Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DHV

DHV
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 137 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C03 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C04 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D04 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X78 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C03 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C04 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C00 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C03 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C04 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X78 15.00
7310401 Tâm lý học A01 20.00
7310401 Tâm lý học C00 20.00
7310401 Tâm lý học C03 20.00
7310401 Tâm lý học C04 20.00
7310401 Tâm lý học D01 20.00
7310401 Tâm lý học X01 20.00
7310401 Tâm lý học X78 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X78 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C00 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340115 Marketing X78 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C00 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X78 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng C00 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng X01 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng X78 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X78 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340301 Kế toán X78 15.00
7380101 Luật A01 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380101 Luật X78 18.00
7380107 Luật kinh tế A01 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C03 18.00
7380107 Luật kinh tế C04 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7380107 Luật kinh tế X78 18.00
7480106 Kỹ thuật máy tính A00 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính A01 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính C01 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính C03 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính C04 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính D01 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính X01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện A01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C00 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C03 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C04 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện D01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X78 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X78 15.00
Điểm thi THPT 2025 137 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật A01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C00 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C03 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật C04 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D04 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật X78 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C03 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C04 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc X78 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế A01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C00 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C03 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế C04 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế D01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X01 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế X78 15.00
7310401 Tâm lý học A01 20.00
7310401 Tâm lý học C00 20.00
7310401 Tâm lý học C03 20.00
7310401 Tâm lý học C04 20.00
7310401 Tâm lý học D01 20.00
7310401 Tâm lý học X01 20.00
7310401 Tâm lý học X78 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X78 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C00 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340115 Marketing X78 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C00 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X01 15.00
7340122 Thương mại điện tử X78 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng C00 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng X01 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng X78 15.00
7340205 Công nghệ tài chính A01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C00 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C03 15.00
7340205 Công nghệ tài chính C04 15.00
7340205 Công nghệ tài chính D01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X01 15.00
7340205 Công nghệ tài chính X78 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C00 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340301 Kế toán X78 15.00
7380101 Luật A01 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật C04 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật X01 18.00
7380101 Luật X78 18.00
7380107 Luật kinh tế A01 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế C03 18.00
7380107 Luật kinh tế C04 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế X01 18.00
7380107 Luật kinh tế X78 18.00
7480106 Kỹ thuật máy tính A00 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính A01 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính C01 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính C03 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính C04 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính D01 15.00
7480106 Kỹ thuật máy tính X01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện A01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C00 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C03 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C04 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện D01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X78 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X78 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C04 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X78 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 19 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00
7310106 Kinh tế quốc tế 15.00
7310401 Tâm lý học 20.00
7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
7340115 Marketing 15.00
7340122 Thương mại điện tử 15.00
7340201 Tài chính ngân hàng 15.00
7340205 Công nghệ tài chính 15.00
7340301 Kế toán 15.00
7380101 Luật 18.00
7380107 Luật kinh tế 18.00
7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00
7480201 Công nghệ thông tin 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00
7810201 Quản trị khách sạn 15.00

🔍 Tra cứu trường khác