Điểm chuẩn Trường Đại Học Lạc Hồng 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DLH

DLH
Trường Đại Học Lạc Hồng
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 156 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.78
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 18.78
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 18.78
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.78
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.78
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 18.78
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 18.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 18.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 18.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X01 18.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X70 18.60
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X74 18.60
7310120 Kinh doanh quốc tế C03 19.98
7310120 Kinh doanh quốc tế C04 19.98
7310120 Kinh doanh quốc tế D01 19.98
7310120 Kinh doanh quốc tế X01 19.98
7310120 Kinh doanh quốc tế X04 19.98
7310120 Kinh doanh quốc tế Y09 19.98
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C00 19.11
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C03 19.11
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C04 19.11
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học X01 19.11
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học X70 19.11
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học X74 19.11
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.21
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 18.21
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 18.21
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.21
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 18.21
7320104 Truyền thông đa phương tiện X04 18.21
7320108 Quan hệ công chúng C00 17.91
7320108 Quan hệ công chúng C03 17.91
7320108 Quan hệ công chúng C04 17.91
7320108 Quan hệ công chúng D01 17.91
7320108 Quan hệ công chúng X01 17.91
7320108 Quan hệ công chúng X04 17.91
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.39
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.39
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.39
7340101 Quản trị kinh doanh X01 18.39
7340101 Quản trị kinh doanh X04 18.39
7340101 Quản trị kinh doanh Y09 18.39
7340115 Marketing C03 18.10
7340115 Marketing C04 18.10
7340115 Marketing D01 18.10
7340115 Marketing X01 18.10
7340115 Marketing X04 18.10
7340115 Marketing Y09 18.10
7340122 Thương mại điện tử C03 20.43
7340122 Thương mại điện tử C04 20.43
7340122 Thương mại điện tử D01 20.43
7340122 Thương mại điện tử X01 20.43
7340122 Thương mại điện tử X04 20.43
7340122 Thương mại điện tử Y09 20.43
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 18.63
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 18.63
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 18.63
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 18.63
7340201 Tài chính - Ngân hàng X04 18.63
7340201 Tài chính - Ngân hàng Y09 18.63
7340301 Kế toán C03 19.56
7340301 Kế toán C04 19.56
7340301 Kế toán D01 19.56
7340301 Kế toán X01 19.56
7340301 Kế toán X04 19.56
7340301 Kế toán Y09 19.56
7380101 Luật C03 18.30
7380101 Luật C04 18.30
7380101 Luật D01 18.30
7380101 Luật X01 18.30
7380101 Luật X04 18.30
7380101 Luật Y09 18.30
7380107 Luật kinh tế C03 18.10
7380107 Luật kinh tế C04 18.10
7380107 Luật kinh tế D01 18.10
7380107 Luật kinh tế X01 18.10
7380107 Luật kinh tế X04 18.10
7380107 Luật kinh tế Y09 18.10
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường A00 18.10
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường B00 18.10
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường B08 18.10
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D01 18.10
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D07 18.10
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường X08 18.10
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 18.10
7480107 Trí tuệ nhân tạo A03 18.10
7480107 Trí tuệ nhân tạo A04 18.10
7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 18.10
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 18.10
7480107 Trí tuệ nhân tạo X04 18.10
7480201 Công nghệ thông tin A00 16.08
7480201 Công nghệ thông tin A03 16.08
7480201 Công nghệ thông tin A04 16.08
7480201 Công nghệ thông tin C01 16.08
7480201 Công nghệ thông tin D01 16.08
7480201 Công nghệ thông tin X04 16.08
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp A03 18.10
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp A04 18.10
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 18.10
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 18.10
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp X04 18.10
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp X08 18.10
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A03 18.93
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A04 18.93
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01 18.93
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí X02 18.93
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí X04 18.93
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí X08 18.93
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A03 18.18
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A04 18.18
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01 18.18
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử X02 18.18
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử X04 18.18
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử X08 18.18
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A03 18.68
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A04 18.68
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện D01 18.68
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X02 18.68
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X04 18.68
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X08 18.68
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch A03 18.78
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch A04 18.78
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch D01 18.78
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch X02 18.78
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch X04 18.78
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch X08 18.78
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A03 18.27
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A04 18.27
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa D01 18.27
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa X02 18.27
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa X04 18.27
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa X08 18.27
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 18.12
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 18.12
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 18.12
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 18.12
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X04 18.12
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Y09 18.12
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng B00 18.24
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng B03 18.24
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng B08 18.24
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng C02 18.24
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D01 18.24
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D07 18.24
7720201 Dược học (Dược sĩ) B00 21.27
7720201 Dược học (Dược sĩ) B03 21.27
7720201 Dược học (Dược sĩ) B08 21.27
7720201 Dược học (Dược sĩ) C02 21.27
7720201 Dược học (Dược sĩ) D01 21.27
7720201 Dược học (Dược sĩ) D07 21.27
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X04 19.83
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Y09 19.83
Điểm thi riêng 2025 26 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500.00
7310120 Kinh doanh quốc tế 500.00
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 500.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
7320108 Quan hệ công chúng 500.00
7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
7340115 Marketing 500.00
7340122 Thương mại điện tử 500.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
7340301 Kế toán 500.00
7380101 Luật 500.00
7380107 Luật kinh tế 500.00
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường 500.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 500.00
7480201 Công nghệ thông tin 500.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 500.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 500.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 500.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 500.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch 500.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 500.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng 500.00
7720201 Dược học (Dược sĩ) 700.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 633.00
Điểm thi THPT 2025 156 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.10
7220201 Ngôn ngữ Anh D09 15.10
7220201 Ngôn ngữ Anh D10 15.10
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.10
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.10
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00 15.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C03 15.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C04 15.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X01 15.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X70 15.10
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X74 15.10
7310120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7310120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7310120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7310120 Kinh doanh quốc tế X01 15.00
7310120 Kinh doanh quốc tế X04 15.00
7310120 Kinh doanh quốc tế Y09 15.00
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C00 15.25
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C03 15.25
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học C04 15.25
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học X01 15.25
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học X70 15.25
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học X74 15.25
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 15.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện C04 15.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện X01 15.10
7320104 Truyền thông đa phương tiện X04 15.10
7320108 Quan hệ công chúng C00 15.25
7320108 Quan hệ công chúng C03 15.25
7320108 Quan hệ công chúng C04 15.25
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.25
7320108 Quan hệ công chúng X01 15.25
7320108 Quan hệ công chúng X04 15.25
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh Y09 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing X01 15.00
7340115 Marketing X04 15.00
7340115 Marketing Y09 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.10
7340122 Thương mại điện tử C04 15.10
7340122 Thương mại điện tử D01 15.10
7340122 Thương mại điện tử X01 15.10
7340122 Thương mại điện tử X04 15.10
7340122 Thương mại điện tử Y09 15.10
7340201 Tài chính - Ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X01 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng X04 15.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng Y09 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán X01 15.00
7340301 Kế toán X04 15.00
7340301 Kế toán Y09 15.00
7380101 Luật C03 15.10
7380101 Luật C04 15.10
7380101 Luật D01 15.10
7380101 Luật X01 15.10
7380101 Luật X04 15.10
7380101 Luật Y09 15.10
7380107 Luật kinh tế C03 15.00
7380107 Luật kinh tế C04 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế X01 15.00
7380107 Luật kinh tế X04 15.00
7380107 Luật kinh tế Y09 15.00
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường A00 15.75
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường B00 15.75
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường B08 15.75
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D01 15.75
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường D07 15.75
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường X08 15.75
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 16.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A03 16.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo A04 16.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 16.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 16.50
7480107 Trí tuệ nhân tạo X04 16.50
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A03 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A04 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X04 15.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp A03 15.60
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp A04 15.60
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 15.60
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp X02 15.60
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp X04 15.60
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp X08 15.60
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A03 15.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A04 15.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí D01 15.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí X02 15.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí X04 15.25
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí X08 15.25
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A03 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A04 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D01 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử X02 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử X04 15.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử X08 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A03 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A04 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X04 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện X08 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch A03 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch A04 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch X02 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch X04 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch X08 15.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A03 15.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa A04 15.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa D01 15.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa X02 15.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa X04 15.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa X08 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C03 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C04 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X01 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng X04 15.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Y09 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng B03 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng B08 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng C02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng D07 15.00
7720201 Dược học (Dược sĩ) B00 19.50
7720201 Dược học (Dược sĩ) B03 19.50
7720201 Dược học (Dược sĩ) B08 19.50
7720201 Dược học (Dược sĩ) C02 19.50
7720201 Dược học (Dược sĩ) D01 19.50
7720201 Dược học (Dược sĩ) D07 19.50
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X04 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Y09 19.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 26 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
7310120 Kinh doanh quốc tế 600.00
7310608 Đông phương học - Nhật Bản học - Hàn Quốc học 600.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
7320108 Quan hệ công chúng 600.00
7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
7340115 Marketing 600.00
7340122 Thương mại điện tử 600.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
7340301 Kế toán 600.00
7380101 Luật 600.00
7380107 Luật kinh tế 600.00
7440301 Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường 600.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
7480201 Công nghệ thông tin 600.00
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp 600.00
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 600.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 600.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 600.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch 600.00
7510303 CNKT điều khiển và tự động hóa 600.00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
7540101 Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng 600.00
7720201 Dược học (Dược sĩ) 700.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 760.00

🔍 Tra cứu trường khác