Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Thương TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DCT

DCT
Trường Đại Học Công Thương TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 174 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 25.60
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 25.90
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.90
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 25.90
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.90
7340101 Quản trị kinh doanh A00 24.80
7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.80
7340101 Quản trị kinh doanh C01 24.80
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.80
7340115 Marketing A00 26.20
7340115 Marketing A01 26.20
7340115 Marketing C01 26.20
7340115 Marketing D01 26.20
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 25.30
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.30
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 25.30
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 25.30
7340122 Thương mại điện tử A00 25.60
7340122 Thương mại điện tử A01 25.60
7340122 Thương mại điện tử C01 25.60
7340122 Thương mại điện tử D01 25.60
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00 20.83
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A01 20.83
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may C01 20.83
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01 20.83
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00 22.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm C02 22.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D01 22.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D07 22.50
7340201 Tài chính ngân hàng A00 25.30
7340201 Tài chính ngân hàng A01 25.30
7340201 Tài chính ngân hàng C01 25.30
7340201 Tài chính ngân hàng D01 25.30
7340205 Công nghệ tài chính A00 24.20
7340205 Công nghệ tài chính A01 24.20
7340205 Công nghệ tài chính C01 24.20
7340205 Công nghệ tài chính D01 24.20
7340301 Kế toán A00 24.40
7340301 Kế toán A01 24.40
7340301 Kế toán C01 24.40
7340301 Kế toán D01 24.40
7380101 Luật C00 26.20
7380101 Luật C03 26.20
7380101 Luật C14 26.20
7380101 Luật D01 26.20
7380107 Luật kinh tế C00 25.90
7380107 Luật kinh tế C03 25.90
7380107 Luật kinh tế C14 25.90
7380107 Luật kinh tế D01 25.90
7420201 Công nghệ sinh học A00 20.83
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.83
7420201 Công nghệ sinh học B08 20.83
7420201 Công nghệ sinh học D07 20.83
7460108 Khoa học dữ liệu A00 24.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 24.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 24.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 24.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 25.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 25.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 25.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 25.00
7480202 An toàn thông tin A00 24.00
7480202 An toàn thông tin C01 24.00
7480202 An toàn thông tin D01 24.00
7480202 An toàn thông tin X26 24.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 23.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 23.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 23.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 23.25
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 24.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 24.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 24.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 24.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00 23.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A01 23.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử C01 23.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01 23.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 24.20
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 24.20
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 24.20
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 24.20
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 20.67
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 20.67
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B08 20.67
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 20.67
7510402 Công nghệ vật liệu A00 20.33
7510402 Công nghệ vật liệu B00 20.33
7510402 Công nghệ vật liệu B08 20.33
7510402 Công nghệ vật liệu D07 20.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 20.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 20.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 20.33
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 20.33
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 26.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 26.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 26.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 26.50
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 22.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 22.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 22.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 22.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 24.80
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 24.80
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 24.80
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 24.80
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 20.33
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 20.33
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B08 20.33
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 20.33
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 20.67
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 20.67
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B08 20.67
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 20.67
7540204 Công nghệ dệt, may A00 20.33
7540204 Công nghệ dệt, may A01 20.33
7540204 Công nghệ dệt, may C01 20.33
7540204 Công nghệ dệt, may D01 20.33
7810101 Du lịch C00 25.90
7810101 Du lịch C03 25.90
7810101 Du lịch D01 25.90
7810101 Du lịch D15 25.90
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.90
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 25.90
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.90
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 25.90
7810201 Quản trị khách sạn C00 25.30
7810201 Quản trị khách sạn C03 25.30
7810201 Quản trị khách sạn D01 25.30
7810201 Quản trị khách sạn D15 25.30
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 25.30
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 25.30
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 25.30
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 25.30
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01 21.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực B00 21.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực C02 21.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực D07 21.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn A01 23.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn B00 23.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn C02 23.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn D07 23.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.33
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 20.33
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 20.33
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 20.33
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A00 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A01 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). B00 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). B08 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). C00 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). C01 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). C02 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). C03 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). C14 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D01 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D07 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D09 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D14 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D15 22.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). X26 22.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A01 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). B08 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). C01 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). D01 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). D07 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). D09 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). D14 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). D15 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). X26 20.00
Điểm thi THPT 2025 152 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 24.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 24.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 23.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.00
7340115 Marketing A00 24.25
7340115 Marketing A01 24.25
7340115 Marketing C01 24.25
7340115 Marketing D01 24.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 23.50
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 23.50
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 23.50
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 23.50
7340122 Thương mại điện tử A00 23.75
7340122 Thương mại điện tử A01 23.75
7340122 Thương mại điện tử C01 23.75
7340122 Thương mại điện tử D01 23.75
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00 18.50
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A01 18.50
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may C01 18.50
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01 18.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00 20.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm C02 20.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D01 20.50
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D07 20.50
7340201 Tài chính ngân hàng A00 23.50
7340201 Tài chính ngân hàng A01 23.50
7340201 Tài chính ngân hàng C01 23.50
7340201 Tài chính ngân hàng D01 23.50
7340205 Công nghệ tài chính A00 22.25
7340205 Công nghệ tài chính A01 22.25
7340205 Công nghệ tài chính C01 22.25
7340205 Công nghệ tài chính D01 22.25
7340301 Kế toán A00 22.50
7340301 Kế toán A01 22.50
7340301 Kế toán C01 22.50
7340301 Kế toán D01 22.50
7380101 Luật C00 24.25
7380101 Luật C03 24.25
7380101 Luật C14 24.25
7380101 Luật D01 24.25
7380107 Luật kinh tế C00 24.00
7380107 Luật kinh tế C03 24.00
7380107 Luật kinh tế C14 24.00
7380107 Luật kinh tế D01 24.00
7420201 Công nghệ sinh học A00 18.50
7420201 Công nghệ sinh học B00 18.50
7420201 Công nghệ sinh học B08 18.50
7420201 Công nghệ sinh học D07 18.50
7460108 Khoa học dữ liệu A00 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu C01 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 22.00
7460108 Khoa học dữ liệu X26 22.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.25
7480201 Công nghệ thông tin C01 23.25
7480201 Công nghệ thông tin D01 23.25
7480201 Công nghệ thông tin X26 23.25
7480202 An toàn thông tin A00 22.00
7480202 An toàn thông tin C01 22.00
7480202 An toàn thông tin D01 22.00
7480202 An toàn thông tin X26 22.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 21.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 21.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 21.25
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 21.25
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 22.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 22.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 22.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 22.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A01 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử C01 21.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01 21.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 22.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 22.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 22.25
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 22.25
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B08 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 18.00
7510402 Công nghệ vật liệu A00 17.00
7510402 Công nghệ vật liệu B00 17.00
7510402 Công nghệ vật liệu B08 17.00
7510402 Công nghệ vật liệu D07 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 17.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 17.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 24.50
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 24.50
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 20.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 20.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 20.00
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 20.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 23.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 23.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 23.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 23.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 17.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 17.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B08 17.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B08 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 18.00
7540204 Công nghệ dệt, may A00 17.00
7540204 Công nghệ dệt, may A01 17.00
7540204 Công nghệ dệt, may C01 17.00
7540204 Công nghệ dệt, may D01 17.00
7810101 Du lịch C00 24.00
7810101 Du lịch C03 24.00
7810101 Du lịch D01 24.00
7810101 Du lịch D15 24.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 24.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 23.50
7810201 Quản trị khách sạn C03 23.50
7810201 Quản trị khách sạn D01 23.50
7810201 Quản trị khách sạn D15 23.50
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 23.50
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 23.50
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 23.50
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 23.50
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01 19.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực B00 19.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực C02 19.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực D07 19.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn A01 21.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn B00 21.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn C02 21.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn D07 21.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 17.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). A01 20.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D01 20.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D09 20.00
LK7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). D14 20.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A00 16.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). A01 16.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). C01 16.00
LK7340101 Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). D01 16.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 148 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 25.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.35
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 25.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D09 25.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25.65
7340101 Quản trị kinh doanh A00 24.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 24.50
7340101 Quản trị kinh doanh C01 24.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 24.50
7340115 Marketing A00 25.95
7340115 Marketing A01 25.95
7340115 Marketing C01 25.95
7340115 Marketing D01 25.95
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 25.05
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 25.05
7340120 Kinh doanh quốc tế C01 25.05
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 25.05
7340122 Thương mại điện tử A00 25.35
7340122 Thương mại điện tử A01 25.35
7340122 Thương mại điện tử C01 25.35
7340122 Thương mại điện tử D01 25.35
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A00 20.63
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may A01 20.63
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may C01 20.63
7340123 Kinh doanh thời trang và dệt may D01 20.63
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm B00 22.06
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm C02 22.06
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D01 22.06
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm D07 22.06
7340201 Tài chính ngân hàng A00 25.05
7340201 Tài chính ngân hàng A01 25.05
7340201 Tài chính ngân hàng C01 25.05
7340201 Tài chính ngân hàng D01 25.05
7340205 Công nghệ tài chính A00 23.75
7340205 Công nghệ tài chính A01 23.75
7340205 Công nghệ tài chính C01 23.75
7340205 Công nghệ tài chính D01 23.75
7340301 Kế toán A00 24.00
7340301 Kế toán A01 24.00
7340301 Kế toán C01 24.00
7340301 Kế toán D01 24.00
7380101 Luật C00 25.95
7380101 Luật C03 25.95
7380101 Luật C14 25.95
7380101 Luật D01 25.95
7380107 Luật kinh tế C00 25.65
7380107 Luật kinh tế C03 25.65
7380107 Luật kinh tế C14 25.65
7380107 Luật kinh tế D01 25.65
7420201 Công nghệ sinh học A00 20.63
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.63
7420201 Công nghệ sinh học B08 20.63
7420201 Công nghệ sinh học D07 20.63
7460108 Khoa học dữ liệu A00 23.50
7460108 Khoa học dữ liệu C01 23.50
7460108 Khoa học dữ liệu D01 23.50
7460108 Khoa học dữ liệu X26 23.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 24.75
7480201 Công nghệ thông tin C01 24.75
7480201 Công nghệ thông tin D01 24.75
7480201 Công nghệ thông tin X26 24.75
7480202 An toàn thông tin A00 23.50
7480202 An toàn thông tin C01 23.50
7480202 An toàn thông tin D01 23.50
7480202 An toàn thông tin X26 23.50
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00 22.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy A01 22.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy C01 22.75
7510202 Công nghệ chế tạo máy D01 22.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 23.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 23.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 23.50
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 23.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A01 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử C01 23.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử D01 23.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 23.75
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 23.75
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 23.75
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D01 23.75
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B08 20.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 20.50
7510402 Công nghệ vật liệu A00 20.25
7510402 Công nghệ vật liệu B00 20.25
7510402 Công nghệ vật liệu B08 20.25
7510402 Công nghệ vật liệu D07 20.25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 20.25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 20.25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B00 20.25
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 20.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 26.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 26.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C01 26.25
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 26.25
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 21.63
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 21.63
7520115 Kỹ thuật nhiệt C01 21.63
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 21.63
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 24.50
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 24.50
7540101 Công nghệ thực phẩm B08 24.50
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 24.50
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00 20.25
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B00 20.25
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B08 20.25
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D07 20.25
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 20.50
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 20.50
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B08 20.50
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D07 20.50
7540204 Công nghệ dệt, may A00 20.25
7540204 Công nghệ dệt, may A01 20.25
7540204 Công nghệ dệt, may C01 20.25
7540204 Công nghệ dệt, may D01 20.25
7810101 Du lịch C00 25.65
7810101 Du lịch C03 25.65
7810101 Du lịch D01 25.65
7810101 Du lịch D15 25.65
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25.65
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 25.65
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.65
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 25.65
7810201 Quản trị khách sạn C00 25.05
7810201 Quản trị khách sạn C03 25.05
7810201 Quản trị khách sạn D01 25.05
7810201 Quản trị khách sạn D15 25.05
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 25.05
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 25.05
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 25.05
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 25.05
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A01 20.75
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực B00 20.75
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực C02 20.75
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực D07 20.75
7819010 Khoa học chế biến món ăn A01 22.50
7819010 Khoa học chế biến món ăn B00 22.50
7819010 Khoa học chế biến món ăn C02 22.50
7819010 Khoa học chế biến món ăn D07 22.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 20.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 20.25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07 20.25
Điểm ĐGNL HCM 2025 37 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 764.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 776.00
7340101 Quản trị kinh doanh 732.00
7340115 Marketing 788.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 752.00
7340122 Thương mại điện tử 764.00
7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 617.00
7340129 Quản trị kinh doanh thực phẩm 650.00
7340201 Tài chính ngân hàng 752.00
7340205 Công nghệ tài chính 708.00
7340301 Kế toán 716.00
7380101 Luật 788.00
7380107 Luật kinh tế 776.00
7420201 Công nghệ sinh học 617.00
7460108 Khoa học dữ liệu 700.00
7480201 Công nghệ thông tin 740.00
7480202 An toàn thông tin 700.00
7510202 Công nghệ chế tạo máy 670.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 700.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 680.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 708.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 613.00
7510402 Công nghệ vật liệu 607.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 607.00
7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 800.00
7520115 Kỹ thuật Nhiệt 640.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 732.00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 607.00
7540106 Đảm bảo chất lượng & ATTP 613.00
7540204 Công nghệ dệt, may 607.00
7810101 Du lịch 776.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 776.00
7810201 Quản trị khách sạn 752.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 752.00
7819009 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 620.00
7819010 Khoa học chế biến món ăn 660.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 607.00

🔍 Tra cứu trường khác