Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DDS

DDS
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 131 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M01 25.57
7140201 Giáo dục Mầm non M09 25.57
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 28.48
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 28.48
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 28.48
7140202 Giáo dục Tiểu học X02 28.48
7140202 Giáo dục Tiểu học X03 28.48
7140204 Giáo dục Công dân C00 27.18
7140204 Giáo dục Công dân C03 27.18
7140204 Giáo dục Công dân C19 27.18
7140204 Giáo dục Công dân X70 27.18
7140205 Giáo dục Chính trị C00 27.77
7140205 Giáo dục Chính trị C03 27.77
7140205 Giáo dục Chính trị C19 27.77
7140205 Giáo dục Chính trị X70 27.77
7140206 Giáo dục thể chất T01 26.54
7140206 Giáo dục thể chất T08 26.54
7140209 Sư phạm Toán học A00 29.26
7140209 Sư phạm Toán học A01 29.26
7140209 Sư phạm Toán học X06 29.26
7140210 Sư phạm Tin học A00 28.07
7140210 Sư phạm Tin học A01 28.07
7140210 Sư phạm Tin học X06 28.07
7140211 Sư phạm Vật lý A00 29.25
7140211 Sư phạm Vật lý A01 29.25
7140211 Sư phạm Vật lý C01 29.25
7140211 Sư phạm Vật lý X06 29.25
7140212 Sư phạm Hóa học A00 29.30
7140212 Sư phạm Hóa học B00 29.30
7140212 Sư phạm Hóa học C02 29.30
7140212 Sư phạm Hóa học D07 29.30
7140213 Sư phạm Sinh học B00 28.31
7140213 Sư phạm Sinh học B03 28.31
7140213 Sư phạm Sinh học B08 28.31
7140213 Sư phạm Sinh học X14 28.31
7140213 Sư phạm Sinh học X16 28.31
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.39
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 28.39
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.39
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.25
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.25
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.25
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 28.25
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.08
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.08
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.08
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 22.50
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 22.50
7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H00 23.20
7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H07 23.20
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 28.57
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 28.57
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C02 28.57
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 28.57
7140248 Giáo dục pháp luật C03 26.59
7140248 Giáo dục pháp luật C04 26.59
7140248 Giáo dục pháp luật C14 26.59
7140248 Giáo dục pháp luật X01 26.59
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.63
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19 27.63
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 27.63
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X70 27.63
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học C01 27.14
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học C02 27.14
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 27.14
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học X02 27.14
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học X03 27.14
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 26.10
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C19 26.10
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) D14 26.10
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) X70 26.10
7229030 Văn học C00 26.67
7229030 Văn học C03 26.67
7229030 Văn học D14 26.67
7229040 Văn hóa học C00 25.55
7229040 Văn hóa học C03 25.55
7229040 Văn hóa học D14 25.55
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng B03 27.44
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C02 27.44
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C03 27.44
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C04 27.44
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C14 27.44
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng D01 27.44
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng X01 27.44
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 26.08
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C04 26.08
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C20 26.08
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) X74 26.08
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 25.96
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C19 25.96
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) D14 25.96
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) X70 25.96
7320101 Báo chí C00 26.33
7320101 Báo chí C03 26.33
7320101 Báo chí D14 26.33
7320108 Quan hệ công chúng D01 26.97
7320108 Quan hệ công chúng D14 26.97
7320108 Quan hệ công chúng D15 26.97
7420201 Công nghệ Sinh học A02 24.23
7420201 Công nghệ Sinh học B00 24.23
7420201 Công nghệ Sinh học B03 24.23
7420201 Công nghệ Sinh học B08 24.23
7420201 Công nghệ Sinh học X14 24.23
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường A00 26.66
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường B00 26.66
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường C02 26.66
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường D07 26.66
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường X11 26.66
7460108 Khoa học dữ liệu C01 25.02
7460108 Khoa học dữ liệu D01 25.02
7460108 Khoa học dữ liệu X02 25.02
7480201 Công nghệ thông tin A00 23.63
7480201 Công nghệ thông tin A01 23.63
7480201 Công nghệ thông tin X06 23.63
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 25.63
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 25.63
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 25.63
7520401 Vật lý kỹ thuật X06 25.63
7520401 Vật lý kỹ thuật X07 25.63
7760101 Công tác xã hội B03 26.63
7760101 Công tác xã hội C02 26.63
7760101 Công tác xã hội C03 26.63
7760101 Công tác xã hội C04 26.63
7760101 Công tác xã hội C14 26.63
7760101 Công tác xã hội D01 26.63
7760101 Công tác xã hội X01 26.63
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 25.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 25.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 25.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 25.55
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X04 25.55
Điểm thi THPT 2025 131 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non M01 25.88
7140201 Giáo dục Mầm non M09 25.88
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 24.88
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 24.88
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 24.88
7140202 Giáo dục Tiểu học X02 24.88
7140202 Giáo dục Tiểu học X03 24.88
7140204 Giáo dục Công dân C00 27.79
7140204 Giáo dục Công dân C03 27.79
7140204 Giáo dục Công dân C19 27.79
7140204 Giáo dục Công dân X70 27.79
7140205 Giáo dục Chính trị C00 28.33
7140205 Giáo dục Chính trị C03 28.33
7140205 Giáo dục Chính trị C19 28.33
7140205 Giáo dục Chính trị X70 28.33
7140206 Giáo dục Thể chất T01 26.86
7140206 Giáo dục Thể chất T08 26.86
7140209 Sư phạm Toán học A00 28.07
7140209 Sư phạm Toán học A01 28.07
7140209 Sư phạm Toán học X06 28.07
7140210 Sư phạm Tin học A00 25.99
7140210 Sư phạm Tin học A01 25.99
7140210 Sư phạm Tin học X06 25.99
7140211 Sư phạm Vật lý A00 28.06
7140211 Sư phạm Vật lý A01 28.06
7140211 Sư phạm Vật lý C01 28.06
7140211 Sư phạm Vật lý X06 28.06
7140212 Sư phạm Hóa học A00 27.53
7140212 Sư phạm Hóa học B00 27.53
7140212 Sư phạm Hóa học C02 27.53
7140212 Sư phạm Hóa học D07 27.53
7140213 Sư phạm Sinh học B00 24.87
7140213 Sư phạm Sinh học B03 24.87
7140213 Sư phạm Sinh học B08 24.87
7140213 Sư phạm Sinh học X14 24.87
7140213 Sư phạm Sinh học X16 24.87
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.84
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 28.84
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14 28.84
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.76
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 28.76
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 28.76
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 28.76
7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.61
7140219 Sư phạm Địa lý C04 28.61
7140219 Sư phạm Địa lý D15 28.61
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 22.75
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 22.75
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 23.46
7140222 Sư phạm Mỹ thuật H07 23.46
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 26.81
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 26.81
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C02 26.81
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 26.81
7140248 Giáo dục pháp luật C03 27.33
7140248 Giáo dục pháp luật C04 27.33
7140248 Giáo dục pháp luật C14 27.33
7140248 Giáo dục pháp luật X01 27.33
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 28.20
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19 28.20
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 28.20
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X70 28.20
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học C01 22.25
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học C02 22.25
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 22.25
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học X02 22.25
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học X03 22.25
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 27.00
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C19 27.00
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) D14 27.00
7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) X70 27.00
7229030 Văn học C00 27.38
7229030 Văn học C03 27.38
7229030 Văn học D14 27.38
7229040 Văn hóa học C00 26.52
7229040 Văn hóa học C03 26.52
7229040 Văn hóa học D14 26.52
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng B03 22.70
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C02 22.70
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C03 22.70
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C04 22.70
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C14 22.70
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng D01 22.70
7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng X01 22.70
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 26.98
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C04 26.98
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C20 26.98
7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) X74 26.98
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 26.87
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C19 26.87
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) D14 26.87
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) X70 26.87
7320101 Báo chí C00 27.16
7320101 Báo chí C03 27.16
7320101 Báo chí D14 27.16
7320108 Quan hệ công chúng D01 22.00
7320108 Quan hệ công chúng D14 22.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 22.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 16.71
7420201 Công nghệ sinh học B00 16.71
7420201 Công nghệ sinh học B03 16.71
7420201 Công nghệ sinh học B08 16.71
7420201 Công nghệ sinh học X14 16.71
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường A00 21.25
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường B00 21.25
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường C02 21.25
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường D07 21.25
7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường X11 21.25
7460108 Khoa học dữ liệu C01 19.25
7460108 Khoa học dữ liệu D01 19.25
7460108 Khoa học dữ liệu X02 19.25
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin X06 17.50
7520401 Vật lý kỹ thuật A00 21.00
7520401 Vật lý kỹ thuật A01 21.00
7520401 Vật lý kỹ thuật C01 21.00
7520401 Vật lý kỹ thuật X06 21.00
7520401 Vật lý kỹ thuật X07 21.00
7760101 Công tác xã hội B03 21.35
7760101 Công tác xã hội C02 21.35
7760101 Công tác xã hội C03 21.35
7760101 Công tác xã hội C04 21.35
7760101 Công tác xã hội C14 21.35
7760101 Công tác xã hội D01 21.35
7760101 Công tác xã hội X01 21.35
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 20.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C02 20.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 20.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 20.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X04 20.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 19 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 23.61
7140202 Giáo dục Tiểu học 20.99
7140204 Giáo dục Công dân 22.23
7140205 Giáo dục Chính trị 23.15
7140206 Giáo dục Thể chất 24.81
7140209 Sư phạm Toán học 24.12
7140210 Sư phạm Tin học 19.86
7140211 Sư phạm Vật lý 24.10
7140212 Sư phạm Hóa học 23.91
7140213 Sư phạm Sinh học 19.72
7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.33
7140218 Sư phạm Lịch sử 24.17
7140219 Sư phạm Địa lý 23.73
7140221 Sư phạm Âm nhạc 20.20
7140222 Sư phạm Mỹ thuật 20.81
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21.37
7140248 Giáo dục pháp luật 21.09
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22.95
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 17.45
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM 2025 13 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 25.09
7140202 Giáo dục Tiểu học 22.98
7140206 Giáo dục Thể chất 26.07
7140209 Sư phạm Toán học 23.90
7140210 Sư phạm Tin học 21.48
7140211 Sư phạm Vật lý 23.87
7140212 Sư phạm Hóa học 24.19
7140213 Sư phạm Sinh học 21.30
7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.17
7140221 Sư phạm Âm nhạc 22.00
7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.60
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.15
7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 20.77

🔍 Tra cứu trường khác