Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: BVS

BVS
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Chứng chỉ quốc tế 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 999.99
7329001 Công nghệ đa phương tiện 999.99
7340101 Quản trị kinh doanh 999.99
7340115 Marketing 999.99
7340115_CLC Marketing 25.00
7340301 Kế toán 999.99
7480201 Công nghệ thông tin 27.97
7480201_CLC Công nghệ thông tin 26.00
7480202 An toàn thông tin 27.59
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.00
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 999.99
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 999.99
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.00
ƯTXT, XT thẳng 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 53.21
7329001 Công nghệ đa phương tiện 42.50
7340101 Quản trị kinh doanh 42.50
7340115 Marketing 42.50
7340115_CLC Marketing 42.50
7340301 Kế toán 42.50
7480201 Công nghệ thông tin 42.50
7480201_CLC Công nghệ thông tin 42.50
7480202 An toàn thông tin 42.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 42.50
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 42.50
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 42.50
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 42.50
Điểm thi THPT 2025 58 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 24.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 24.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 24.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X06 24.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X26 24.00
7329001 Công nghệ đa phương tiện A00 21.35
7329001 Công nghệ đa phương tiện A01 21.35
7329001 Công nghệ đa phương tiện D01 21.35
7329001 Công nghệ đa phương tiện X06 21.35
7329001 Công nghệ đa phương tiện X26 21.35
7340101 Quản trị kinh doanh A00 17.20
7340101 Quản trị kinh doanh A01 17.20
7340101 Quản trị kinh doanh D01 17.20
7340101 Quản trị kinh doanh X06 17.20
7340101 Quản trị kinh doanh X26 17.20
7340115 Marketing A00 21.25
7340115 Marketing A01 21.25
7340115 Marketing D01 21.25
7340115 Marketing X06 21.25
7340115 Marketing X26 21.25
7340115_CLC Marketing A00 18.75
7340115_CLC Marketing A01 18.75
7340115_CLC Marketing D01 18.75
7340115_CLC Marketing X06 18.75
7340115_CLC Marketing X26 18.75
7340301 Kế toán A00 16.25
7340301 Kế toán A01 16.25
7340301 Kế toán D01 16.25
7340301 Kế toán X06 16.25
7340301 Kế toán X26 16.25
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.47
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.47
7480201 Công nghệ thông tin X06 23.47
7480201 Công nghệ thông tin X26 23.47
7480201_CLC Công nghệ thông tin A00 21.50
7480201_CLC Công nghệ thông tin A01 21.50
7480201_CLC Công nghệ thông tin X06 21.50
7480201_CLC Công nghệ thông tin X26 21.50
7480202 An toàn thông tin A00 23.09
7480202 An toàn thông tin A01 23.09
7480202 An toàn thông tin X06 23.09
7480202 An toàn thông tin X26 23.09
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X26 20.00
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A00 21.00
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông A01 21.00
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông X06 21.00
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông X26 21.00
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) A00 17.25
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) A01 17.25
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) X06 17.25
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) X26 17.25
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 19.80
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 19.80
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X06 19.80
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa X26 19.80
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.85
7329001 Công nghệ đa phương tiện 25.06
7340101 Quản trị kinh doanh 23.03
7340115 Marketing 25.00
7340115_CLC Marketing 23.72
7340301 Kế toán 22.61
7480201 Công nghệ thông tin 26.48
7480201_CLC Công nghệ thông tin 25.16
7480202 An toàn thông tin 26.22
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.27
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 24.83
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 23.05
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.18
Điểm Đánh giá Tư duy 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 66.52
7329001 Công nghệ đa phương tiện 61.17
7340101 Quản trị kinh doanh 52.53
7340115 Marketing 60.98
7340115_CLC Marketing 55.80
7340301 Kế toán 50.52
7480201 Công nghệ thông tin 65.36
7480201_CLC Công nghệ thông tin 61.47
7480202 An toàn thông tin 64.61
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 58.44
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 60.48
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 52.63
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 58.02
Điểm ĐGNL HCM 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 836.28
7329001 Công nghệ đa phương tiện 734.30
7340101 Quản trị kinh doanh 627.19
7340115 Marketing 730.50
7340115_CLC Marketing 662.33
7340301 Kế toán 605.66
7480201 Công nghệ thông tin 814.86
7480201_CLC Công nghệ thông tin 740.00
7480202 An toàn thông tin 800.42
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 690.66
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 721.00
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 628.33
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 686.13
Điểm ĐGNL HN 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 92.71
7329001 Công nghệ đa phương tiện 84.55
7340101 Quản trị kinh doanh 76.86
7340115 Marketing 84.25
7340115_CLC Marketing 79.27
7340301 Kế toán 75.38
7480201 Công nghệ thông tin 90.91
7480201_CLC Công nghệ thông tin 85.00
7480202 An toàn thông tin 89.77
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 81.22
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 83.50
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 76.94
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80.91
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7320104 Truyền thông đa phương tiện 21.14
7329001 Công nghệ đa phương tiện 18.88
7340101 Quản trị kinh doanh 15.86
7340115 Marketing 18.81
7340115_CLC Marketing 16.98
7340301 Kế toán 15.18
7480201 Công nghệ thông tin 20.47
7480201_CLC Công nghệ thông tin 19.00
7480202 An toàn thông tin 20.19
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.88
7520207 kỹ thuật điện tử viễn thông 18.62
7520208 Công nghệ internet vạn vật (IoT) 15.90
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.74

🔍 Tra cứu trường khác