Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DDL

DDL
Trường Đại Học Điện Lực
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 137 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 24.20
7340101 Quản trị kinh doanh A00 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh D07 23.25
7340115 Marketing A00 24.50
7340115 Marketing A01 24.50
7340115 Marketing D01 24.50
7340115 Marketing D07 24.50
7340122 Thương mại Điện tử A00 24.50
7340122 Thương mại Điện tử A01 24.50
7340122 Thương mại Điện tử D01 24.50
7340122 Thương mại Điện tử D07 24.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 23.50
7340205 Công nghệ tài chính A00 18.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D07 18.00
7340301 Kế toán A00 23.00
7340301 Kế toán A01 23.00
7340301 Kế toán D01 23.00
7340301 Kế toán D07 23.00
7340302 Kiểm toán A00 22.30
7340302 Kiểm toán A01 22.30
7340302 Kiểm toán D01 22.30
7340302 Kiểm toán D07 22.30
7380107 Luật kinh tế D01 23.00
7380107 Luật kinh tế D09 23.00
7380107 Luật kinh tế D10 23.00
7380107 Luật kinh tế D14 23.00
7380107 Luật kinh tế D66 23.00
7380107 Luật kinh tế D84 23.00
7380107 Luật kinh tế X25 23.00
7380107 Luật kinh tế X78 23.00
7460108 Khoa học dữ liệu A00 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 18.00
7460117 Toán tin A00 18.00
7460117 Toán tin A01 18.00
7460117 Toán tin D01 18.00
7460117 Toán tin D07 18.00
7480106 Kỹ thuật máy tính A00 22.75
7480106 Kỹ thuật máy tính A01 22.75
7480106 Kỹ thuật máy tính D01 22.75
7480106 Kỹ thuật máy tính D07 22.75
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 22.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 22.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 22.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 22.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.55
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.55
7480201 Công nghệ thông tin D01 23.55
7480201 Công nghệ thông tin D07 23.55
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 21.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 21.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 21.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D07 21.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 24.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 24.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 24.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 24.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 24.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 24.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 24.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 24.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 24.30
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 24.30
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 24.30
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 24.30
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 24.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 24.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 24.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 24.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 23.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 23.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 23.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 23.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 25.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 25.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 25.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 25.00
7510402 Công nghệ vật liệu A00 23.14
7510402 Công nghệ vật liệu A01 23.14
7510402 Công nghệ vật liệu A02 23.14
7510402 Công nghệ vật liệu B00 23.14
7510402 Công nghệ vật liệu D07 23.14
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00 21.00
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A01 21.00
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D01 21.00
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D07 21.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 20.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 20.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 20.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 20.50
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 18.00
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A01 18.00
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D01 18.00
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D07 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 21.50
7510601 Quản lý công nghiệp A01 21.50
7510601 Quản lý công nghiệp D01 21.50
7510601 Quản lý công nghiệp D07 21.50
7510602 Quản lý năng lượng A00 20.50
7510602 Quản lý năng lượng A01 20.50
7510602 Quản lý năng lượng D01 20.50
7510602 Quản lý năng lượng D07 20.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 24.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 24.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 24.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 24.50
7520107 Kỹ thuật Robot A00 20.50
7520107 Kỹ thuật Robot A01 20.50
7520107 Kỹ thuật Robot D01 20.50
7520107 Kỹ thuật Robot D07 20.50
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 22.10
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 22.10
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 22.10
7520115 Kỹ thuật nhiệt D07 22.10
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D07 22.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 22.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 22.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 22.00
7810201 Quản trị khách sạn D07 22.00
Điểm thi THPT 2025 137 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 22.67
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 22.67
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh A01 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh D01 21.50
7340101 Quản trị kinh doanh D07 21.50
7340115 Marketing A00 22.92
7340115 Marketing A01 22.92
7340115 Marketing D01 22.92
7340115 Marketing D07 22.92
7340122 Thương mại Điện tử A00 22.92
7340122 Thương mại Điện tử A01 22.92
7340122 Thương mại Điện tử D01 22.92
7340122 Thương mại Điện tử D07 22.92
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 21.83
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 21.83
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 21.83
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 21.83
7340205 Công nghệ tài chính A00 16.50
7340205 Công nghệ tài chính A01 16.50
7340205 Công nghệ tài chính D01 16.50
7340205 Công nghệ tài chính D07 16.50
7340301 Kế toán A00 21.17
7340301 Kế toán A01 21.17
7340301 Kế toán D01 21.17
7340301 Kế toán D07 21.17
7340302 Kiểm toán A00 20.23
7340302 Kiểm toán A01 20.23
7340302 Kiểm toán D01 20.23
7340302 Kiểm toán D07 20.23
7380107 Luật kinh tế D01 21.17
7380107 Luật kinh tế D09 21.17
7380107 Luật kinh tế D10 21.17
7380107 Luật kinh tế D14 21.17
7380107 Luật kinh tế D66 21.17
7380107 Luật kinh tế D84 21.17
7380107 Luật kinh tế X25 21.17
7380107 Luật kinh tế X78 21.17
7460108 Khoa học dữ liệu A00 16.50
7460108 Khoa học dữ liệu A01 16.50
7460108 Khoa học dữ liệu D01 16.50
7460108 Khoa học dữ liệu D07 16.50
7460117 Toán tin A00 16.50
7460117 Toán tin A01 16.50
7460117 Toán tin D01 16.50
7460117 Toán tin D07 16.50
7480106 Kỹ thuật máy tính A00 20.83
7480106 Kỹ thuật máy tính A01 20.83
7480106 Kỹ thuật máy tính D01 20.83
7480106 Kỹ thuật máy tính D07 20.83
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 20.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 20.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 20.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 20.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 21.90
7480201 Công nghệ thông tin A01 21.90
7480201 Công nghệ thông tin D01 21.90
7480201 Công nghệ thông tin D07 21.90
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00 19.17
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 19.17
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 19.17
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D07 19.17
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 22.58
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 22.58
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 22.58
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 22.58
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 23.13
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 23.13
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 23.13
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 23.13
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 22.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 22.75
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 22.92
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 22.92
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 22.92
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 22.92
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 21.83
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 21.83
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 21.83
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 21.83
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 23.33
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 23.33
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 23.33
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 23.33
7510402 Công nghệ vật liệu A00 21.35
7510402 Công nghệ vật liệu A01 21.35
7510402 Công nghệ vật liệu A02 21.35
7510402 Công nghệ vật liệu B00 21.35
7510402 Công nghệ vật liệu D07 21.35
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00 18.50
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A01 18.50
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D01 18.50
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D07 18.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.17
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 18.17
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 18.17
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 18.17
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 16.50
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A01 16.50
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D01 16.50
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D07 16.50
7510601 Quản lý công nghiệp A00 19.17
7510601 Quản lý công nghiệp A01 19.17
7510601 Quản lý công nghiệp D01 19.17
7510601 Quản lý công nghiệp D07 19.17
7510602 Quản lý năng lượng A00 18.17
7510602 Quản lý năng lượng A01 18.17
7510602 Quản lý năng lượng D01 18.17
7510602 Quản lý năng lượng D07 18.17
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 22.92
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 22.92
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 22.92
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 22.92
7520107 Kỹ thuật Robot A00 18.17
7520107 Kỹ thuật Robot A01 18.17
7520107 Kỹ thuật Robot D01 18.17
7520107 Kỹ thuật Robot D07 18.17
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00 19.97
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 19.97
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 19.97
7520115 Kỹ thuật nhiệt D07 19.97
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D07 19.83
7810201 Quản trị khách sạn A00 19.83
7810201 Quản trị khách sạn A01 19.83
7810201 Quản trị khách sạn D01 19.83
7810201 Quản trị khách sạn D07 19.83
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 106 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 24.20
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 24.20
7340101 Quản trị kinh doanh A01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh D01 23.25
7340101 Quản trị kinh doanh D07 23.25
7340115 Marketing A01 24.50
7340115 Marketing D01 24.50
7340115 Marketing D07 24.50
7340122 Thương mại Điện tử A01 24.50
7340122 Thương mại Điện tử D01 24.50
7340122 Thương mại Điện tử D07 24.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 23.50
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 23.50
7340205 Công nghệ tài chính A01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 18.00
7340205 Công nghệ tài chính D07 18.00
7340301 Kế toán A01 23.00
7340301 Kế toán D01 23.00
7340301 Kế toán D07 23.00
7340302 Kiểm toán A01 22.30
7340302 Kiểm toán D01 22.30
7340302 Kiểm toán D07 22.30
7380107 Luật kinh tế D01 23.00
7380107 Luật kinh tế D09 23.00
7380107 Luật kinh tế D10 23.00
7380107 Luật kinh tế D14 23.00
7380107 Luật kinh tế D66 23.00
7380107 Luật kinh tế D84 23.00
7380107 Luật kinh tế X25 23.00
7380107 Luật kinh tế X78 23.00
7460108 Khoa học dữ liệu A01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D01 18.00
7460108 Khoa học dữ liệu D07 18.00
7460117 Toán tin A01 18.00
7460117 Toán tin D01 18.00
7460117 Toán tin D07 18.00
7480106 Kỹ thuật máy tính A01 22.75
7480106 Kỹ thuật máy tính D01 22.75
7480106 Kỹ thuật máy tính D07 22.75
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 22.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 22.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 22.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.55
7480201 Công nghệ thông tin D01 23.55
7480201 Công nghệ thông tin D07 23.55
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01 21.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 21.50
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D07 21.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 24.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 24.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07 24.10
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01 24.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 24.75
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07 24.75
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 24.30
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 24.30
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 24.30
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 24.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 24.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D07 24.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 23.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 23.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D07 23.50
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01 25.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 25.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D07 25.00
7510402 Công nghệ vật liệu A01 23.14
7510402 Công nghệ vật liệu D07 23.14
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A01 21.00
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D01 21.00
7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D07 21.00
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 20.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 20.50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 20.50
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A01 18.00
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D01 18.00
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D07 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp A01 21.50
7510601 Quản lý công nghiệp D01 21.50
7510601 Quản lý công nghiệp D07 21.50
7510602 Quản lý năng lượng A01 20.50
7510602 Quản lý năng lượng D01 20.50
7510602 Quản lý năng lượng D07 20.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 24.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 24.50
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 24.50
7520107 Kỹ thuật Robot A01 20.50
7520107 Kỹ thuật Robot D01 20.50
7520107 Kỹ thuật Robot D07 20.50
7520115 Kỹ thuật nhiệt A01 22.10
7520115 Kỹ thuật nhiệt D01 22.10
7520115 Kỹ thuật nhiệt D07 22.10
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 22.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D07 22.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 22.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 22.00
7810201 Quản trị khách sạn D07 22.00

🔍 Tra cứu trường khác