Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DCQ

DCQ
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 68 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D10 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 20.00
7310106 Kinh tế quốc tế C00 20.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 20.00
7310106 Kinh tế quốc tế X02 20.00
7310106 Kinh tế quốc tế X25 20.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 20.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 20.00
7310205 Quản lý nhà nước D14 20.00
7310205 Quản lý nhà nước D15 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh X53 20.00
7340115 Marketing D01 20.00
7340115 Marketing X02 20.00
7340115 Marketing X25 20.00
7340115 Marketing X53 20.00
7340116 Bất động sản C00 20.00
7340116 Bất động sản D01 20.00
7340116 Bất động sản X02 20.00
7340116 Bất động sản X25 20.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 20.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X02 20.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X25 20.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X53 20.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 20.00
7340205 Công nghệ tài chính X02 20.00
7340205 Công nghệ tài chính X25 20.00
7340205 Công nghệ tài chính X53 20.00
7340301 Kế toán D01 20.00
7340301 Kế toán X02 20.00
7340301 Kế toán X25 20.00
7340301 Kế toán X53 20.00
7380101 Luật C00 20.00
7380101 Luật D01 20.00
7380101 Luật D14 20.00
7380101 Luật X25 20.00
7380107 Luật kinh tế C00 20.00
7380107 Luật kinh tế D01 20.00
7380107 Luật kinh tế D14 20.00
7380107 Luật kinh tế X25 20.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 20.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 20.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X18 20.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 20.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 20.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 20.00
7480201 Công nghệ thông tin X18 20.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X04 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 20.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 20.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 20.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 20.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X22 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 20.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 20.00
Điểm thi THPT 2025 68 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 16.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D10 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 16.00
7310106 Kinh tế quốc tế C00 16.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 16.00
7310106 Kinh tế quốc tế X02 16.00
7310106 Kinh tế quốc tế X25 16.00
7310205 Quản lý nhà nước C00 16.00
7310205 Quản lý nhà nước D01 16.00
7310205 Quản lý nhà nước D14 16.00
7310205 Quản lý nhà nước D15 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X25 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X53 16.00
7340115 Marketing D01 16.00
7340115 Marketing X02 16.00
7340115 Marketing X25 16.00
7340115 Marketing X53 16.00
7340116 Bất động sản C00 16.00
7340116 Bất động sản D01 16.00
7340116 Bất động sản X02 16.00
7340116 Bất động sản X25 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X02 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X25 16.00
7340201 Tài chính - ngân hàng X53 16.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 16.00
7340205 Công nghệ tài chính X02 16.00
7340205 Công nghệ tài chính X25 16.00
7340205 Công nghệ tài chính X53 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X02 16.00
7340301 Kế toán X25 16.00
7340301 Kế toán X53 16.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật X25 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế X25 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X02 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X18 16.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X18 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X04 16.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X22 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 16.00

🔍 Tra cứu trường khác