BVH
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Chứng chỉ quốc tế
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | 999.99 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 999.99 | |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 999.99 | |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | 28.57 | |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 999.99 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 999.99 | |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 999.99 | |
7340115 |
Marketing | 999.99 | |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | 999.99 | |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 999.99 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 999.99 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | 999.99 | |
7340301 |
Kế toán | 999.99 | |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 999.99 | |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 999.99 | |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 999.99 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 999.99 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 999.99 | |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 999.99 | |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC | 999.99 | |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 999.99 | |
7480202 |
An toàn thông tin | 999.99 | |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | 999.99 | |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 29.27 | |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 999.99 | |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 999.99 | |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 999.99 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 999.99 |
ƯTXT, XT thẳng
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | 42.50 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 80.00 | |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 42.50 | |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | 53.21 | |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 42.50 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 42.50 | |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 57.50 | |
7340115 |
Marketing | 53.21 | |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | 42.50 | |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 42.50 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 76.79 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | 45.29 | |
7340301 |
Kế toán | 42.50 | |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 42.50 | |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 82.40 | |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 61.79 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 81.05 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 81.38 | |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 42.50 | |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC | 44.64 | |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) | 42.50 | |
7480202 |
An toàn thông tin | 79.14 | |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | 42.50 | |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 66.29 | |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 80.63 | |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 76.79 | |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 71.86 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 82.35 |
Điểm thi THPT
2025
121 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | A00 | 25.25 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | A01 | 25.25 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D01 | 25.25 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | X06 | 25.25 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | X26 | 25.25 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | A00 | 22.65 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | A01 | 22.65 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | D01 | 22.65 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | X06 | 22.65 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | X26 | 22.65 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | A00 | 24.00 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | A01 | 24.00 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | D01 | 24.00 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | X06 | 24.00 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | X26 | 24.00 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00 | 23.48 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A01 | 23.48 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | D01 | 23.48 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | X06 | 23.48 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | X26 | 23.48 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 22.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 22.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 22.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X06 | 22.75 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X26 | 22.75 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | A00 | 24.20 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | A01 | 24.20 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 24.20 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | X06 | 24.20 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | X26 | 24.20 |
7340115 |
Marketing | A00 | 24.00 |
7340115 |
Marketing | A01 | 24.00 |
7340115 |
Marketing | D01 | 24.00 |
7340115 |
Marketing | X06 | 24.00 |
7340115 |
Marketing | X26 | 24.00 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | A00 | 22.00 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | A01 | 22.00 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | D01 | 22.00 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | X06 | 22.00 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | X26 | 22.00 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A00 | 23.47 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A01 | 23.47 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | D01 | 23.47 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | X06 | 23.47 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | X26 | 23.47 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A00 | 25.10 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A01 | 25.10 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D01 | 25.10 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X06 | 25.10 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X26 | 25.10 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00 | 23.63 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | A01 | 23.63 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | D01 | 23.63 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | X06 | 23.63 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | X26 | 23.63 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 22.50 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 22.50 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 22.50 |
7340301 |
Kế toán | X06 | 22.50 |
7340301 |
Kế toán | X26 | 22.50 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A00 | 21.00 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A01 | 21.00 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | D01 | 21.00 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | X06 | 21.00 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | X26 | 21.00 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00 | 26.21 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A01 | 26.21 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | X06 | 26.21 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | X26 | 26.21 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00 | 24.40 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A01 | 24.40 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | X06 | 24.40 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | X26 | 24.40 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A00 | 25.67 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A01 | 25.67 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | X06 | 25.67 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | X26 | 25.67 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 25.80 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 25.80 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 25.80 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 25.80 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A00 | 23.60 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A01 | 23.60 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | X06 | 23.60 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | X26 | 23.60 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A00 | 22.20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A01 | 22.20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | X06 | 22.20 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | X26 | 22.20 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00 | 23.48 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A01 | 23.48 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X06 | 23.48 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X26 | 23.48 |
7480202 |
An toàn thông tin | A00 | 25.21 |
7480202 |
An toàn thông tin | A01 | 25.21 |
7480202 |
An toàn thông tin | X06 | 25.21 |
7480202 |
An toàn thông tin | X26 | 25.21 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | A00 | 23.14 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | A01 | 23.14 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | X06 | 23.14 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | X26 | 23.14 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00 | 24.61 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A01 | 24.61 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X06 | 24.61 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26 | 24.61 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | A00 | 25.50 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | A01 | 25.50 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | X06 | 25.50 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | X26 | 25.50 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 25.10 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A01 | 25.10 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X06 | 25.10 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26 | 25.10 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | A00 | 24.87 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | A01 | 24.87 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | X06 | 24.87 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | X26 | 24.87 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00 | 26.19 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A01 | 26.19 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X06 | 26.19 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26 | 26.19 |
Điểm xét tuyển kết hợp
2025
126 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | A00 | 25.95 |
7320101 |
Báo chí | A01 | 25.95 |
7320101 |
Báo chí | D01 | 25.95 |
7320101 |
Báo chí | X06 | 25.95 |
7320101 |
Báo chí | X26 | 25.95 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | A00 | 27.75 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | A01 | 27.75 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | D01 | 27.75 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | X06 | 27.75 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | X26 | 27.75 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | A00 | 25.93 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | A01 | 25.93 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | D01 | 25.93 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | X06 | 25.93 |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | X26 | 25.93 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | A00 | 26.86 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | A01 | 26.86 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | D01 | 26.86 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | X06 | 26.86 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | X26 | 26.86 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A00 | 26.49 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | A01 | 26.49 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | D01 | 26.49 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | X06 | 26.49 |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | X26 | 26.49 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A00 | 26.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | A01 | 26.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | D01 | 26.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X06 | 26.00 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | X26 | 26.00 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | A00 | 27.00 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | A01 | 27.00 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | D01 | 27.00 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | X06 | 27.00 |
7340101_LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | X26 | 27.00 |
7340115 |
Marketing | A00 | 26.86 |
7340115 |
Marketing | A01 | 26.86 |
7340115 |
Marketing | D01 | 26.86 |
7340115 |
Marketing | X06 | 26.86 |
7340115 |
Marketing | X26 | 26.86 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | A00 | 25.50 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | A01 | 25.50 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | D01 | 25.50 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | X06 | 25.50 |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | X26 | 25.50 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A00 | 26.48 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | A01 | 26.48 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | D01 | 26.48 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | X06 | 26.48 |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | X26 | 26.48 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A00 | 27.64 |
7340122 |
Thương mại điện tử | A01 | 27.64 |
7340122 |
Thương mại điện tử | D01 | 27.64 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X06 | 27.64 |
7340122 |
Thương mại điện tử | X26 | 27.64 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | A00 | 26.59 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | A01 | 26.59 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | D01 | 26.59 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | X06 | 26.59 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | X26 | 26.59 |
7340301 |
Kế toán | A00 | 25.83 |
7340301 |
Kế toán | A01 | 25.83 |
7340301 |
Kế toán | D01 | 25.83 |
7340301 |
Kế toán | X06 | 25.83 |
7340301 |
Kế toán | X26 | 25.83 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A00 | 24.83 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | A01 | 24.83 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | D01 | 24.83 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | X06 | 24.83 |
7340301_CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | X26 | 24.83 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A00 | 28.23 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | A01 | 28.23 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | X06 | 28.23 |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | X26 | 28.23 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A00 | 27.14 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | A01 | 27.14 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | X06 | 27.14 |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | X26 | 27.14 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A00 | 27.96 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | A01 | 27.96 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | X06 | 27.96 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | X26 | 27.96 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A00 | 28.03 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | A01 | 28.03 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X06 | 28.03 |
7480201 |
Công nghệ thông tin | X26 | 28.03 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A00 | 26.57 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | A01 | 26.57 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | X06 | 26.57 |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao | X26 | 26.57 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A00 | 25.63 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | A01 | 25.63 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | X06 | 25.63 |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | X26 | 25.63 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00 | 26.49 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A01 | 26.49 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X06 | 26.49 |
7480201_VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X26 | 26.49 |
7480202 |
An toàn thông tin | A00 | 27.72 |
7480202 |
An toàn thông tin | A01 | 27.72 |
7480202 |
An toàn thông tin | X06 | 27.72 |
7480202 |
An toàn thông tin | X26 | 27.72 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | A00 | 26.26 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | A01 | 26.26 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | X06 | 26.26 |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | X26 | 26.26 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00 | 27.29 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A01 | 27.29 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X06 | 27.29 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26 | 27.29 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | A00 | 27.88 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | A01 | 27.88 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | X06 | 27.88 |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | X26 | 27.88 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 27.64 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A01 | 27.64 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X06 | 27.64 |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26 | 27.64 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | A00 | 27.48 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | A01 | 27.48 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | X06 | 27.48 |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | X26 | 27.48 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00 | 28.22 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A01 | 28.22 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X06 | 28.22 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26 | 28.22 |
Điểm Đánh giá Tư duy
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | 63.78 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 69.29 | |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 63.74 | |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | 66.53 | |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 65.38 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 63.94 | |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 66.97 | |
7340115 |
Marketing | 66.53 | |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | 62.46 | |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 65.36 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 68.96 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | 65.71 | |
7340301 |
Kế toán | 63.45 | |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 60.49 | |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 72.29 | |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 67.41 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 70.60 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 71.01 | |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 65.38 | |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC | 65.64 | |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 62.85 | |
7480202 |
An toàn thông tin | 69.20 | |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | 64.71 | |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 67.87 | |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 70.07 | |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 68.96 | |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 68.45 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 72.22 |
Điểm ĐGNL HCM
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | 784.46 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 887.00 | |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 783.70 | |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | 836.29 | |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 815.24 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 787.50 | |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 844.40 | |
7340115 |
Marketing | 836.29 | |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | 759.00 | |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 814.86 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 880.91 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | 821.27 | |
7340301 |
Kế toán | 778.00 | |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 721.00 | |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 921.56 | |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 852.51 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 902.12 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 906.80 | |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 815.24 | |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC | 820.06 | |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 766.60 | |
7480202 |
An toàn thông tin | 885.38 | |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | 802.32 | |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 861.03 | |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 896.00 | |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 880.91 | |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 871.58 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 920.84 |
Điểm ĐGNL HN
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | 88.51 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 97.00 | |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 88.45 | |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | 92.71 | |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 90.94 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 88.75 | |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 93.40 | |
7340115 |
Marketing | 92.71 | |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | 86.50 | |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 90.91 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 96.49 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | 91.45 | |
7340301 |
Kế toán | 88.00 | |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 83.50 | |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 100.84 | |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 94.09 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 98.68 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 99.20 | |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 90.94 | |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC | 91.34 | |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 87.10 | |
7480202 |
An toàn thông tin | 96.86 | |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | 89.92 | |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 94.81 | |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 98.00 | |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 96.49 | |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 95.70 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 100.76 |
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
2025
28 ngành/tổ hợp
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
7320101 |
Báo chí | 19.88 | |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | 22.75 | |
7320104_CLC |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao | 19.86 | |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện | 21.14 | |
7329001_GAM |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | 20.49 | |
7340101 |
Quản trị kinh doanh | 19.94 | |
7340101-LOG |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) | 21.40 | |
7340115 |
Marketing | 21.14 | |
7340115_CLC |
Marketing (chất lượng cao) | 19.38 | |
7340115_QHC |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing) | 20.48 | |
7340122 |
Thương mại điện tử | 22.56 | |
7340205 |
Công nghệ tài chính (Fintech) | 20.67 | |
7340301 |
Kế toán | 19.75 | |
7340301-CLC |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) | 18.63 | |
7480101 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) | 23.83 | |
7480102 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) | 21.66 | |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo | 23.22 | |
7480201 |
Công nghệ thông tin | 23.37 | |
7480201-VNH |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 20.49 | |
7480201_CLC |
Công nghệ thông tin CLC | 20.63 | |
7480201_UDU |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) | 19.53 | |
7480202 |
An toàn thông tin | 22.70 | |
7480202_CLC |
An toàn thông tin - Chất lượng cao | 20.23 | |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 21.93 | |
7510301_MBD |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) | 23.03 | |
7520207 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 22.56 | |
7520207_AIoT |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 22.26 | |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 23.81 |