Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DHE

DHE
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 22.05
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.50
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.47
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 24.64
7520201 Kỹ thuật điện 19.35
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 20.81
7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.30
Điểm thi THPT 2025 43 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo A00 19.60
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo A01 19.60
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo C01 19.60
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo D01 19.60
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo X07 19.60
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo X26 19.60
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A10 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 20.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X07 20.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 18.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C02 18.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 18.20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07 18.20
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) A00 24.05
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) A01 24.05
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) C01 24.05
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) C02 24.05
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) D01 24.05
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) X07 24.05
7520201 Kỹ thuật điện A00 17.20
7520201 Kỹ thuật điện A01 17.20
7520201 Kỹ thuật điện C01 17.20
7520201 Kỹ thuật điện C02 17.20
7520201 Kỹ thuật điện D01 17.20
7520201 Kỹ thuật điện X07 17.20
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá A00 18.50
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá A01 18.50
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá C01 18.50
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá C02 18.50
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá D01 18.50
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá X07 18.50
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A04 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C01 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C02 16.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 16.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 7 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7480112KS Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 784.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 728.00
7510301_CNTKVM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 962.00
7520201 Kỹ thuật điện 688.00
7520216 Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 740.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 640.00

🔍 Tra cứu trường khác