Điểm chuẩn Học Viện Tài chính 2026

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: HTC

HTC
Học Viện Tài chính
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Điểm thi THPT 2026 34 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn Ghi chú
HC0101QT Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) 22.96 Điểm thi môn Toán THPT: 7.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 7
HC0106QT Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) 24.44 Điểm thi môn Toán THPT: 7.25; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 4
HC0108QT Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * 23.22 Điểm thi môn Toán THPT: 6.25; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 5
HC0109QT Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 22.75 Điểm thi môn Toán THPT: 6.75; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 2
HC0111QT Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 23.70 Điểm thi môn Toán THPT: 7.25; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 4
HC0115QT Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) 22.98 Điểm thi môn Toán THPT: 5.50; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 3
HC0119 Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) 26.66 Điểm thi môn Toán THPT: 9.00; Thứ tự nguyện vọng: 1
HC0119QT Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) 23.00
HC0201QT Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) 23.80
HC0202QT Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) 22.25 Điểm thi môn Toán THPT: 6.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 4
HC0203QT Kế toán công (Theo định hướng ACCA) 22.12 Điểm thi môn Toán THPT: 5.35; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 5
HC0214 Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) 26.70 Điểm thi môn Toán THPT: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 6
HC0301QT Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) 21.91 Điểm thi môn Toán THPT: 5.35; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 3
HC0303QT Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * 21.00
HC0312 Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh du lịch) 25.72 Điểm thi môn Toán THPT: 8.50; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 2
HC0401 Tin học tài chính kế toán 25.73 Điểm thi môn Toán THPT: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 2
HC0512 Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) 25.37 Điểm thi môn Toán THPT: 7.25; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 6
HC0613 Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) 26.00 Điểm thi môn Toán THPT: 8.50; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 6
HC0701 Quản lý tài chính công 25.22 Điểm thi môn Toán THPT: 8.50; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 7
HC0801 Tài chính bảo hiểm 25.52 Điểm thi môn Toán THPT: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: 1
HC0901 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản 24.89 Điểm thi môn Toán THPT: 7.75; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 7
HC0901QT Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) 21.50
HC1001 Kiểm toán 28.07 Điểm thi môn Toán THPT: 9.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 3
HC1001QT Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) 24.68 Điểm thi môn Toán THPT: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 2
HC1101 Marketing 26.29 Điểm thi môn Toán THPT: 9.00; Thứ tự nguyện vọng: 1
HC1102QT Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) 23.63 Điểm thi môn Toán THPT: 5.75; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 5
HC1201 Kinh tế đầu tư 26.56 Điểm thi môn Toán THPT: 8.50; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 5
HC1201QT Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) 24.20 Điểm thi môn Toán THPT: 9.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 4
HC1301 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán 25.78 Điểm thi môn Toán THPT: 9.00; Thứ tự nguyện vọng: 1
HC1412 Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) 25.92 Điểm thi môn Toán THPT: 8.50; Thứ tự nguyện vọng: 1
HC1501QT Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) 25.37 Điểm thi môn Toán THPT: 6.75; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 3
HC1601 Kinh tế chính trị - Tài chính 25.61 Điểm thi môn Toán THPT: 7.25; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 2
HC1701 Luật kinh doanh 25.57 Điểm thi môn Toán THPT: 8.00; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 6
HC1812 Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) 25.54 Điểm thi môn Toán THPT: 8.50; Thứ tự nguyện vọng: ≤ 3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Điểm thi THPT 2025 120 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán A01 24.10
7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán D01 24.10
7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán D07 24.10
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00 25.43
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A01 25.43
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính D01 25.43
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính D07 25.43
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A00 24.92
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A01 24.92
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính D01 24.92
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính D07 24.92
7310104  Kinh tế đầu tư A00 25.56
7310104  Kinh tế đầu tư A01 25.56
7310104  Kinh tế đầu tư D01 25.56
7310104  Kinh tế đầu tư D07 25.56
7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01 22.82
7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) D01 22.82
7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) D07 22.82
7310108  Toán tài chính A00 24.57
7310108  Toán tài chính A01 24.57
7310108  Toán tài chính D01 24.57
7310108  Toán tài chính D07 24.57
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00 24.98
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A01 24.98
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch D01 24.98
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch D07 24.98
7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 22.58
7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 22.58
7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 22.58
7340115  Marketing A00 26.23
7340115  Marketing A01 26.23
7340115  Marketing D01 26.23
7340115  Marketing D07 26.23
7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01 23.44
7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) D01 23.44
7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) D07 23.44
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00 21.51
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A01 21.51
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản D01 21.51
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản D07 21.51
7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01 21.00
7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 24.89
7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 24.89
7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 24.89
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A00 25.47
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A01 25.47
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế D01 25.47
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế D07 25.47
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00 26.31
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A01 26.31
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) D01 26.31
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) D07 26.31
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A00 25.40
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A01 25.40
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) D01 25.40
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) D07 25.40
7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01 21.00
7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01 21.30
7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) D01 21.30
7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) D07 21.30
7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.00
7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01 21.00
7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.00
7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.00
7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
7340204  Tài chính bảo hiểm A00 22.56
7340204  Tài chính bảo hiểm A01 22.56
7340204  Tài chính bảo hiểm D01 22.56
7340204  Tài chính bảo hiểm D07 22.56
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00 25.01
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A01 25.01
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công D01 25.01
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công D07 25.01
7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01 21.50
7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D01 21.50
7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D07 21.50
7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01 21.00
7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) D01 21.00
7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) D07 21.00
7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01 21.50
7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) D01 21.50
7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) D07 21.50
7340302  Kiểm toán A00 26.60
7340302  Kiểm toán A01 26.60
7340302  Kiểm toán D01 26.60
7340302  Kiểm toán D07 26.60
7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.50
7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.50
7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.50
7340403  Quản lý tài chính công A00 22.55
7340403  Quản lý tài chính công A01 22.55
7340403  Quản lý tài chính công D01 22.55
7340403  Quản lý tài chính công D07 22.55
7340405  Tin học tài chính kế toán A00 25.07
7340405  Tin học tài chính kế toán A01 25.07
7340405  Tin học tài chính kế toán D01 25.07
7340405  Tin học tài chính kế toán D07 25.07
7380101  Luật kinh doanh A00 25.12
7380101  Luật kinh doanh A01 25.12
7380101  Luật kinh doanh D01 25.12
7380101  Luật kinh doanh D07 25.12
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A00 25.52
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A01 25.52
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính D01 25.52
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính D07 25.52
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00 24.97
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A01 24.97
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán D01 24.97
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán D07 24.97

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm xét tuyển kết hợp 2025 120 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán A01 24.10
7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán D01 24.10
7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán D07 24.10
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00 25.43
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A01 25.43
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính D01 25.43
7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính D07 25.43
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A00 24.92
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A01 24.92
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính D01 24.92
7310102  Kinh tế chính trị - tài chính D07 24.92
7310104  Kinh tế đầu tư A00 25.56
7310104  Kinh tế đầu tư A01 25.56
7310104  Kinh tế đầu tư D01 25.56
7310104  Kinh tế đầu tư D07 25.56
7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01 22.82
7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) D01 22.82
7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) D07 22.82
7310108  Toán tài chính A00 24.57
7310108  Toán tài chính A01 24.57
7310108  Toán tài chính D01 24.57
7310108  Toán tài chính D07 24.57
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00 24.98
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A01 24.98
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch D01 24.98
7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch D07 24.98
7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 22.58
7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 22.58
7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 22.58
7340115  Marketing A00 26.23
7340115  Marketing A01 26.23
7340115  Marketing D01 26.23
7340115  Marketing D07 26.23
7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01 23.44
7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) D01 23.44
7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) D07 23.44
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00 21.51
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A01 21.51
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản D01 21.51
7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản D07 21.51
7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01 21.00
7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 24.89
7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 24.89
7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 24.89
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A00 25.47
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A01 25.47
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế D01 25.47
73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế D07 25.47
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00 26.31
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A01 26.31
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) D01 26.31
73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) D07 26.31
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A00 25.40
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A01 25.40
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) D01 25.40
73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) D07 25.40
7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01 21.00
7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01 21.30
7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) D01 21.30
7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) D07 21.30
7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.00
7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01 21.00
7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D07 21.00
7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.00
7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.00
7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.00
7340204  Tài chính bảo hiểm A00 22.56
7340204  Tài chính bảo hiểm A01 22.56
7340204  Tài chính bảo hiểm D01 22.56
7340204  Tài chính bảo hiểm D07 22.56
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00 25.01
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A01 25.01
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công D01 25.01
7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công D07 25.01
7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01 21.50
7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D01 21.50
7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) D07 21.50
7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01 21.00
7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) D01 21.00
7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) D07 21.00
7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01 21.50
7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) D01 21.50
7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) D07 21.50
7340302  Kiểm toán A00 26.60
7340302  Kiểm toán A01 26.60
7340302  Kiểm toán D01 26.60
7340302  Kiểm toán D07 26.60
7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01 21.50
7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.50
7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) D07 21.50
7340403  Quản lý tài chính công A00 22.55
7340403  Quản lý tài chính công A01 22.55
7340403  Quản lý tài chính công D01 22.55
7340403  Quản lý tài chính công D07 22.55
7340405  Tin học tài chính kế toán A00 25.07
7340405  Tin học tài chính kế toán A01 25.07
7340405  Tin học tài chính kế toán D01 25.07
7340405  Tin học tài chính kế toán D07 25.07
7380101  Luật kinh doanh A00 25.12
7380101  Luật kinh doanh A01 25.12
7380101  Luật kinh doanh D01 25.12
7380101  Luật kinh doanh D07 25.12
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A00 25.52
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A01 25.52
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính D01 25.52
7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính D07 25.52
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00 24.97
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A01 24.97
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán D01 24.97
7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán D07 24.97

🔍 Tra cứu trường khác