Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DDP

DDP
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 55 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M01 24.85
7140201 Giáo dục mầm non M09 24.85
7220201KT Ngôn ngữ Anh 24.79
7340101 Quản trị kinh doanh A09 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X02 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X21 16.00
7340122 Thương mại điện tử A09 16.00
7340122 Thương mại điện tử C00 16.00
7340122 Thương mại điện tử C03 16.00
7340122 Thương mại điện tử C04 16.00
7340122 Thương mại điện tử C14 16.00
7340122 Thương mại điện tử D01 16.00
7340122 Thương mại điện tử X01 16.00
7340122 Thương mại điện tử X21 16.00
7340301 Kế toán A09 16.00
7340301 Kế toán C00 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán C04 16.00
7340301 Kế toán C14 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X21 16.00
7380107 Luật kinh tế A07 19.86
7380107 Luật kinh tế C00 19.86
7380107 Luật kinh tế C19 19.86
7380107 Luật kinh tế C20 19.86
7380107 Luật kinh tế X70 19.86
7380107 Luật kinh tế X74 19.86
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 16.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X10 16.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 16.00
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.63
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.30
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X10 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X26 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A09 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C03 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C04 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C14 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01 16.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X21 16.00
Điểm thi riêng 2025 3 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201KT Ngôn ngữ Anh 18.95
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.75
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25
Điểm thi THPT 2025 47 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M01 24.60
7140201 Giáo dục mầm non M09 24.60
7140202 Giáo dục tiểu học C03 22.70
7140202 Giáo dục tiểu học C04 22.70
7140202 Giáo dục tiểu học D01 22.70
7140202 Giáo dục tiểu học X01 22.70
7220201KT Ngôn ngữ Anh 18.95
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C02 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7380107 Luật kinh tế A07 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế X70 18.00
7380107 Luật kinh tế X74 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.75
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C02 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 3 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201KT Ngôn ngữ Anh 16.95
7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.28
7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.59

🔍 Tra cứu trường khác