Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Dương 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DKT

DKT
Trường Đại Học Hải Dương
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 259 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C00 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C03 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C04 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C14 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C19 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C20 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) D01 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) D14 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X01 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X70 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X74 24.03
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C03 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C04 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C14 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C19 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C20 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) D01 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) D14 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) X01 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) X70 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) X74 25.73
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C02 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 23.85
7140205 Giáo dục Chính trị A00 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C00 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C02 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C03 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C04 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C19 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C20 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị D01 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị X70 25.73
7140209 Sư phạm Toán học A00 23.77
7140209 Sư phạm Toán học A01 23.77
7140209 Sư phạm Toán học A02 23.77
7140209 Sư phạm Toán học B00 23.77
7140209 Sư phạm Toán học C01 23.77
7140209 Sư phạm Toán học C02 23.77
7140209 Sư phạm Toán học D01 23.77
7140209 Sư phạm Toán học D07 23.77
7140210 Sư phạm Tin học A00 22.20
7140210 Sư phạm Tin học A01 22.20
7140210 Sư phạm Tin học A02 22.20
7140210 Sư phạm Tin học A12 22.20
7140210 Sư phạm Tin học B00 22.20
7140210 Sư phạm Tin học C01 22.20
7140210 Sư phạm Tin học C02 22.20
7140210 Sư phạm Tin học D01 22.20
7140211 Sư phạm Vật lý A00 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A01 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A02 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A10 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý C01 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý D11 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý X05 23.21
7140212 Sư phạm Hoá học A00 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học B00 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học C02 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học D07 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học D12 21.80
7140213 Sư phạm Sinh học A02 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B01 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B02 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B03 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B08 19.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C09 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C14 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C20 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn X01 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 26.47
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử A08 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 26.83
7140219 Sư phạm Địa lý A09 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý C00 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý C04 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý C20 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý D10 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý D15 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý X21 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý X74 26.67
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D07 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D11 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D12 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 24.44
7140246 Sư phạm công nghệ A00 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ A01 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ A02 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ A13 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ B00 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ C01 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ D01 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ d07 19.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A01 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A02 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B00 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên C01 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên C02 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D01 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D07 22.55
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7229030 Văn học C00 21.15
7229030 Văn học C03 21.15
7229030 Văn học C04 21.15
7229030 Văn học C09 21.15
7229030 Văn học C14 21.15
7229030 Văn học C19 21.15
7229030 Văn học C20 21.15
7229030 Văn học D01 21.15
7229030 Văn học X01 21.15
7229030 Văn học X70 21.15
7229030 Văn học X74 21.15
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C01 15.00
7310101 Kinh tế C02 15.00
7310101 Kinh tế C03 15.00
7310101 Kinh tế C04 15.00
7310101 Kinh tế C14 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C01 15.00
7340115 Marketing C02 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing C14 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng A00 15.00
7340406 Quản trị văn phòng A01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C02 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C03 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C04 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C14 15.00
7340406 Quản trị văn phòng D01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng X01 15.00
7460101 Toán học A00 20.50
7460101 Toán học A01 20.50
7460101 Toán học A02 20.50
7460101 Toán học B00 20.50
7460101 Toán học C01 20.50
7460101 Toán học C02 20.50
7460101 Toán học D01 20.50
7460101 Toán học D07 20.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A12 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A12 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C04 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D07 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A01 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A02 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A12 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C01 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C02 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C04 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông D01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A00 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C02 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C03 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C04 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C14 15.00
7520201 Kỹ thuật điện D01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện X01 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật B00 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật B03 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật B08 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C03 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C14 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật X01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D66 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X78 15.00
Điểm thi THPT 2025 264 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C00 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C03 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C04 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C14 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C19 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C20 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) D01 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) D14 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X01 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X70 24.03
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) X74 24.03
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C03 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C04 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C14 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C19 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) C20 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) D01 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) D14 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) X01 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) X70 25.73
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) X74 25.73
7140202 Giáo dục Tiểu học A00 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học A01 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C01 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C02 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C03 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C04 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học C14 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học D01 23.85
7140202 Giáo dục Tiểu học X01 23.85
7140205 Giáo dục Chính trị A00 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C00 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C02 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C03 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C04 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C19 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị C20 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị D01 25.73
7140205 Giáo dục Chính trị X70 25.73
7140206 Giáo dục Thể chất T00 24.42
7140206 Giáo dục Thể chất T01 24.42
7140206 Giáo dục Thể chất T02 24.42
7140206 Giáo dục Thể chất T03 24.42
7140206 Giáo dục Thể chất T05 24.42
7140209 Sư phạm Toán học A00 23.77
7140209 Sư phạm Toán học A01 23.77
7140209 Sư phạm Toán học A02 23.77
7140209 Sư phạm Toán học B00 23.77
7140209 Sư phạm Toán học C01 23.77
7140209 Sư phạm Toán học C02 23.77
7140209 Sư phạm Toán học D01 23.77
7140209 Sư phạm Toán học D07 23.77
7140210 Sư phạm Tin học A00 22.20
7140210 Sư phạm Tin học A01 22.20
7140210 Sư phạm Tin học A02 22.20
7140210 Sư phạm Tin học A12 22.20
7140210 Sư phạm Tin học B00 22.20
7140210 Sư phạm Tin học C01 22.20
7140210 Sư phạm Tin học C02 22.20
7140210 Sư phạm Tin học D01 22.20
7140211 Sư phạm Vật lý A00 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A01 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A02 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý A10 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý C01 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý D11 23.21
7140211 Sư phạm Vật lý X05 23.21
7140212 Sư phạm Hoá học A00 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học B00 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học C02 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học D07 21.80
7140212 Sư phạm Hoá học D12 21.80
7140213 Sư phạm Sinh học A02 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B00 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B01 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B02 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B03 19.75
7140213 Sư phạm Sinh học B08 19.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C03 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C04 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C09 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C14 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C19 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn C20 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn D01 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn X01 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn X70 26.47
7140217 Sư phạm Ngữ văn X74 26.47
7140218 Sư phạm Lịch sử A07 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử A08 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử C00 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử C03 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử C19 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử D09 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử D14 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử X17 26.83
7140218 Sư phạm Lịch sử X70 26.83
7140219 Sư phạm Địa lý A09 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý C00 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý C04 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý C20 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý D10 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý D15 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý X21 26.67
7140219 Sư phạm Địa lý X74 26.67
7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D07 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D11 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D12 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D14 24.44
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D15 24.44
7140246 Sư phạm công nghệ A00 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ A01 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ A02 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ A13 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ B00 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ C01 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ D01 19.50
7140246 Sư phạm công nghệ D07 19.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A01 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A02 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B00 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên C01 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên C02 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D01 22.55
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D07 22.55
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D66 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D84 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7229030 Văn học C00 21.15
7229030 Văn học C03 21.15
7229030 Văn học C04 21.15
7229030 Văn học C09 21.15
7229030 Văn học C14 21.15
7229030 Văn học C19 21.15
7229030 Văn học C20 21.15
7229030 Văn học D01 21.15
7229030 Văn học X01 21.15
7229030 Văn học X70 21.15
7229030 Văn học X74 21.15
7310101 Kinh tế A00 15.00
7310101 Kinh tế A01 15.00
7310101 Kinh tế C01 15.00
7310101 Kinh tế C02 15.00
7310101 Kinh tế C03 15.00
7310101 Kinh tế C04 15.00
7310101 Kinh tế C14 15.00
7310101 Kinh tế D01 15.00
7310101 Kinh tế X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C02 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C01 15.00
7340115 Marketing C02 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing C14 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C02 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C14 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C01 15.00
7340301 Kế toán C02 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán C14 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng A00 15.00
7340406 Quản trị văn phòng A01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C02 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C03 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C04 15.00
7340406 Quản trị văn phòng C14 15.00
7340406 Quản trị văn phòng D01 15.00
7340406 Quản trị văn phòng X01 15.00
7460101 Toán học A00 20.50
7460101 Toán học A01 20.50
7460101 Toán học A02 20.50
7460101 Toán học B00 20.50
7460101 Toán học C01 20.50
7460101 Toán học C02 20.50
7460101 Toán học D01 20.50
7460101 Toán học D07 20.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A12 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C02 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A12 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C04 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử D07 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A01 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A02 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A12 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C01 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C02 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C04 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông D01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A00 15.00
7520201 Kỹ thuật điện A01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C02 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C03 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C04 15.00
7520201 Kỹ thuật điện C14 15.00
7520201 Kỹ thuật điện D01 15.00
7520201 Kỹ thuật điện X01 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật A00 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật B00 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật B03 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật B08 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C03 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C14 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật X01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D66 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành X78 15.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 30 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 24.03
7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 25.73
7140202 Giáo dục Tiểu học 23.85
7140205 Giáo dục Chính trị 25.73
7140209 Sư phạm Toán học 23.77
7140210 Sư phạm Tin học 22.20
7140211 Sư phạm Vật lý 23.21
7140212 Sư phạm Hoá học 21.80
7140213 Sư phạm Sinh học 19.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.47
7140218 Sư phạm Lịch sử 26.83
7140219 Sư phạm Địa lý 26.67
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.44
7140246 Sư phạm công nghệ 19.50
7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.55
7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
7229030 Văn học 21.15
7310101 Kinh tế 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
7340115 Marketing 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
7340301 Kế toán 15.00
7340406 Quản trị văn phòng 15.00
7460101 Toán học 20.50
7480201 Công nghệ thông tin 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00
7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00
7520201 Kỹ thuật điện 15.00
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00

🔍 Tra cứu trường khác