Công nghiệp | 65.81 | |
225 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 57.04 | |
228 |
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | 78.04 | |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | 67.15 | |
237 |
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh | 65.90 | |
242 |
Kỹ thuật Ô tô | 71.22 | |
245 |
Kỹ thuật Hàng không | 79.87 | |
251 |
Khoa học Dữ liệu | 80.68 | |
252 |
Kỹ thuật Đường sắt | 58.67 | |
253 |
Chuyên ngành Kinh doanh số | 61.58 | |
254 |
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số | 56.77 | |
255 |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn | 56.36 | |
256 |
Kỹ thuật Hạt nhân | 56.91 | |
257 |
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo | 61.71 | |
258 |
Thiết kế Vi mạch | 85.51 | |
259 |
Kỹ thuật Bán dẫn | 82.66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế - ĐH Công nghệ Sydney (Úc) năm 2026
Chương trình liên kết cử nhân kỹ thuật quốc tế - ĐH Công nghệ Sydney (Úc)
2026
2 ngành/tổ hợp
⚠️ Thang điểm 100. Công thức: Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (Điểm học lực = Điểm năng lực x70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học bạ THPT quy đổi x10%).
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
406 |
Trí tuệ Nhân tạo | 73.21 | |
416 |
Công nghệ Thông tin | 70.18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh) năm 2026
Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh)
2026
1 ngành/tổ hợp
⚠️ Thang điểm 100. Công thức: Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (Điểm học lực = Điểm năng lực x70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học bạ THPT quy đổi x10%).
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | 83.27 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chương trình tiêu chuẩn năm 2026
Chương trình tiêu chuẩn
2026
29 ngành/tổ hợp
⚠️ Thang điểm 100. Công thức: Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (Điểm học lực = Điểm năng lực x70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học bạ THPT quy đổi x10%).
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
106 |
Khoa học Máy tính | 85.45 | |
107 |
Kỹ thuật Máy tính | 84.98 | |
108 |
Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch | 84.29 | |
109 |
Kỹ thuật Cơ khí | 80.75 | |
110 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | 84.36 | |
112 |
Nhóm ngành Dệt – May | 69.92 | |
114 |
Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học | 79.08 | |
115 |
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 68.69 | |
117 |
Kiến trúc | 71.57 | |
123 |
Quản lý Công nghiệp | 80.17 | |
125 |
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường | 69.38 | |
128 |
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 82.40 | |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | 78.88 | |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | 82.01 | |
138 |
Cơ Kỹ thuật | 79.62 | |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt | 79.91 | |
141 |
Bảo dưỡng Công nghiệp | 75.31 | |
142 |
Kỹ thuật Ô tô | 79.30 | |
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 80.37 | |
146 |
Khoa học Dữ liệu | 84.97 | |
147 |
Địa Kỹ thuật Xây dựng | 64.37 | |
148 |
Kinh tế Xây dựng | 69.35 | |
150 |
Kỹ thuật Dầu khí | 73.82 | |
151 |
Kỹ thuật Địa chất | 65.60 | |
152 |
Kỹ thuật Đường sắt | 76.06 | |
153 |
Quản trị Kinh doanh | 73.59 | |
155 |
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn | 61.43 | |
156 |
Kỹ thuật Hạt nhân | 80.61 | |
159 |
Kỹ thuật Bán dẫn | 85.80 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chương trình định hướng Nhật Bản năm 2026
Chương trình định hướng Nhật Bản
2026
2 ngành/tổ hợp
⚠️ Thang điểm 100. Công thức: Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (Điểm học lực = Điểm năng lực x70% + Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi x20% + Điểm học bạ THPT quy đổi x10%).
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
266 |
Khoa học Máy tính | 78.69 | |
268 |
Cơ Kỹ thuật | 73.96 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
345 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
106 |
Khoa học Máy tính | A00 | 85.41 |
106 |
Khoa học Máy tính | A01 | 85.41 |
106 |
Khoa học Máy tính | X06 | 85.41 |
106 |
Khoa học Máy tính | X07 | 85.41 |
106 |
Khoa học Máy tính | X08 | 85.41 |
107 |
Kỹ thuật Máy tính | A00 | 82.91 |
107 |
Kỹ thuật Máy tính | A01 | 82.91 |
107 |
Kỹ thuật Máy tính | X06 | 82.91 |
107 |
Kỹ thuật Máy tính | X07 | 82.91 |
107 |
Kỹ thuật Máy tính | X08 | 82.91 |
108 |
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | A00 | 80.77 |
108 |
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | A01 | 80.77 |
108 |
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | X06 | 80.77 |
108 |
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | X07 | 80.77 |
108 |
Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | X08 | 80.77 |
109 |
Kỹ Thuật Cơ khí | A00 | 75.43 |
109 |
Kỹ Thuật Cơ khí | A01 | 75.43 |
109 |
Kỹ Thuật Cơ khí | X06 | 75.43 |
109 |
Kỹ Thuật Cơ khí | X07 | 75.43 |
110 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử | A00 | 81.82 |
110 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử | A01 | 81.82 |
110 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử | X06 | 81.82 |
110 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử | X07 | 81.82 |
110 |
Kỹ Thuật Cơ Điện tử | X08 | 81.82 |
112 |
Dệt - May | A00 | 60.75 |
112 |
Dệt - May | A01 | 60.75 |
112 |
Dệt - May | X06 | 60.75 |
112 |
Dệt - May | X07 | 60.75 |
112 |
Dệt - May | X08 | 60.75 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | A00 | 75.43 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | B00 | 75.43 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | B08 | 75.43 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | D07 | 75.43 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | X10 | 75.43 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | X11 | 75.43 |
114 |
Hoá - Thực phẩm - Sinh học | X12 | 75.43 |
115 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | A00 | 55.05 |
115 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | A01 | 55.05 |
115 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | X06 | 55.05 |
115 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | X07 | 55.05 |
115 |
Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | X08 | 55.05 |
117 |
Kiến Trúc | A01 | 67.42 |
117 |
Kiến Trúc | D01 | 67.42 |
117 |
Kiến Trúc | X03 | 67.42 |
117 |
Kiến Trúc | X04 | 67.42 |
117 |
Kiến Trúc | X07 | 67.42 |
117 |
Kiến Trúc | X08 | 67.42 |
120 |
Dầu khí - Địa chất | A00 | 60.00 |
120 |
Dầu khí - Địa chất | A01 | 60.00 |
120 |
Dầu khí - Địa chất | X07 | 60.00 |
120 |
Dầu khí - Địa chất | X08 | 60.00 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | A00 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | A01 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | D01 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | D07 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | X06 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | X07 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | X08 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | X26 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | X27 | 75.98 |
123 |
Quản lý Công nghiệp | X28 | 75.98 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | A00 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | A01 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | B00 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | D07 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | X07 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | X08 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | X11 | 60.93 |
125 |
Tài nguyên và Môi trường | X12 | 60.93 |
128 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00 | 80.52 |
128 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A01 | 80.52 |
128 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | X06 | 80.52 |
128 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | X60 | 80.52 |
128 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | X61 | 80.52 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | A00 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | A01 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | B00 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | D07 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | X07 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | X08 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | X11 | 71.10 |
129 |
Kỹ thuật Vật liệu | X12 | 71.10 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | A00 | 76.61 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | A01 | 76.61 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | A02 | 76.61 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | X06 | 76.61 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | X07 | 76.61 |
137 |
Vật lý Kỹ thuật | X08 | 76.61 |
138 |
Cơ Kỹ thuật | A00 | 75.98 |
138 |
Cơ Kỹ thuật | A01 | 75.98 |
138 |
Cơ Kỹ thuật | X06 | 75.98 |
138 |
Cơ Kỹ thuật | X07 | 75.98 |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt | A00 | 73.50 |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt | A01 | 73.50 |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt | X06 | 73.50 |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt | X07 | 73.50 |
140 |
Kỹ thuật Nhiệt | X08 | 73.50 |
141 |
Bảo dưỡng Công nghiệp | A00 | 65.59 |
141 |
Bảo dưỡng Công nghiệp | A01 | 65.59 |
141 |
Bảo dưỡng Công nghiệp | X06 | 65.59 |
141 |
Bảo dưỡng Công nghiệp | X07 | 65.59 |
142 |
Kỹ thuật Ô tô | A00 | 76.34 |
142 |
Kỹ thuật Ô tô | A01 | 76.34 |
142 |
Kỹ thuật Ô tô | X06 | 76.34 |
142 |
Kỹ thuật Ô tô | X07 | 76.34 |
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A00 | 76.63 |
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | A01 | 76.63 |
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | X06 | 76.63 |
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | X07 | 76.63 |
145 |
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | X08 | 76.63 |
146 |
Khoa học Dữ liệu | A00 | 83.85 |
146 |
Khoa học Dữ liệu | A01 | 83.85 |
146 |
Khoa học Dữ liệu | X06 | 83.85 |
146 |
Khoa học Dữ liệu | X07 | 83.85 |
147 |
Địa Kỹ thuật Xây dựng | A00 | 55.06 |
147 |
Địa Kỹ thuật Xây dựng | A01 | 55.06 |
147 |
Địa Kỹ thuật Xây dựng | X07 | 55.06 |
148 |
Kinh tế Xây dựng | A00 | 55.72 |
148 |
Kinh tế Xây dựng | A01 | 55.72 |
148 |
Kinh tế Xây dựng | X06 | 55.72 |
148 |
Kinh tế Xây dựng | X07 | 55.72 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | A00 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | A01 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | D01 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | D07 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | X06 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | X07 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | X08 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | X26 | 71.24 |
153 |
Quản trị Kinh doanh (Ngành mới) | X27 | 71.24 |
206 |
Khoa học Máy tính | A00 | 83.74 |
206 |
Khoa học Máy tính | A01 | 83.74 |
206 |
Khoa học Máy tính | X06 | 83.74 |
206 |
Khoa học Máy tính | X07 | 83.74 |
206 |
Khoa học Máy tính | X08 | 83.74 |
207 |
Kỹ thuật Máy tính | A00 | 78.66 |
207 |
Kỹ thuật Máy tính | A01 | 78.66 |
207 |
Kỹ thuật Máy tính | X06 | 78.66 |
207 |
Kỹ thuật Máy tính | X07 | 78.66 |
207 |
Kỹ thuật Máy tính | X08 | 78.66 |
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | A00 | 79.50 |
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | A01 | 79.50 |
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | X06 | 79.50 |
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | X07 | 79.50 |
208 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | X08 | 79.50 |
209 |
Kỹ thuật Cơ khí | A00 | 74.30 |
209 |
Kỹ thuật Cơ khí | A01 | 74.30 |
209 |
Kỹ thuật Cơ khí | X06 | 74.30 |
209 |
Kỹ thuật Cơ khí | X07 | 74.30 |
210 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | A00 | 78.44 |
210 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | A01 | 78.44 |
210 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | X06 | 78.44 |
210 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | X07 | 78.44 |
211 |
Kỹ thuật Robot | A00 | 73.89 |
211 |
Kỹ thuật Robot | A01 | 73.89 |
211 |
Kỹ thuật Robot | X06 | 73.89 |
211 |
Kỹ thuật Robot | X07 | 73.89 |
211 |
Kỹ thuật Robot | X08 | 73.89 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | A00 | 63.30 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | B00 | 63.30 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | B08 | 63.30 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | D07 | 63.30 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | X10 | 63.30 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | X11 | 63.30 |
214 |
Kỹ thuật Hóa học | X12 | 63.30 |
215 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | A00 | 56.20 |
215 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | A01 | 56.20 |
215 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | X06 | 56.20 |
215 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | X07 | 56.20 |
215 |
Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | X08 | 56.20 |
217 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | A01 | 55.45 |
217 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | D01 | 55.45 |
217 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | X03 | 55.45 |
217 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | X04 | 55.45 |
217 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | X07 | 55.45 |
217 |
Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | X08 | 55.45 |
218 |
Công nghệ Sinh học | A02 | 66.13 |
218 |
Công nghệ Sinh học | B00 | 66.13 |
218 |
Công nghệ Sinh học | B08 | 66.13 |
218 |
Công nghệ Sinh học | D07 | 66.13 |
218 |
Công nghệ Sinh học | X14 | 66.13 |
218 |
Công nghệ Sinh học | X15 | 66.13 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | A00 | 59.21 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | B00 | 59.21 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | B08 | 59.21 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | D07 | 59.21 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | X10 | 59.21 |
219 |
Công nghệ Thực phẩm | X11 | 59.21 |
220 |
Kỹ thuật Dầu khí | A00 | 60.25 |
220 |
Kỹ thuật Dầu khí | A01 | 60.25 |
220 |
Kỹ thuật Dầu khí | X07 | 60.25 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | A00 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | A01 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | D01 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | D07 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | X06 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | X07 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | X08 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | X26 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | X27 | 61.08 |
223 |
Quản lý Công nghiệp | X28 | 61.08 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | A00 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | A01 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | B00 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | D07 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | X07 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | X08 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | X11 | 55.46 |
225 |
Tài nguyên và Môi trường | X12 | 55.46 |
228 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A00 | 73.05 |
228 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | A01 | 73.05 |
228 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | X06 | 73.05 |
228 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | X07 | 73.05 |
228 |
Logistics và Hệ thống Công nghiệp | X08 | 73.05 |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | A00 | 55.23 |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | A01 | 55.23 |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | B00 | 55.23 |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | D07 | 55.23 |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | X07 | 55.23 |
229 |
Kỹ thuật Vật liệu | X11 | 55.23 |
237 |
Kỹ thuật Y sinh | A00 | 64.74 |
237 |
Kỹ thuật Y sinh | A01 | 64.74 |
237 |
Kỹ thuật Y sinh | A02 | 64.74 |
237 |
Kỹ thuật Y sinh | X06 | 64.74 |
237 |
Kỹ thuật Y sinh | X07 | 64.74 |
237 |
Kỹ thuật Y sinh | X08 | 64.74 |
242 |
Kỹ thuật Ô tô | A00 | 69.49 |
242 |
Kỹ thuật Ô tô | A01 | 69.49 |
242 |
Kỹ thuật Ô tô | X06 | 69.49 |
242 |
Kỹ thuật Ô tô | X07 | 69.49 |
245 |
Kỹ thuật Hàng không | A00 | 78.79 |
245 |
Kỹ thuật Hàng không | A01 | 78.79 |
245 |
Kỹ thuật Hàng không | X06 | 78.79 |
245 |
Kỹ thuật Hàng không | X07 | 78.79 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | A00 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | A01 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | D01 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | D07 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | X06 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | X07 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | X08 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | X26 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | X27 | 59.06 |
253 |
Kinh doanh số (Ngành mới) | X28 | 59.06 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | A02 | 56.42 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | B00 | 56.42 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | B08 | 56.42 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | D07 | 56.42 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | X14 | 56.42 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | X15 | 56.42 |
254 |
Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | X16 | 56.42 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | A00 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | A01 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | B00 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | D07 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | X07 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | X08 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | X11 | 64.38 |
255 |
Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | X12 | 64.38 |
257 |
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | A00 | 58.07 |
257 |
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | A01 | 58.07 |
257 |
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | X06 | 58.07 |
257 |
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | X07 | 58.07 |
257 |
Năng lượng Tái tạo (Ngành mới) | X08 | 58.07 |
258 |
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | A00 | 83.09 |
258 |
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | A01 | 83.09 |
258 |
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | X06 | 83.09 |
258 |
Thiết kế Vi mạch (Ngành mới) | X07 | 83.09 |
266 |
Khoa học Máy tính | A00 | 77.05 |
266 |
Khoa học Máy tính | A01 | 77.05 |
266 |
Khoa học Máy tính | X06 | 77.05 |
266 |
Khoa học Máy tính | X07 | 77.05 |
266 |
Khoa học Máy tính | X08 | 77.05 |
268 |
Cơ Kỹ thuật | A00 | 69.40 |
268 |
Cơ Kỹ thuật | A01 | 69.40 |
268 |
Cơ Kỹ thuật | X06 | 69.40 |
268 |
Cơ Kỹ thuật | X07 | 69.40 |
306 |
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | A00 | 72.90 |
306 |
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | A01 | 72.90 |
306 |
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | X06 | 72.90 |
306 |
Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ | X07 | 72.90 |
307 |
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | A00 | 67.68 |
307 |
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | A01 | 67.68 |
307 |
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | X06 | 67.68 |
307 |
Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand | X07 | 67.68 |
308 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | A00 | 65.52 |
308 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | A01 | 65.52 |
308 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | X06 | 65.52 |
308 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc | X07 | 65.52 |
309 |
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | A00 | 74.30 |
309 |
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | A01 | 74.30 |
309 |
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | X06 | 74.30 |
309 |
Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc | X07 | 74.30 |
310 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | A00 | 78.44 |
310 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | A01 | 78.44 |
310 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | X06 | 78.44 |
310 |
Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc | X07 | 78.44 |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc | A00 | 63.30 |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc | B00 | 63.30 |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc | B08 | 63.30 |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc | D07 | 63.30 |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc | X10 | 63.30 |
314 |
Kỹ thuật Hóa học | Úc | X11 | 63.30 |
315 |
Kỹ thuật Xây dựng | Úc | A00 | 56.20 |
315 |
Kỹ thuật Xây dựng | Úc | A01 | 56.20 |
315 |
Kỹ thuật Xây dựng | Úc | X06 | 56.20 |
315 |
Kỹ thuật Xây dựng | Úc | X07 | 56.20 |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | A00 | 56.20 |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | B00 | 56.20 |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | B08 | 56.20 |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | D07 | 56.20 |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | X10 | 56.20 |
319 |
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand | X11 | 56.20 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | A00 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | A01 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | D01 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | D07 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | X06 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | X07 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | X26 | 61.08 |
323 |
Quản lý Công nghiệp | Úc | X27 | 61.08 |
325 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | A00 | 55.46 |
325 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | A01 | 55.46 |
325 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | B00 | 55.46 |
325 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | D07 | 55.46 |
325 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | X07 | 55.46 |
325 |
Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc | X11 | 55.46 |
342 |
Kỹ thuật Ô tô | Úc | A00 | 69.49 |
342 |
Kỹ thuật Ô tô | Úc | A01 | 69.49 |
342 |
Kỹ thuật Ô tô | Úc | X06 | 69.49 |
342 |
Kỹ thuật Ô tô | Úc | X07 | 69.49 |
345 |
Kỹ thuật Hàng không | Úc | A00 | 78.79 |
345 |
Kỹ thuật Hàng không | Úc | A01 | 78.79 |
345 |
Kỹ thuật Hàng không | Úc | X06 | 78.79 |
345 |
Kỹ thuật Hàng không | Úc | X07 | 78.79 |
406 |
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00 | 65.50 |
406 |
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A01 | 65.50 |
406 |
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | X06 | 65.50 |
406 |
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | X07 | 65.50 |
406 |
Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | X08 | 65.50 |
416 |
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A00 | 57.38 |
416 |
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | A01 | 57.38 |
416 |
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | X06 | 57.38 |
416 |
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | X07 | 57.38 |
416 |
Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | X08 | 57.38 |