Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Huế 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DHT

DHT
Trường Đại Học Khoa Học Huế
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 26 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220104 Hán Nôm 18.30
7229001 Triết học 18.30
7229010 Lịch sử 23.50
7229030 Văn học 23.50
7229042 Quản lý văn hóa 18.30
7310205 Quản lý nhà nước 18.16
7310301 Xã hội học 18.16
7310608 Đông phương học 18.16
7320101 Báo chí 21.37
7320111 Truyền thông số 22.50
7420201 Công nghệ sinh học 19.13
7440102 Vật lý học 18.30
7440112 Hóa học 18.30
7440301 Khoa học môi trường 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 19.69
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu 18.30
7480201 Công nghệ thông tin 19.69
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 19.97
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 19.69
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.13
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.16
7580101 Kiến trúc 18.84
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.16
7760101 Công tác xã hội 21.37
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.16
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 18.16
Điểm thi THPT 2025 122 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220104 Hán Nôm C00 16.00
7220104 Hán Nôm C19 16.00
7220104 Hán Nôm D01 16.00
7220104 Hán Nôm D14 16.00
7220104 Hán Nôm X70 16.00
7229001 Triết học A00 16.00
7229001 Triết học C19 16.00
7229001 Triết học D01 16.00
7229001 Triết học D66 16.00
7229001 Triết học X70 16.00
7229001 Triết học X78 16.00
7229010 Lịch sử C00 22.00
7229010 Lịch sử C03 22.00
7229010 Lịch sử C19 22.00
7229010 Lịch sử D14 22.00
7229010 Lịch sử X70 22.00
7229030 Văn học C00 22.00
7229030 Văn học C19 22.00
7229030 Văn học D01 22.00
7229030 Văn học D14 22.00
7229030 Văn học X70 22.00
7229042 Quản lý văn hóa C00 16.00
7229042 Quản lý văn hóa C03 16.00
7229042 Quản lý văn hóa C19 16.00
7229042 Quản lý văn hóa D14 16.00
7229042 Quản lý văn hóa X70 16.00
7310205 Quản lý nhà nước A00 15.50
7310205 Quản lý nhà nước C19 15.50
7310205 Quản lý nhà nước D01 15.50
7310205 Quản lý nhà nước D66 15.50
7310205 Quản lý nhà nước X70 15.50
7310205 Quản lý nhà nước X78 15.50
7310301 Xã hội học C00 15.50
7310301 Xã hội học C19 15.50
7310301 Xã hội học D01 15.50
7310301 Xã hội học D14 15.50
7310301 Xã hội học X70 15.50
7310608 Đông phương học C00 15.50
7310608 Đông phương học C19 15.50
7310608 Đông phương học D01 15.50
7310608 Đông phương học D14 15.50
7310608 Đông phương học X70 15.50
7320101 Báo chí C00 19.00
7320101 Báo chí C03 19.00
7320101 Báo chí C19 19.00
7320101 Báo chí D01 19.00
7320101 Báo chí X70 19.00
7320111 Truyền thông số C00 20.00
7320111 Truyền thông số C03 20.00
7320111 Truyền thông số C19 20.00
7320111 Truyền thông số D01 20.00
7320111 Truyền thông số X70 20.00
7420201 Công nghệ sinh học A02 17.00
7420201 Công nghệ sinh học B00 17.00
7420201 Công nghệ sinh học B03 17.00
7420201 Công nghệ sinh học B08 17.00
7440102 Vật lý học A00 16.00
7440102 Vật lý học A01 16.00
7440102 Vật lý học C01 16.00
7440102 Vật lý học X06 16.00
7440112 Hóa học A00 16.00
7440112 Hóa học B00 16.00
7440112 Hóa học C02 16.00
7440112 Hóa học D07 16.00
7440301 Khoa học môi trường A00 15.00
7440301 Khoa học môi trường B00 15.00
7440301 Khoa học môi trường C14 15.00
7440301 Khoa học môi trường D10 15.00
7440301 Khoa học môi trường X01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 17.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 17.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 17.50
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 17.50
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu A01 16.00
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu C01 16.00
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu D01 16.00
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu X02 16.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 17.50
7480201 Công nghệ thông tin A01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin D01 17.50
7480201 Công nghệ thông tin X26 17.50
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00 17.75
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A01 17.75
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) D01 17.75
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) X26 17.75
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00 17.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A01 17.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông C01 17.50
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông X06 17.50
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 17.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 17.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học C02 17.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07 17.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00 15.50
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ C04 15.50
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D01 15.50
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D84 15.50
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ X25 15.50
7580101 Kiến trúc V00 16.75
7580101 Kiến trúc V01 16.75
7580101 Kiến trúc V02 16.75
7580101 Kiến trúc V03 16.75
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00 15.50
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng C04 15.50
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D01 15.50
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng D84 15.50
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng X25 15.50
7760101 Công tác xã hội C00 19.00
7760101 Công tác xã hội D01 19.00
7760101 Công tác xã hội D14 19.00
7760101 Công tác xã hội X70 19.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 15.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 15.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C14 15.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X01 15.50
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21 15.50
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00 15.50
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường B00 15.50
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường C14 15.50
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường D10 15.50
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường X01 15.50
Điểm ĐGNL HCM 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220104 Hán Nôm 640.00
7229001 Triết học 640.00
7229010 Lịch sử 880.00
7229030 Văn học 880.00
7229042 Quản lý văn hóa 640.00
7310205 Quản lý nhà nước 620.00
7310301 Xã hội học 620.00
7310608 Đông phương học 620.00
7320101 Báo chí 760.00
7320111 Truyền thông số 800.00
7420201 Công nghệ sinh học 680.00
7440102 Vật lý học 640.00
7440112 Hóa học 640.00
7440301 Khoa học môi trường 600.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 700.00
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu 640.00
7480201 Công nghệ thông tin 700.00
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 710.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 700.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 680.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 620.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 620.00
7760101 Công tác xã hội 760.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 620.00
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 620.00
Điểm ĐGNL HN 2025 25 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220104 Hán Nôm 80.00
7229001 Triết học 80.00
7229010 Lịch sử 110.00
7229030 Văn học 110.00
7229042 Quản lý văn hóa 80.00
7310205 Quản lý nhà nước 78.00
7310301 Xã hội học 78.00
7310608 Đông phương học 78.00
7320101 Báo chí 95.00
7320111 Truyền thông số 100.00
7420201 Công nghệ sinh học 85.00
7440102 Vật lý học 80.00
7440112 Hóa học 80.00
7440301 Khoa học môi trường 75.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 88.00
7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu 80.00
7480201 Công nghệ thông tin 88.00
7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 89.00
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 88.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 85.00
7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 78.00
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 78.00
7760101 Công tác xã hội 95.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 78.00
7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 78.00

🔍 Tra cứu trường khác