Điểm chuẩn Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: BVU

BVU
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 376 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 16.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01 16.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D14 16.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D15 16.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01 16.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D14 16.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D15 16.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01 16.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D14 16.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D15 16.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7310401 Tâm lý học A01 16.00
7310401 Tâm lý học C00 16.00
7310401 Tâm lý học D01 16.00
7310401 Tâm lý học X01 16.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X01 16.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 16.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 16.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 16.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 16.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X01 16.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 16.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 16.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 16.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 16.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 16.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7340115 Marketing A00 16.00
7340115 Marketing A01 16.00
7340115 Marketing C00 16.00
7340115 Marketing D01 16.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 16.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 16.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7340122 Thương mại điện tử A00 16.00
7340122 Thương mại điện tử A01 16.00
7340122 Thương mại điện tử C00 16.00
7340122 Thương mại điện tử D01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C14 16.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C00 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00 18.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A01 18.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) C00 18.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) D01 18.00
7380101 Luật A01 16.00
7380101 Luật C00 16.00
7380101 Luật D01 16.00
7380101 Luật X01 16.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X01 16.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 16.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X26 16.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 16.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 16.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 16.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 16.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 16.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 16.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 16.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00 18.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A01 18.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) C00 18.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) D01 18.00
7720201 Dược học A00 20.00
7720201 Dược học B00 20.00
7720201 Dược học B08 20.00
7720201 Dược học D07 20.00
7720301 Điều dưỡng A00 18.00
7720301 Điều dưỡng B00 18.00
7720301 Điều dưỡng B08 18.00
7720301 Điều dưỡng D07 18.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 18.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) B00 18.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) B08 18.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D07 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 16.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 16.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 16.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 16.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 16.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 16.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 16.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 16.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 16.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 16.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 16.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 16.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7840104 Kinh tế vận tải A00 16.00
7840104 Kinh tế vận tải A01 16.00
7840104 Kinh tế vận tải C00 16.00
7840104 Kinh tế vận tải D01 16.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 16.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 16.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 16.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 16.00
Điểm thi THPT 2025 376 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01 15.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D14 15.00
7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D15 15.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01 15.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D14 15.00
7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D15 15.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) A01 15.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D14 15.00
7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D15 15.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7310401 Tâm lý học A01 15.00
7310401 Tâm lý học C00 15.00
7310401 Tâm lý học D01 15.00
7310401 Tâm lý học X01 15.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X01 15.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7310608C1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7310608C3 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7310608C4 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) D01 15.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X01 15.00
7310608C5 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) X70 15.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X01 15.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện A01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng A01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340101C1 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340101C5 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C00 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340115C1 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340115C3 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340115C4 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C00 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340201C2 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C14 15.00
7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7340301C3 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00 17.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A01 17.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) C00 17.00
7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) D01 17.00
7380101 Luật A01 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật X01 15.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X01 15.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7380101LA Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) X26 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510201C1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510205C1 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) X26 15.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A01 15.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) D01 15.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00 17.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A01 17.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) C00 17.00
7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) D01 17.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học B08 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B08 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 17.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) B00 17.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) B08 17.00
7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D07 17.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7810103C1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7810201C1 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A01 15.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
7810201NB Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) D01 15.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) A01 15.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) D01 15.00
7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) X01 15.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7840101 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7840101C1 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7840101C2 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7840104 Kinh tế vận tải A00 15.00
7840104 Kinh tế vận tải A01 15.00
7840104 Kinh tế vận tải C00 15.00
7840104 Kinh tế vận tải D01 15.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7840104C1 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A01 15.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7840104C2 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) D01 15.00

🔍 Tra cứu trường khác