Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: BVH

BVH
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 999.99
7320104 Truyền thông đa phương tiện 999.99
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 999.99
7329001 Công nghệ đa phương tiện 28.57
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 999.99
7340101 Quản trị kinh doanh 999.99
7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 999.99
7340115 Marketing 999.99
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 999.99
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 999.99
7340122 Thương mại điện tử 999.99
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 999.99
7340301 Kế toán 999.99
7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 999.99
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 999.99
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 999.99
7480107 Trí tuệ nhân tạo 999.99
7480201 Công nghệ thông tin 999.99
7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 999.99
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 999.99
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 999.99
7480202 An toàn thông tin 999.99
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 999.99
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 29.27
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 999.99
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 999.99
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 999.99
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 999.99
ƯTXT, XT thẳng 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 42.50
7320104 Truyền thông đa phương tiện 80.00
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 42.50
7329001 Công nghệ đa phương tiện 53.21
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 42.50
7340101 Quản trị kinh doanh 42.50
7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 57.50
7340115 Marketing 53.21
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 42.50
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 42.50
7340122 Thương mại điện tử 76.79
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 45.29
7340301 Kế toán 42.50
7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 42.50
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 82.40
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 61.79
7480107 Trí tuệ nhân tạo 81.05
7480201 Công nghệ thông tin 81.38
7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 42.50
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 44.64
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân dịnh hướng ứng dụng) 42.50
7480202 An toàn thông tin 79.14
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 42.50
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 66.29
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 80.63
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 76.79
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 71.86
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 82.35
Điểm thi THPT 2025 121 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 25.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 25.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 25.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện X06 25.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện X26 25.25
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao A00 22.65
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao A01 22.65
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao D01 22.65
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao X06 22.65
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao X26 22.65
7329001 Công nghệ đa phương tiện A00 24.00
7329001 Công nghệ đa phương tiện A01 24.00
7329001 Công nghệ đa phương tiện D01 24.00
7329001 Công nghệ đa phương tiện X06 24.00
7329001 Công nghệ đa phương tiện X26 24.00
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A00 23.48
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A01 23.48
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) D01 23.48
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) X06 23.48
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) X26 23.48
7340101 Quản trị kinh doanh A00 22.75
7340101 Quản trị kinh doanh A01 22.75
7340101 Quản trị kinh doanh D01 22.75
7340101 Quản trị kinh doanh X06 22.75
7340101 Quản trị kinh doanh X26 22.75
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) A00 24.20
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) A01 24.20
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) D01 24.20
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) X06 24.20
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) X26 24.20
7340115 Marketing A00 24.00
7340115 Marketing A01 24.00
7340115 Marketing D01 24.00
7340115 Marketing X06 24.00
7340115 Marketing X26 24.00
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) A00 22.00
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) A01 22.00
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) D01 22.00
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) X06 22.00
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) X26 22.00
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00 23.47
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A01 23.47
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) D01 23.47
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) X06 23.47
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) X26 23.47
7340122 Thương mại điện tử A00 25.10
7340122 Thương mại điện tử A01 25.10
7340122 Thương mại điện tử D01 25.10
7340122 Thương mại điện tử X06 25.10
7340122 Thương mại điện tử X26 25.10
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00 23.63
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 23.63
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01 23.63
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X06 23.63
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X26 23.63
7340301 Kế toán A00 22.50
7340301 Kế toán A01 22.50
7340301 Kế toán D01 22.50
7340301 Kế toán X06 22.50
7340301 Kế toán X26 22.50
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A00 21.00
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A01 21.00
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) D01 21.00
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) X06 21.00
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) X26 21.00
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00 26.21
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A01 26.21
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) X06 26.21
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) X26 26.21
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A00 24.40
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A01 24.40
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) X06 24.40
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) X26 24.40
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 25.67
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 25.67
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 25.67
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 25.67
7480201 Công nghệ thông tin A00 25.80
7480201 Công nghệ thông tin A01 25.80
7480201 Công nghệ thông tin X06 25.80
7480201 Công nghệ thông tin X26 25.80
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A00 23.60
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A01 23.60
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao X06 23.60
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao X26 23.60
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00 22.20
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A01 22.20
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) X06 22.20
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) X26 22.20
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật A00 23.48
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật A01 23.48
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật X06 23.48
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật X26 23.48
7480202 An toàn thông tin A00 25.21
7480202 An toàn thông tin A01 25.21
7480202 An toàn thông tin X06 25.21
7480202 An toàn thông tin X26 25.21
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao A00 23.14
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao A01 23.14
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao X06 23.14
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao X26 23.14
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00 24.61
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A01 24.61
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử X06 24.61
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử X26 24.61
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) A00 25.50
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) A01 25.50
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) X06 25.50
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) X26 25.50
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00 25.10
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01 25.10
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông X06 25.10
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông X26 25.10
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) A00 24.87
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) A01 24.87
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) X06 24.87
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) X26 24.87
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00 26.19
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A01 26.19
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa X06 26.19
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa X26 26.19
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 126 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí A00 25.95
7320101 Báo chí A01 25.95
7320101 Báo chí D01 25.95
7320101 Báo chí X06 25.95
7320101 Báo chí X26 25.95
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 27.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 27.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 27.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện X06 27.75
7320104 Truyền thông đa phương tiện X26 27.75
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao A00 25.93
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao A01 25.93
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao D01 25.93
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao X06 25.93
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao X26 25.93
7329001 Công nghệ đa phương tiện A00 26.86
7329001 Công nghệ đa phương tiện A01 26.86
7329001 Công nghệ đa phương tiện D01 26.86
7329001 Công nghệ đa phương tiện X06 26.86
7329001 Công nghệ đa phương tiện X26 26.86
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A00 26.49
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A01 26.49
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) D01 26.49
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) X06 26.49
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) X26 26.49
7340101 Quản trị kinh doanh A00 26.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 26.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 26.00
7340101 Quản trị kinh doanh X06 26.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 26.00
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) A00 27.00
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) A01 27.00
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) D01 27.00
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) X06 27.00
7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) X26 27.00
7340115 Marketing A00 26.86
7340115 Marketing A01 26.86
7340115 Marketing D01 26.86
7340115 Marketing X06 26.86
7340115 Marketing X26 26.86
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) A00 25.50
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) A01 25.50
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) D01 25.50
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) X06 25.50
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) X26 25.50
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00 26.48
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A01 26.48
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) D01 26.48
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) X06 26.48
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) X26 26.48
7340122 Thương mại điện tử A00 27.64
7340122 Thương mại điện tử A01 27.64
7340122 Thương mại điện tử D01 27.64
7340122 Thương mại điện tử X06 27.64
7340122 Thương mại điện tử X26 27.64
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00 26.59
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 26.59
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) D01 26.59
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X06 26.59
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) X26 26.59
7340301 Kế toán A00 25.83
7340301 Kế toán A01 25.83
7340301 Kế toán D01 25.83
7340301 Kế toán X06 25.83
7340301 Kế toán X26 25.83
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A00 24.83
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A01 24.83
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) D01 24.83
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) X06 24.83
7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) X26 24.83
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00 28.23
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A01 28.23
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) X06 28.23
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) X26 28.23
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A00 27.14
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A01 27.14
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) X06 27.14
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) X26 27.14
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 27.96
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 27.96
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 27.96
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 27.96
7480201 Công nghệ thông tin A00 28.03
7480201 Công nghệ thông tin A01 28.03
7480201 Công nghệ thông tin X06 28.03
7480201 Công nghệ thông tin X26 28.03
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A00 26.57
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A01 26.57
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao X06 26.57
7480201_CLC Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao X26 26.57
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00 25.63
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A01 25.63
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) X06 25.63
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) X26 25.63
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật A00 26.49
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật A01 26.49
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật X06 26.49
7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật X26 26.49
7480202 An toàn thông tin A00 27.72
7480202 An toàn thông tin A01 27.72
7480202 An toàn thông tin X06 27.72
7480202 An toàn thông tin X26 27.72
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao A00 26.26
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao A01 26.26
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao X06 26.26
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao X26 26.26
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00 27.29
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A01 27.29
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử X06 27.29
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử X26 27.29
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) A00 27.88
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) A01 27.88
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) X06 27.88
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) X26 27.88
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00 27.64
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01 27.64
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông X06 27.64
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông X26 27.64
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) A00 27.48
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) A01 27.48
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) X06 27.48
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) X26 27.48
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00 28.22
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A01 28.22
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa X06 28.22
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa X26 28.22
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 63.78
7320104 Truyền thông đa phương tiện 69.29
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 63.74
7329001 Công nghệ đa phương tiện 66.53
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 65.38
7340101 Quản trị kinh doanh 63.94
7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 66.97
7340115 Marketing 66.53
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 62.46
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 65.36
7340122 Thương mại điện tử 68.96
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 65.71
7340301 Kế toán 63.45
7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 60.49
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 72.29
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 67.41
7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.60
7480201 Công nghệ thông tin 71.01
7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 65.38
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 65.64
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 62.85
7480202 An toàn thông tin 69.20
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 64.71
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 67.87
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 70.07
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 68.96
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 68.45
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 72.22
Điểm ĐGNL HCM 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 784.46
7320104 Truyền thông đa phương tiện 887.00
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 783.70
7329001 Công nghệ đa phương tiện 836.29
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 815.24
7340101 Quản trị kinh doanh 787.50
7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 844.40
7340115 Marketing 836.29
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 759.00
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 814.86
7340122 Thương mại điện tử 880.91
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 821.27
7340301 Kế toán 778.00
7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 721.00
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 921.56
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 852.51
7480107 Trí tuệ nhân tạo 902.12
7480201 Công nghệ thông tin 906.80
7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 815.24
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 820.06
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 766.60
7480202 An toàn thông tin 885.38
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 802.32
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 861.03
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 896.00
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 880.91
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 871.58
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 920.84
Điểm ĐGNL HN 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 88.51
7320104 Truyền thông đa phương tiện 97.00
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 88.45
7329001 Công nghệ đa phương tiện 92.71
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 90.94
7340101 Quản trị kinh doanh 88.75
7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 93.40
7340115 Marketing 92.71
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 86.50
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 90.91
7340122 Thương mại điện tử 96.49
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 91.45
7340301 Kế toán 88.00
7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 83.50
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 100.84
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 94.09
7480107 Trí tuệ nhân tạo 98.68
7480201 Công nghệ thông tin 99.20
7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 90.94
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 91.34
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 87.10
7480202 An toàn thông tin 96.86
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 89.92
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 94.81
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 98.00
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 96.49
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 95.70
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 100.76
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 28 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320101 Báo chí 19.88
7320104 Truyền thông đa phương tiện 22.75
7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao 19.86
7329001 Công nghệ đa phương tiện 21.14
7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) 20.49
7340101 Quản trị kinh doanh 19.94
7340101-LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) 21.40
7340115 Marketing 21.14
7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) 19.38
7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) 20.48
7340122 Thương mại điện tử 22.56
7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) 20.67
7340301 Kế toán 19.75
7340301-CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) 18.63
7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 23.83
7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) 21.66
7480107 Trí tuệ nhân tạo 23.22
7480201 Công nghệ thông tin 23.37
7480201-VNH Công nghệ thông tin Việt - Nhật 20.49
7480201_CLC Công nghệ thông tin CLC 20.63
7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) 19.53
7480202 An toàn thông tin 22.70
7480202_CLC An toàn thông tin - Chất lượng cao 20.23
7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử 21.93
7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) 23.03
7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 22.56
7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) 22.26
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 23.81

🔍 Tra cứu trường khác