Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Huế 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DHS

DHS
Trường Đại Học Sư Phạm Huế
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 14 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7310403 Tâm lý học giáo dục B00 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục C14 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục C20 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục X01 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 26.31
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 26.31
7480104 Hệ thống thông tin A00 19.69
7480104 Hệ thống thông tin C01 19.69
7480104 Hệ thống thông tin D01 19.69
7480104 Hệ thống thông tin X02 19.69
7480104 Hệ thống thông tin X26 19.69
Điểm thi THPT 2025 130 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học B03 27.82
7140202 Giáo dục Tiểu học C00 27.82
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 27.82
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 27.82
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 27.82
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 27.82
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 27.82
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03 27.00
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C00 27.00
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C03 27.00
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C04 27.00
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) C14 27.00
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) D01 27.00
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) X01 27.00
7140204 Giáo dục Công dân C00 26.55
7140204 Giáo dục Công dân C19 26.55
7140204 Giáo dục Công dân C20 26.55
7140204 Giáo dục Công dân D66 26.55
7140204 Giáo dục Công dân X01 26.55
7140204 Giáo dục Công dân X25 26.55
7140204 Giáo dục Công dân X70 26.55
7140204 Giáo dục Công dân X74 26.55
7140204 Giáo dục Công dân X78 26.55
7140205 Giáo dục Chính trị C00 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị C19 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị C20 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị D66 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị X01 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị X25 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị X70 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị X74 27.30
7140205 Giáo dục Chính trị X78 27.30
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C19 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C20 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh D66 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X01 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X25 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X70 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X74 26.55
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X78 26.55
7140209 Sư phạm Toán học A00 26.10
7140209 Sư phạm Toán học A01 26.10
7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00 26.10
7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A01 26.10
7140210 Sư phạm Tin học A00 22.30
7140210 Sư phạm Tin học C01 22.30
7140210 Sư phạm Tin học D01 22.30
7140210 Sư phạm Tin học X02 22.30
7140210 Sư phạm Tin học X26 22.30
7140211 Sư phạm Vật lý A00 26.08
7140211 Sư phạm Vật lý A01 26.08
7140211 Sư phạm Vật lý A02 26.08
7140211 Sư phạm Vật lý X07 26.08
7140212 Sư phạm Hóa học A00 26.88
7140212 Sư phạm Hóa học B00 26.88
7140212 Sư phạm Hóa học D07 26.88
7140213 Sư phạm Sinh học A02 23.08
7140213 Sư phạm Sinh học B00 23.08
7140213 Sư phạm Sinh học B01 23.08
7140213 Sư phạm Sinh học B02 23.08
7140213 Sư phạm Sinh học B03 23.08
7140213 Sư phạm Sinh học B08 23.08
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 28.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 28.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 28.90
7140217 Sư phạm Ngữ văn X78 28.90
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử A08 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 27.63
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 27.63
7140219 Sư phạm Địa lý C00 27.71
7140219 Sư phạm Địa lý C20 27.71
7140219 Sư phạm Địa lý D15 27.71
7140219 Sư phạm Địa lý X21 27.71
7140219 Sư phạm Địa lý X74 27.71
7140219 Sư phạm Địa lý X75 27.71
7140219 Sư phạm Địa lý X77 27.71
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 21.72
7140221 Sư phạm Âm nhạc N01 21.72
7140246 Sư phạm công nghệ A00 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ A01 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ A02 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ X07 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ X08 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ X11 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ X12 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ X27 20.00
7140246 Sư phạm công nghệ X28 20.00
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 23.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A01 23.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A02 23.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B00 23.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B08 23.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D07 23.50
7140248 Giáo dục pháp luật C00 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật C19 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật C20 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật D66 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật X01 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật X25 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật X70 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật X74 26.52
7140248 Giáo dục pháp luật X78 26.52
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C20 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý D15 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X70 27.25
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý X74 27.25
7310403 Tâm lý học giáo dục B00 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục C00 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục C14 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục C19 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục C20 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục D01 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục X01 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục X70 25.90
7310403 Tâm lý học giáo dục X74 25.90
7480104 Hệ thống thông tin A00 17.50
7480104 Hệ thống thông tin C01 17.50
7480104 Hệ thống thông tin D01 17.50
7480104 Hệ thống thông tin X02 17.50
7480104 Hệ thống thông tin X26 17.50
Điểm ĐGNL HCM 2025 20 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học 999.99
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 999.99
7140204 Giáo dục Công dân 999.99
7140205 Giáo dục Chính trị 999.99
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 999.99
7140209 Sư phạm Toán học 999.99
7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 999.99
7140210 Sư phạm Tin học 892.00
7140211 Sư phạm Vật lý 999.99
7140212 Sư phạm Hóa học 999.99
7140213 Sư phạm Sinh học 923.00
7140217 Sư phạm Ngữ văn 999.99
7140218 Sư phạm Lịch sử 999.99
7140219 Sư phạm Địa lý 999.99
7140246 Sư phạm công nghệ 800.00
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 940.00
7140248 Giáo dục pháp luật 999.99
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 999.99
7310403 Tâm lý học giáo dục 999.99
7480104 Hệ thống thông tin 700.00
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN 2025 22 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non 21.29
7140202 Giáo dục Tiểu học 27.91
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 27.13
7140204 Giáo dục Công dân 26.70
7140205 Giáo dục Chính trị 27.42
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 26.70
7140209 Sư phạm Toán học 25.57
7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 25.57
7140210 Sư phạm Tin học 19.78
7140211 Sư phạm Vật lý 25.49
7140212 Sư phạm Hóa học 27.01
7140213 Sư phạm Sinh học 20.59
7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.95
7140218 Sư phạm Lịch sử 27.73
7140219 Sư phạm Địa lý 27.81
7140221 Sư phạm Âm nhạc 19.06
7140246 Sư phạm công nghệ 16.95
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 21.18
7140248 Giáo dục pháp luật 26.67
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.37
7310403 Tâm lý học giáo dục 24.79
7480104 Hệ thống thông tin 13.70
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM 2025 22 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non 18.60
7140202 Giáo dục Tiểu học 23.80
7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 22.50
7140204 Giáo dục Công dân 21.90
7140205 Giáo dục Chính trị 22.90
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21.90
7140209 Sư phạm Toán học 21.30
7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) 21.30
7140210 Sư phạm Tin học 17.30
7140211 Sư phạm Vật lý 21.30
7140212 Sư phạm Hóa học 22.30
7140213 Sư phạm Sinh học 18.10
7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.90
7140218 Sư phạm Lịch sử 23.50
7140219 Sư phạm Địa lý 23.60
7140221 Sư phạm Âm nhạc 16.80
7140246 Sư phạm công nghệ 15.20
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 18.50
7140248 Giáo dục pháp luật 21.90
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22.90
7310403 Tâm lý học giáo dục 21.10
7480104 Hệ thống thông tin 12.90

🔍 Tra cứu trường khác