Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DHK

DHK
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi THPT 2025 210 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C03 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế D03 15.00
7310101 Kinh tế D07 15.00
7310101 Kinh tế D09 15.00
7310101 Kinh tế D10 15.00
7310101 Kinh tế X01 15.00
7310101 Kinh tế X26 15.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A01 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C03 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D01 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D03 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D07 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D09 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D10 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X01 16.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X26 16.00
7310102 Kinh tế chính trị A00 15.00
7310102 Kinh tế chính trị A01 15.00
7310102 Kinh tế chính trị C03 15.00
7310102 Kinh tế chính trị D01 15.00
7310102 Kinh tế chính trị D03 15.00
7310102 Kinh tế chính trị D07 15.00
7310102 Kinh tế chính trị D09 15.00
7310102 Kinh tế chính trị D10 15.00
7310102 Kinh tế chính trị X01 15.00
7310102 Kinh tế chính trị X26 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A00 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C03 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D03 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D07 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D09 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D10 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X26 15.00
7310107 Thống kê kinh tế A00 15.00
7310107 Thống kê kinh tế A01 15.00
7310107 Thống kê kinh tế C03 15.00
7310107 Thống kê kinh tế D01 15.00
7310107 Thống kê kinh tế D03 15.00
7310107 Thống kê kinh tế D07 15.00
7310107 Thống kê kinh tế D09 15.00
7310107 Thống kê kinh tế D10 15.00
7310107 Thống kê kinh tế X01 15.00
7310107 Thống kê kinh tế X26 15.00
7310109 Kinh tế số A00 15.00
7310109 Kinh tế số A01 15.00
7310109 Kinh tế số C03 15.00
7310109 Kinh tế số D01 15.00
7310109 Kinh tế số D03 15.00
7310109 Kinh tế số D07 15.00
7310109 Kinh tế số D09 15.00
7310109 Kinh tế số D10 15.00
7310109 Kinh tế số X01 15.00
7310109 Kinh tế số X26 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D03 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D09 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 16.00
7340101 Quản trị kinh doanh X26 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A01 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C03 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D01 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D03 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D07 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D09 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D10 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X01 16.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X26 16.00
7340115 Marketing A00 20.00
7340115 Marketing A01 20.00
7340115 Marketing C03 20.00
7340115 Marketing D01 20.00
7340115 Marketing D03 20.00
7340115 Marketing D07 20.00
7340115 Marketing D09 20.00
7340115 Marketing D10 20.00
7340115 Marketing X01 20.00
7340115 Marketing X26 20.00
7340121 Kinh doanh thương mại A00 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại A01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại C03 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại D01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại D03 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại D07 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại D09 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại D10 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại X01 16.00
7340121 Kinh doanh thương mại X26 16.00
7340122 Thương mại điện tử A00 17.00
7340122 Thương mại điện tử A01 17.00
7340122 Thương mại điện tử C03 17.00
7340122 Thương mại điện tử D01 17.00
7340122 Thương mại điện tử D03 17.00
7340122 Thương mại điện tử D07 17.00
7340122 Thương mại điện tử D09 17.00
7340122 Thương mại điện tử D10 17.00
7340122 Thương mại điện tử X01 17.00
7340122 Thương mại điện tử X26 17.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D03 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D07 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D09 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D10 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 16.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X26 16.00
7340301 Kế toán A00 16.00
7340301 Kế toán A01 16.00
7340301 Kế toán C03 16.00
7340301 Kế toán D01 16.00
7340301 Kế toán D03 16.00
7340301 Kế toán D07 16.00
7340301 Kế toán D09 16.00
7340301 Kế toán D10 16.00
7340301 Kế toán X01 16.00
7340301 Kế toán X26 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A01 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C03 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D01 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D03 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D07 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D09 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D10 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X01 16.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X26 16.00
7340302 Kiểm toán A00 15.00
7340302 Kiểm toán A01 15.00
7340302 Kiểm toán C03 15.00
7340302 Kiểm toán D01 15.00
7340302 Kiểm toán D03 15.00
7340302 Kiểm toán D07 15.00
7340302 Kiểm toán D09 15.00
7340302 Kiểm toán D10 15.00
7340302 Kiểm toán X01 15.00
7340302 Kiểm toán X26 15.00
7340404 Quản trị nhân lực A00 16.00
7340404 Quản trị nhân lực A01 16.00
7340404 Quản trị nhân lực C03 16.00
7340404 Quản trị nhân lực D01 16.00
7340404 Quản trị nhân lực D03 16.00
7340404 Quản trị nhân lực D07 16.00
7340404 Quản trị nhân lực D09 16.00
7340404 Quản trị nhân lực D10 16.00
7340404 Quản trị nhân lực X01 16.00
7340404 Quản trị nhân lực X26 16.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý C03 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D03 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D07 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D09 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D10 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X01 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý X26 15.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A00 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A01 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) C03 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) D01 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) D03 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) D07 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) D09 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) D10 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) X01 16.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) X26 16.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D03 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D07 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D09 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D10 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 18.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X26 18.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp A01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp C03 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D03 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D07 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D09 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp D10 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X01 15.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp X26 15.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính A00 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính A01 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính C03 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính D01 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính D03 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính D07 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính D09 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính D10 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính X01 16.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính X26 16.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310101 Kinh tế 600.00
7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 640.00
7310102 Kinh tế chính trị 600.00
7310106 Kinh tế quốc tế 600.00
7310107 Thống kê kinh tế 600.00
7310109 Kinh tế số 600.00
7340101 Quản trị kinh doanh 640.00
7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 640.00
7340115 Marketing 800.00
7340121 Kinh doanh thương mại 640.00
7340122 Thương mại điện tử 680.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 640.00
7340301 Kế toán 640.00
7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 640.00
7340302 Kiểm toán 600.00
7340404 Quản trị nhân lực 640.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 600.00
7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) 640.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 720.00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 600.00
7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính 640.00

🔍 Tra cứu trường khác