Điểm chuẩn Trường Đại Học Luật Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: LPH

LPH
Trường Đại Học Luật Hà Nội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 31 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 26.99
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.70
7380101 Luật A00 28.95
7380101 Luật A01 27.85
7380101 Luật C00 30.00
7380101 Luật D01 27.56
7380101 Luật D02 27.56
7380101 Luật D03 27.56
7380101 Luật D04 27.56
7380101 Luật D05 27.56
7380101 Luật D06 27.56
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 24.64
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 23.54
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 26.49
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01 23.25
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D02 23.25
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D03 23.25
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D04 23.25
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D05 23.25
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D06 23.25
7380107 Luật Kinh tế A00 29.54
7380107 Luật Kinh tế A01 28.44
7380107 Luật Kinh tế C00 30.00
7380107 Luật Kinh tế D01 28.15
7380107 Luật Kinh tế D02 28.15
7380107 Luật Kinh tế D03 28.15
7380107 Luật Kinh tế D04 28.15
7380107 Luật Kinh tế D05 28.15
7380107 Luật Kinh tế D06 28.15
7380109 Luật Thương mại quốc tế A01 27.85
7380109 Luật Thương mại quốc tế D01 27.56
Điểm thi THPT 2025 31 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 23.49
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.20
7380101 Luật A00 25.54
7380101 Luật A01 24.44
7380101 Luật C00 27.39
7380101 Luật D01 24.15
7380101 Luật D02 24.15
7380101 Luật D03 24.15
7380101 Luật D04 24.15
7380101 Luật D05 24.15
7380101 Luật D06 24.15
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 21.14
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 20.04
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 22.99
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01 19.75
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D02 19.75
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D03 19.75
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D04 19.75
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D05 19.75
7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D06 19.75
7380107 Luật Kinh tế A00 26.94
7380107 Luật Kinh tế A01 25.84
7380107 Luật Kinh tế C00 28.79
7380107 Luật Kinh tế D01 25.55
7380107 Luật Kinh tế D02 25.55
7380107 Luật Kinh tế D03 25.55
7380107 Luật Kinh tế D04 25.55
7380107 Luật Kinh tế D05 25.55
7380107 Luật Kinh tế D06 25.55
7380109 Luật Thương mại quốc tế A01 24.44
7380109 Luật Thương mại quốc tế D01 24.15

🔍 Tra cứu trường khác