Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: NTH

NTH
Trường Đại học Ngoại thương
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 107 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A00 28.62
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A01 28.62
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế D01 28.62
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế D07 28.62
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế A01 28.57
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế D01 28.57
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế D07 28.57
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 28.09
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 28.09
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 28.09
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 28.09
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00 26.77
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A01 26.77
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D01 26.77
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D06 26.77
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D07 26.77
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00 27.97
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A01 27.97
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số D01 27.97
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số D07 27.97
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01 28.66
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh D01 28.66
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh D07 28.66
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00 37.97
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A01 37.97
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D01 37.97
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D07 37.97
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00 27.33
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A01 27.33
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế D01 27.33
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế D07 27.33
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại A00 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại A01 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại D01 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại D02 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại D03 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại D04 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại D06 28.16
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại D07 28.16
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại A01 28.57
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại D01 28.57
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại D07 28.57
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại A01 28.30
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại D01 28.30
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại D07 28.30
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A00 28.14
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A01 28.14
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán D01 28.14
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán D07 28.14
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00 26.98
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A01 26.98
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA D01 26.98
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA D07 26.98
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A00 28.10
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A01 28.10
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế D01 28.10
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế D03 28.10
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế D07 28.10
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế A01 28.04
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế D01 28.04
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế D07 28.04
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A00 27.69
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A01 27.69
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế D01 27.69
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế D07 27.69
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00 27.59
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A01 27.59
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp D01 27.59
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp D07 27.59
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00 27.36
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A01 27.36
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số D01 27.36
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số D07 27.36
NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại D01 36.17
NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại D01 37.64
NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D01 33.68
NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D06 33.68
NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại D06 34.07
NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01 33.41
NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D03 33.41
NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D01 36.36
NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D04 36.36
NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại D04 37.37
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00 26.75
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A01 26.75
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn D01 26.75
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn D07 26.75
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A00 27.77
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A01 27.77
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh D01 27.77
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh D07 27.77
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh A01 27.51
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh D01 27.51
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh D07 27.51
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh A01 27.63
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh D01 27.63
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh D07 27.63
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 27.96
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A01 27.96
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng D01 27.96
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng D07 27.96
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01 27.02
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng D01 27.02
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng D07 27.02
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng A01 28.41
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng D01 28.41
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng D07 28.41
Điểm thi THPT 2025 107 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A00 28.00
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế A01 27.00
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế D01 27.00
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế D07 27.00
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế A01 27.50
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế D01 27.50
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế D07 27.50
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 27.60
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 27.60
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 27.60
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 27.60
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00 26.30
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A01 26.30
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D01 26.30
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D06 26.30
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản D07 26.30
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A00 26.30
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số A01 26.30
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số D01 26.30
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số D07 26.30
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh A01 28.00
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh D01 28.00
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh D07 28.00
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A00 36.40
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh A01 35.40
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D01 35.40
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh D07 35.40
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A00 24.00
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế A01 24.00
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế D01 24.00
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế D07 24.00
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại A00 27.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại A01 26.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại D01 26.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại D02 26.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại D03 26.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại D04 26.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại D06 26.55
KTEH1.1 CT TC Kinh tế đối ngoại D07 26.55
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại A01 27.50
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại D01 27.50
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại D07 27.50
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại A01 28.50
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại D01 28.50
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại D07 28.50
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A00 26.80
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán A01 25.80
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán D01 25.80
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán D07 25.80
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A00 25.70
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA A01 25.70
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA D01 25.70
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA D07 25.70
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A00 26.70
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế A01 25.70
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế D01 25.70
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế D03 25.70
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế D07 25.70
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế A01 26.40
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế D01 26.40
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế D07 26.40
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A00 25.70
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế A01 24.70
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế D01 24.70
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế D07 24.70
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A00 25.00
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp A01 25.00
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp D01 25.00
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp D07 25.00
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A00 27.15
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số A01 27.15
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số D01 27.15
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số D07 27.15
NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại D01 32.40
NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại D01 35.30
NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D01 30.00
NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại D06 30.00
NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại D06 30.00
NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D01 30.00
NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại D03 30.00
NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D01 35.15
NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại D04 35.15
NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại D04 35.00
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00 24.20
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn A01 24.20
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn D01 24.20
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn D07 24.20
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A00 25.90
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh A01 24.90
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh D01 24.90
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh D07 24.90
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh A01 25.20
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh D01 25.20
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh D07 25.20
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh A01 25.50
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh D01 25.50
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh D07 25.50
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A00 26.36
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng A01 25.36
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng D01 25.36
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng D07 25.36
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng A01 26.00
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng D01 26.00
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng D07 26.00
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng A01 27.00
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng D01 27.00
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng D07 27.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 22 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
KDQH2.1 CT CLC Kinh doanh quốc tế 29.00
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 29.08
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.54
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.54
KDQH4.1 CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh 29.42
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 38.39
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.33
KTEH2.1 CT CLC Kinh tế đối ngoại 29.00
KTEH4.1 CT TT Kinh tế đối ngoại 29.61
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.28
KTQH2.1 CT CLC Kinh tế quốc tế 28.58
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.97
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.88
NNAH2.1 CT CLC Tiếng Anh thương mại 37.50
NNNH2.1 CT CLC Tiếng Nhật thương mại 35.50
NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 35.50
NNTH2.1 CT CLC Tiếng Trung thương mại 37.37
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.50
QTKH2.1 CT CLC Quản trị kinh doanh 28.06
QTKH4.1 CT TT Quản tri kinh doanh 28.19
TCHH2.1 CT CLC Tài chính - Ngân hàng 28.41
TCHH4.1 CT TT Tài chính - Ngân hàng 28.82
Điểm ĐGNL HCM 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.51
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.42
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.25
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 28.25
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 37.75
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.77
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.44
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 28.30
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.22
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế 28.29
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 28.21
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 28.18
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 28.35
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.93
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 28.23
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 28.26
Điểm ĐGNL HN 2025 20 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
KDQH1.1 CT TC Kinh doanh quốc tế 28.20
KDQH2.2 CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.03
KDQH2.3 CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.63
KDQH2.4 CT ĐHNNQT Kinh doanh số 27.63
KHMH2 .1 Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh 36.90
KTCH2.1 CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế 27.20
KTEH1.1 CT TC Kinh tế dối ngoại 28.07
KTKH1.1 CT TC Kế toán - Kiếm toán 27.82
KTKH2.1 CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.51
KTQH.1 CT TC Kinh tế quốc tế 27.79
LAWH1.1 CT TC Luật thương mại quốc tế 27.48
LAWH2.1 CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.39
MKTH2.1 CT ĐHNNQT Marketing số 27.90
NNAH1.1 CT TC Tiếng Anh thương mại 36.29
NNNH1.1 CT TC Tiếng Nhật thương mại 36.00
NNPH1.1 CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại 36.00
NNTH1.1 CT TC Tiếng Trung Thương mại 36.77
QKSH2.1 CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.24
QTKH1.1 CT TC Quản trị kinh doanh 27.56
TCHH1.1 CT TC Tài chính - Ngân hàng 27.70

🔍 Tra cứu trường khác