Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DDF

DDF
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 85 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01 26.69
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03 26.69
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D09 26.69
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D10 26.69
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D14 26.69
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D15 26.69
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01 29.20
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D04 29.20
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D09 29.20
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D10 29.20
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D14 29.20
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D15 29.20
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 25.86
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.86
7220201 Ngôn ngữ Anh D07 25.86
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 25.86
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 25.86
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 25.86
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01 24.79
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01 24.79
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D09 24.79
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D10 24.79
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D14 24.79
7220202 Ngôn ngữ Nga D01 23.28
7220202 Ngôn ngữ Nga D02 23.28
7220202 Ngôn ngữ Nga D09 23.28
7220202 Ngôn ngữ Nga D10 23.28
7220202 Ngôn ngữ Nga D14 23.28
7220202 Ngôn ngữ Nga D15 23.28
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 24.26
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 24.26
7220203 Ngôn ngữ Pháp D09 24.26
7220203 Ngôn ngữ Pháp D10 24.26
7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 24.26
7220203 Ngôn ngữ Pháp D15 24.26
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 27.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 27.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 27.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 27.95
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 27.95
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 25.86
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 25.86
7220209 Ngôn ngữ Nhật D09 25.86
7220209 Ngôn ngữ Nhật D10 25.86
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 25.86
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 25.86
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 26.82
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D09 26.82
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D10 26.82
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 26.82
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 26.82
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 26.82
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01 25.05
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D09 25.05
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D10 25.05
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D14 25.05
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D15 25.05
7310206 Quan hệ quốc tế D01 26.56
7310206 Quan hệ quốc tế D09 26.56
7310206 Quan hệ quốc tế D10 26.56
7310206 Quan hệ quốc tế D14 26.56
7310206 Quan hệ quốc tế D15 26.56
7310601 Quốc tế học D01 24.60
7310601 Quốc tế học D09 24.60
7310601 Quốc tế học D10 24.60
7310601 Quốc tế học D14 24.60
7310601 Quốc tế học D15 24.60
7310608 Đông phương học D01 24.22
7310608 Đông phương học D06 24.22
7310608 Đông phương học D09 24.22
7310608 Đông phương học D10 24.22
7310608 Đông phương học D14 24.22
7310608 Đông phương học D15 24.22
7310613 Nhật Bản học D01 24.28
7310613 Nhật Bản học D06 24.28
7310613 Nhật Bản học D09 24.28
7310613 Nhật Bản học D10 24.28
7310613 Nhật Bản học D14 24.28
7310613 Nhật Bản học D15 24.28
7310614 Hàn Quốc học D01 25.63
7310614 Hàn Quốc học D09 25.63
7310614 Hàn Quốc học D10 25.63
7310614 Hàn Quốc học D14 25.63
7310614 Hàn Quốc học D15 25.63
Điểm thi riêng 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm tiếng Anh 27.10
7140233 Sư phạm tiếng Pháp 21.45
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 27.25
7220201 Ngôn ngữ Anh 20.35
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.95
7220202 Ngôn ngữ Nga 17.25
7220203 Ngôn ngữ Pháp 18.30
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.65
7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.35
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.65
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 19.30
7310206 Quan hệ quốc tế 21.25
7310601 Quốc tế học 18.75
7310608 Đông phương học 18.25
7310613 Nhật Bản học 18.35
7310614 Hàn Quốc học 20.05
Điểm thi THPT 2025 89 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm tiếng Anh A01 27.10
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 27.10
7140231 Sư phạm tiếng Anh D09 27.10
7140231 Sư phạm tiếng Anh D14 27.10
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01 21.45
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03 21.45
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D09 21.45
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D10 21.45
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D14 21.45
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D15 21.45
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01 27.25
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D04 27.25
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D09 27.25
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D10 27.25
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D14 27.25
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D15 27.25
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 20.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D07 20.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 20.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 20.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.35
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) A01 18.95
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D01 18.95
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D09 18.95
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D10 18.95
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) D14 18.95
7220202 Ngôn ngữ Nga D01 17.25
7220202 Ngôn ngữ Nga D02 17.25
7220202 Ngôn ngữ Nga D09 17.25
7220202 Ngôn ngữ Nga D10 17.25
7220202 Ngôn ngữ Nga D14 17.25
7220202 Ngôn ngữ Nga D15 17.25
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01 18.30
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03 18.30
7220203 Ngôn ngữ Pháp D09 18.30
7220203 Ngôn ngữ Pháp D10 18.30
7220203 Ngôn ngữ Pháp D14 18.30
7220203 Ngôn ngữ Pháp D15 18.30
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 23.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 23.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 23.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D15 23.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D45 23.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D65 23.65
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 20.35
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 20.35
7220209 Ngôn ngữ Nhật D09 20.35
7220209 Ngôn ngữ Nhật D10 20.35
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 20.35
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 20.35
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 21.65
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D09 21.65
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D10 21.65
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 21.65
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 21.65
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 21.65
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D01 19.30
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D09 19.30
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D10 19.30
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D14 19.30
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan D15 19.30
7310206 Quan hệ quốc tế D01 21.25
7310206 Quan hệ quốc tế D09 21.25
7310206 Quan hệ quốc tế D10 21.25
7310206 Quan hệ quốc tế D14 21.25
7310206 Quan hệ quốc tế D15 21.25
7310601 Quốc tế học D01 18.75
7310601 Quốc tế học D09 18.75
7310601 Quốc tế học D10 18.75
7310601 Quốc tế học D14 18.75
7310601 Quốc tế học D15 18.75
7310608 Đông phương học D01 18.25
7310608 Đông phương học D06 18.25
7310608 Đông phương học D09 18.25
7310608 Đông phương học D10 18.25
7310608 Đông phương học D14 18.25
7310608 Đông phương học D15 18.25
7310613 Nhật Bản học D01 18.35
7310613 Nhật Bản học D06 18.35
7310613 Nhật Bản học D09 18.35
7310613 Nhật Bản học D10 18.35
7310613 Nhật Bản học D14 18.35
7310613 Nhật Bản học D15 18.35
7310614 Hàn Quốc học D01 20.05
7310614 Hàn Quốc học D09 20.05
7310614 Hàn Quốc học D10 20.05
7310614 Hàn Quốc học D14 20.05
7310614 Hàn Quốc học D15 20.05
Điểm ĐGNL HCM 2025 16 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140231 Sư phạm tiếng Anh 27.18
7140233 Sư phạm tiếng Pháp 21.13
7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 27.33
7220201 Ngôn ngữ Anh 19.53
7220201KT Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 16.95
7220202 Ngôn ngữ Nga 14.23
7220203 Ngôn ngữ Pháp 16.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.83
7220209 Ngôn ngữ Nhật 19.53
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.53
7220214 Ngôn ngữ Thái Lan 17.68
7310206 Quan hệ quốc tế 20.88
7310601 Quốc tế học 16.65
7310608 Đông phương học 15.83
7310613 Nhật Bản học 16.05
7310614 Hàn Quốc học 19.00

🔍 Tra cứu trường khác