Điểm chuẩn Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DLX

DLX
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm thi THPT 2025 48 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 20.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D07 20.50
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 21.00
7310101 Kinh tế A00 18.20
7310101 Kinh tế A01 18.20
7310101 Kinh tế D01 18.20
7310401 Tâm lý học A00 22.80
7310401 Tâm lý học A01 22.80
7310401 Tâm lý học C00 24.30
7310401 Tâm lý học D01 22.80
7340101 Quản trị kinh doanh A00 14.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 14.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 14.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 14.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng A01 14.00
7340201 Tài chính - Ngân hàng D01 14.00
7340204 Bảo hiểm A00 14.00
7340204 Bảo hiểm A01 14.00
7340204 Bảo hiểm D01 14.00
7340207 Bảo hiểm - Tài chính A00 14.00
7340207 Bảo hiểm - Tài chính A01 14.00
7340207 Bảo hiểm - Tài chính D01 14.00
7340301 Kế toán A00 14.00
7340301 Kế toán A01 14.00
7340301 Kế toán D01 14.00
7340302 Kiểm toán A00 14.00
7340302 Kiểm toán A01 14.00
7340302 Kiểm toán D01 14.00
7340404 Quản trị nhân lực A00 15.00
7340404 Quản trị nhân lực A01 15.00
7340404 Quản trị nhân lực D01 15.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 14.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01 14.00
7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 14.00
7380107 Luật kinh tế A00 18.00
7380107 Luật kinh tế A01 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 14.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 14.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 14.00
7760101 Công tác xã hội A00 22.10
7760101 Công tác xã hội A01 22.10
7760101 Công tác xã hội C00 23.60
7760101 Công tác xã hội D01 22.10
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 17.78
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 17.78
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 17.78

🔍 Tra cứu trường khác