Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DHL

DHL
Trường Đại Học Nông Lâm Huế
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 179 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340116 Bất động sản A01 18.00
7340116 Bất động sản C00 18.00
7340116 Bất động sản C01 18.00
7340116 Bất động sản C03 18.00
7340116 Bất động sản C04 18.00
7340116 Bất động sản C14 18.00
7340116 Bất động sản D01 18.00
7340116 Bất động sản X01 18.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A08 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C04 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C14 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X01 20.81
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X17 20.81
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A08 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C04 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C14 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X01 18.30
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X17 18.30
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm A08 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 19.13
7540101 Công nghệ thực phẩm X17 19.13
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A08 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B03 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C01 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C02 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C04 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D01 18.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm X17 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A08 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C04 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C14 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D01 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng X01 18.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng X17 18.00
7620102 Khuyến nông A07 18.00
7620102 Khuyến nông C00 18.00
7620102 Khuyến nông C03 18.00
7620102 Khuyến nông C04 18.00
7620102 Khuyến nông C14 18.00
7620102 Khuyến nông C20 18.00
7620102 Khuyến nông D01 18.00
7620102 Khuyến nông D14 18.00
7620102 Khuyến nông X01 18.00
7620102 Khuyến nông X74 18.00
7620105 Chăn nuôi A00 18.30
7620105 Chăn nuôi B00 18.30
7620105 Chăn nuôi C04 18.30
7620105 Chăn nuôi D01 18.30
7620105 Chăn nuôi X04 18.30
7620105 Chăn nuôi X12 18.30
7620110 Khoa học cây trồng A08 18.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 18.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 18.00
7620110 Khoa học cây trồng C03 18.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 18.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X04 18.00
7620110 Khoa học cây trồng X17 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật A08 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật C03 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật C04 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X04 18.00
7620112 Bảo vệ thực vật X17 18.00
7620116 Phát triển nông thôn A07 18.00
7620116 Phát triển nông thôn C00 18.00
7620116 Phát triển nông thôn C03 18.00
7620116 Phát triển nông thôn C04 18.00
7620116 Phát triển nông thôn C14 18.00
7620116 Phát triển nông thôn C20 18.00
7620116 Phát triển nông thôn D01 18.00
7620116 Phát triển nông thôn X01 18.00
7620116 Phát triển nông thôn X74 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao B00 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao B03 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C03 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C04 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao D01 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao X04 18.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao X17 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C00 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C03 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C04 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C14 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C19 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn D01 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn X01 18.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn X70 18.00
7620210 Lâm nghiệp A00 18.00
7620210 Lâm nghiệp B00 18.00
7620210 Lâm nghiệp C03 18.00
7620210 Lâm nghiệp C04 18.00
7620210 Lâm nghiệp C14 18.00
7620210 Lâm nghiệp X01 18.00
7620210 Lâm nghiệp X04 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C03 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C04 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C14 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X01 18.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X04 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A09 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A11 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B03 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B04 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C02 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C04 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C14 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X01 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X09 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X13 18.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X21 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản A00 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản A09 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản A11 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản B00 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản B03 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản B04 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản C02 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản C04 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản C14 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản D01 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản X01 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản X09 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản X13 18.00
7620302 Bệnh học thủy sản X21 18.00
7620305 Quản lý thủy sản A00 18.00
7620305 Quản lý thủy sản A09 18.00
7620305 Quản lý thủy sản A11 18.00
7620305 Quản lý thủy sản B00 18.00
7620305 Quản lý thủy sản B03 18.00
7620305 Quản lý thủy sản B04 18.00
7620305 Quản lý thủy sản C02 18.00
7620305 Quản lý thủy sản C04 18.00
7620305 Quản lý thủy sản C14 18.00
7620305 Quản lý thủy sản D01 18.00
7620305 Quản lý thủy sản X01 18.00
7620305 Quản lý thủy sản X09 18.00
7620305 Quản lý thủy sản X13 18.00
7620305 Quản lý thủy sản X21 18.00
7640101 Thú y A00 21.94
7640101 Thú y B00 21.94
7640101 Thú y C04 21.94
7640101 Thú y D01 21.94
7640101 Thú y X04 21.94
7640101 Thú y X12 21.94
7850103 Quản lý đất đai A01 18.00
7850103 Quản lý đất đai C00 18.00
7850103 Quản lý đất đai C01 18.00
7850103 Quản lý đất đai C03 18.00
7850103 Quản lý đất đai C04 18.00
7850103 Quản lý đất đai C14 18.00
7850103 Quản lý đất đai D01 18.00
7850103 Quản lý đất đai X01 18.00
Điểm thi THPT 2025 179 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340116 Bất động sản A01 15.00
7340116 Bất động sản C00 15.00
7340116 Bất động sản C01 15.00
7340116 Bất động sản C03 15.00
7340116 Bất động sản C04 15.00
7340116 Bất động sản C14 15.00
7340116 Bất động sản D01 15.00
7340116 Bất động sản X01 15.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A08 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C04 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C14 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X01 18.50
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí X17 18.50
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A01 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A08 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C04 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C14 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử D01 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X01 16.00
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử X17 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A08 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B03 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C01 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C02 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm C04 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 17.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X17 17.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A08 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B03 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C01 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C02 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C04 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm D01 15.00
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm X17 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A01 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A08 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C01 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C04 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng C14 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D01 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng X01 15.00
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng X17 15.00
7620102 Khuyến nông A07 15.00
7620102 Khuyến nông C00 15.00
7620102 Khuyến nông C03 15.00
7620102 Khuyến nông C04 15.00
7620102 Khuyến nông C14 15.00
7620102 Khuyến nông C20 15.00
7620102 Khuyến nông D01 15.00
7620102 Khuyến nông D14 15.00
7620102 Khuyến nông X01 15.00
7620102 Khuyến nông X74 15.00
7620105 Chăn nuôi A00 16.00
7620105 Chăn nuôi B00 16.00
7620105 Chăn nuôi C04 16.00
7620105 Chăn nuôi D01 16.00
7620105 Chăn nuôi X04 16.00
7620105 Chăn nuôi X12 16.00
7620110 Khoa học cây trồng A08 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B00 15.00
7620110 Khoa học cây trồng B03 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C03 15.00
7620110 Khoa học cây trồng C04 15.00
7620110 Khoa học cây trồng D01 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X04 15.00
7620110 Khoa học cây trồng X17 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật A08 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B00 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật B03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C03 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật C04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật D01 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X04 15.00
7620112 Bảo vệ thực vật X17 15.00
7620116 Phát triển nông thôn A07 15.00
7620116 Phát triển nông thôn C00 15.00
7620116 Phát triển nông thôn C03 15.00
7620116 Phát triển nông thôn C04 15.00
7620116 Phát triển nông thôn C14 15.00
7620116 Phát triển nông thôn C20 15.00
7620116 Phát triển nông thôn D01 15.00
7620116 Phát triển nông thôn X01 15.00
7620116 Phát triển nông thôn X74 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao B00 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao B03 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C03 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C04 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao D01 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao X04 15.00
7620118 Nông nghiệp công nghệ cao X17 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C00 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C03 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C04 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C14 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn C19 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn D01 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn X01 15.00
7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn X70 15.00
7620210 Lâm nghiệp A00 15.00
7620210 Lâm nghiệp B00 15.00
7620210 Lâm nghiệp C03 15.00
7620210 Lâm nghiệp C04 15.00
7620210 Lâm nghiệp C14 15.00
7620210 Lâm nghiệp X01 15.00
7620210 Lâm nghiệp X04 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C03 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C04 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng C14 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X01 15.00
7620211 Quản lý tài nguyên rừng X04 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A09 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản A11 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B03 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản B04 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C02 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C04 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản C14 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản D01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X01 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X09 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X13 15.00
7620301 Nuôi trồng thủy sản X21 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản A00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản A09 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản A11 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B00 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B03 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản B04 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản C02 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản C04 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản C14 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản D01 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản X01 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản X09 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản X13 15.00
7620302 Bệnh học thủy sản X21 15.00
7620305 Quản lý thủy sản A00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản A09 15.00
7620305 Quản lý thủy sản A11 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B00 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B03 15.00
7620305 Quản lý thủy sản B04 15.00
7620305 Quản lý thủy sản C02 15.00
7620305 Quản lý thủy sản C04 15.00
7620305 Quản lý thủy sản C14 15.00
7620305 Quản lý thủy sản D01 15.00
7620305 Quản lý thủy sản X01 15.00
7620305 Quản lý thủy sản X09 15.00
7620305 Quản lý thủy sản X13 15.00
7620305 Quản lý thủy sản X21 15.00
7640101 Thú y A00 19.50
7640101 Thú y B00 19.50
7640101 Thú y C04 19.50
7640101 Thú y D01 19.50
7640101 Thú y X04 19.50
7640101 Thú y X12 19.50
7850103 Quản lý đất đai A01 15.00
7850103 Quản lý đất đai C00 15.00
7850103 Quản lý đất đai C01 15.00
7850103 Quản lý đất đai C03 15.00
7850103 Quản lý đất đai C04 15.00
7850103 Quản lý đất đai C14 15.00
7850103 Quản lý đất đai D01 15.00
7850103 Quản lý đất đai X01 15.00

🔍 Tra cứu trường khác