Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DNC

DNC
Trường Đại học Nam Cần Thơ
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 369 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X26 18.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X17 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X71 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện Y07 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) C03 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) D14 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) D15 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) X17 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) X71 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) X78 18.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) Y07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X17 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh X56 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh Y07 18.00
7340115 Marketing A00 18.00
7340115 Marketing A01 18.00
7340115 Marketing C03 18.00
7340115 Marketing C04 18.00
7340115 Marketing D01 18.00
7340115 Marketing D10 18.00
7340115 Marketing X17 18.00
7340115 Marketing X56 18.00
7340115 Marketing Y07 18.00
7340116 Bất động sản A00 18.00
7340116 Bất động sản B00 18.00
7340116 Bất động sản C03 18.00
7340116 Bất động sản C04 18.00
7340116 Bất động sản C05 18.00
7340116 Bất động sản C08 18.00
7340116 Bất động sản D01 18.00
7340116 Bất động sản X25 18.00
7340116 Bất động sản X26 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X17 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X56 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế Y07 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C03 18.00
7340122 Thương mại điện tử C04 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử D10 18.00
7340122 Thương mại điện tử X17 18.00
7340122 Thương mại điện tử X56 18.00
7340122 Thương mại điện tử Y07 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A00 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A01 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng C03 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng C04 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D01 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D10 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng X17 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng X56 18.00
7340201 Tài chính – ngân hàng Y07 18.00
7340301 Kế toán A00 18.00
7340301 Kế toán A01 18.00
7340301 Kế toán C03 18.00
7340301 Kế toán C04 18.00
7340301 Kế toán D01 18.00
7340301 Kế toán D10 18.00
7340301 Kế toán X17 18.00
7340301 Kế toán X56 18.00
7340301 Kế toán Y07 18.00
7340412 Kinh tế số A00 18.00
7340412 Kinh tế số A01 18.00
7340412 Kinh tế số C03 18.00
7340412 Kinh tế số C04 18.00
7340412 Kinh tế số D01 18.00
7340412 Kinh tế số D10 18.00
7340412 Kinh tế số X17 18.00
7340412 Kinh tế số X56 18.00
7340412 Kinh tế số Y07 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật C03 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật D15 18.00
7380101 Luật X17 18.00
7380101 Luật X71 18.00
7380101 Luật X78 18.00
7380101 Luật Y07 18.00
7380107 Luật Kinh tế C00 18.00
7380107 Luật Kinh tế C03 18.00
7380107 Luật Kinh tế D01 18.00
7380107 Luật Kinh tế D14 18.00
7380107 Luật Kinh tế D15 18.00
7380107 Luật Kinh tế X17 18.00
7380107 Luật Kinh tế X71 18.00
7380107 Luật Kinh tế X78 18.00
7380107 Luật Kinh tế Y07 18.00
7480101 Khoa học máy tính A00 18.00
7480101 Khoa học máy tính A01 18.00
7480101 Khoa học máy tính A02 18.00
7480101 Khoa học máy tính C01 18.00
7480101 Khoa học máy tính D01 18.00
7480101 Khoa học máy tính X06 18.00
7480101 Khoa học máy tính X08 18.00
7480101 Khoa học máy tính X25 18.00
7480101 Khoa học máy tính X26 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A02 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X08 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X25 18.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X26 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A02 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X08 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X25 18.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A02 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X08 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X25 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo A00 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo A01 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo A02 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo C01 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo D01 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X06 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X08 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X25 18.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X26 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 18.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X08 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A01 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A02 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) D01 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) D07 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X02 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X05 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X06 18.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X08 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X01 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 18.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X26 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A02 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D08 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X01 18.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X14 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp A01 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp C03 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp D01 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp D07 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp X17 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp X26 18.00
7510601 Quản lý công nghiệp X56 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C03 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X17 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X56 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A02 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D07 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X02 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X05 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X06 18.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X08 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A01 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A02 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) B00 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) D01 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) X06 18.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) X08 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D08 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X01 18.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 18.00
7580101 Kiến trúc A00 18.00
7580101 Kiến trúc C01 18.00
7580101 Kiến trúc D01 18.00
7580101 Kiến trúc V00 18.00
7580101 Kiến trúc V01 18.00
7580101 Kiến trúc X06 18.00
7580101 Kiến trúc X56 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A02 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A03 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C03 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 18.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A02 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A03 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C03 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 18.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A02 18.00
7580302 Quản lý xây dựng A03 18.00
7580302 Quản lý xây dựng C03 18.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 18.00
7580302 Quản lý xây dựng D07 18.00
7580302 Quản lý xây dựng X05 18.00
7580302 Quản lý xây dựng X06 18.00
7720101 Y khoa A00 24.00
7720101 Y khoa A02 24.00
7720101 Y khoa B00 24.00
7720101 Y khoa B03 24.00
7720101 Y khoa D07 24.00
7720101 Y khoa D08 24.00
7720110 Y học dự phòng A00 20.50
7720110 Y học dự phòng A02 20.50
7720110 Y học dự phòng B00 20.50
7720110 Y học dự phòng B03 20.50
7720110 Y học dự phòng D07 20.50
7720110 Y học dự phòng D08 20.50
7720201 Dược học A00 22.50
7720201 Dược học A02 22.50
7720201 Dược học B00 22.50
7720201 Dược học B03 22.50
7720201 Dược học D07 22.50
7720201 Dược học D08 22.50
7720301 Điều dưỡng A00 20.50
7720301 Điều dưỡng B00 20.50
7720301 Điều dưỡng B03 20.50
7720301 Điều dưỡng D01 20.50
7720301 Điều dưỡng D07 20.50
7720301 Điều dưỡng D08 20.50
7720301 Điều dưỡng X09 20.50
7720301 Điều dưỡng X10 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 24.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A02 24.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 24.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt B03 24.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 24.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt D08 24.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B03 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D01 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D08 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X09 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B03 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D01 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D08 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X09 20.50
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X10 20.50
7720802 Quản lý bệnh viện B00 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện B03 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện C01 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện C02 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện D01 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện X06 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện X09 18.00
7720802 Quản lý bệnh viện X10 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Y07 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 18.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 18.00
7810201 Quản trị khách sạn X25 18.00
7810201 Quản trị khách sạn Y07 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D14 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X25 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Y07 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C03 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C08 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X05 18.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X78 18.00
7850103 Quản lý đất đai A00 18.00
7850103 Quản lý đất đai A02 18.00
7850103 Quản lý đất đai B00 18.00
7850103 Quản lý đất đai C03 18.00
7850103 Quản lý đất đai C04 18.00
7850103 Quản lý đất đai C08 18.00
7850103 Quản lý đất đai D01 18.00
7850103 Quản lý đất đai X05 18.00
7850103 Quản lý đất đai X78 18.00
Điểm thi THPT 2025 369 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh A01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X25 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X26 15.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện C03 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X17 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X71 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện X78 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện Y07 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) C00 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) C03 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) D14 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) D15 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) X17 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) X71 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) X78 15.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) Y07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C03 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh C04 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X17 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh X56 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh Y07 15.00
7340115 Marketing A00 15.00
7340115 Marketing A01 15.00
7340115 Marketing C03 15.00
7340115 Marketing C04 15.00
7340115 Marketing D01 15.00
7340115 Marketing D10 15.00
7340115 Marketing X17 15.00
7340115 Marketing X56 15.00
7340115 Marketing Y07 15.00
7340116 Bất động sản A00 15.00
7340116 Bất động sản B00 15.00
7340116 Bất động sản C03 15.00
7340116 Bất động sản C04 15.00
7340116 Bất động sản C05 15.00
7340116 Bất động sản C08 15.00
7340116 Bất động sản D01 15.00
7340116 Bất động sản X25 15.00
7340116 Bất động sản X26 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C03 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế C04 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X17 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế X56 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế Y07 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C03 15.00
7340122 Thương mại điện tử C04 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D10 15.00
7340122 Thương mại điện tử X17 15.00
7340122 Thương mại điện tử X56 15.00
7340122 Thương mại điện tử Y07 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A00 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng A01 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng C03 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng C04 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D01 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng D10 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng X17 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng X56 15.00
7340201 Tài chính – ngân hàng Y07 15.00
7340301 Kế toán A00 15.00
7340301 Kế toán A01 15.00
7340301 Kế toán C03 15.00
7340301 Kế toán C04 15.00
7340301 Kế toán D01 15.00
7340301 Kế toán D10 15.00
7340301 Kế toán X17 15.00
7340301 Kế toán X56 15.00
7340301 Kế toán Y07 15.00
7340412 Kinh tế số A00 15.00
7340412 Kinh tế số A01 15.00
7340412 Kinh tế số C03 15.00
7340412 Kinh tế số C04 15.00
7340412 Kinh tế số D01 15.00
7340412 Kinh tế số D10 15.00
7340412 Kinh tế số X17 15.00
7340412 Kinh tế số X56 15.00
7340412 Kinh tế số Y07 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật C03 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D14 15.00
7380101 Luật D15 15.00
7380101 Luật X17 15.00
7380101 Luật X71 15.00
7380101 Luật X78 15.00
7380101 Luật Y07 15.00
7380107 Luật Kinh tế C00 15.00
7380107 Luật Kinh tế C03 15.00
7380107 Luật Kinh tế D01 15.00
7380107 Luật Kinh tế D14 15.00
7380107 Luật Kinh tế D15 15.00
7380107 Luật Kinh tế X17 15.00
7380107 Luật Kinh tế X71 15.00
7380107 Luật Kinh tế X78 15.00
7380107 Luật Kinh tế Y07 15.00
7480101 Khoa học máy tính A00 15.00
7480101 Khoa học máy tính A01 15.00
7480101 Khoa học máy tính A02 15.00
7480101 Khoa học máy tính C01 15.00
7480101 Khoa học máy tính D01 15.00
7480101 Khoa học máy tính X06 15.00
7480101 Khoa học máy tính X08 15.00
7480101 Khoa học máy tính X25 15.00
7480101 Khoa học máy tính X26 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A01 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A02 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) D01 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X06 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X08 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X25 15.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) X26 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A02 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu D01 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X06 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X08 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X25 15.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu X26 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A02 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X08 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X25 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo A00 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo A01 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo A02 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo C01 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo D01 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X06 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X08 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X25 15.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo X26 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X02 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X05 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X06 15.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô X08 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A00 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A01 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) A02 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) D01 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) D07 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X02 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X05 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X06 15.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) X08 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X01 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X06 15.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X26 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A02 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học B00 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D01 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D07 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học D08 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X01 15.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học X14 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp A00 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp A01 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp C03 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp D01 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp D07 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp X17 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp X26 15.00
7510601 Quản lý công nghiệp X56 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng C03 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X17 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X26 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng X56 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A01 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A02 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D01 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực D07 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X02 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X05 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X06 15.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực X08 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A00 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A01 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) A02 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) B00 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) D01 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) X06 15.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) X08 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A02 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm B00 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D07 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm D08 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X01 15.00
7540101 Công nghệ thực phẩm X14 15.00
7580101 Kiến trúc A00 15.00
7580101 Kiến trúc C01 15.00
7580101 Kiến trúc D01 15.00
7580101 Kiến trúc V00 15.00
7580101 Kiến trúc V01 15.00
7580101 Kiến trúc X06 15.00
7580101 Kiến trúc X56 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A02 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng A03 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng C03 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D01 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng D07 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X05 15.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng X06 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A02 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A03 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C03 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D01 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D07 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X05 15.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X06 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A00 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A02 15.00
7580302 Quản lý xây dựng A03 15.00
7580302 Quản lý xây dựng C03 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D01 15.00
7580302 Quản lý xây dựng D07 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X05 15.00
7580302 Quản lý xây dựng X06 15.00
7720101 Y khoa A00 20.50
7720101 Y khoa A02 20.50
7720101 Y khoa B00 20.50
7720101 Y khoa B03 20.50
7720101 Y khoa D07 20.50
7720101 Y khoa D08 20.50
7720110 Y học dự phòng A00 17.00
7720110 Y học dự phòng A02 17.00
7720110 Y học dự phòng B00 17.00
7720110 Y học dự phòng B03 17.00
7720110 Y học dự phòng D07 17.00
7720110 Y học dự phòng D08 17.00
7720201 Dược học A00 19.00
7720201 Dược học A02 19.00
7720201 Dược học B00 19.00
7720201 Dược học B03 19.00
7720201 Dược học D07 19.00
7720201 Dược học D08 19.00
7720301 Điều dưỡng A00 17.00
7720301 Điều dưỡng B00 17.00
7720301 Điều dưỡng B03 17.00
7720301 Điều dưỡng D01 17.00
7720301 Điều dưỡng D07 17.00
7720301 Điều dưỡng D08 17.00
7720301 Điều dưỡng X09 17.00
7720301 Điều dưỡng X10 17.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt A02 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt B03 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 20.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt D08 20.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B03 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D01 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D08 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X09 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học X10 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B03 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D01 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D08 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X09 17.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học X10 17.00
7720802 Quản lý bệnh viện B00 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện B03 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện C02 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện D01 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X06 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X09 15.00
7720802 Quản lý bệnh viện X10 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X25 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Y07 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn A01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C00 15.00
7810201 Quản trị khách sạn C03 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 15.00
7810201 Quản trị khách sạn X25 15.00
7810201 Quản trị khách sạn Y07 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D14 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D15 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống X25 15.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Y07 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A02 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C03 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C04 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C08 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X05 15.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X78 15.00
7850103 Quản lý đất đai A00 15.00
7850103 Quản lý đất đai A02 15.00
7850103 Quản lý đất đai B00 15.00
7850103 Quản lý đất đai C03 15.00
7850103 Quản lý đất đai C04 15.00
7850103 Quản lý đất đai C08 15.00
7850103 Quản lý đất đai D01 15.00
7850103 Quản lý đất đai X05 15.00
7850103 Quản lý đất đai X78 15.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 44 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) 225.00
7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
7340115 Marketing 225.00
7340116 Bất động sản 225.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
7340122 Thương mại điện tử 225.00
7340201 Tài chính – ngân hàng 225.00
7340301 Kế toán 225.00
7340412 Kinh tế số 225.00
7380101 Luật 225.00
7380107 Luật Kinh tế 225.00
7480101 Khoa học máy tính 225.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 225.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 225.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 225.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo 225.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 225.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 225.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 225.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 225.00
7510601 Quản lý công nghiệp 225.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 225.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 225.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00
7580101 Kiến trúc 225.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 225.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 225.00
7580302 Quản lý xây dựng 225.00
7720101 Y khoa 290.00
7720110 Y học dự phòng 225.00
7720201 Dược học 270.00
7720301 Điều dưỡng 225.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 290.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 225.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 225.00
7720802 Quản lý bệnh viện 225.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
7810201 Quản trị khách sạn 225.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 225.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 225.00
7850103 Quản lý đất đai 225.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 44 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
7320108 Quan hệ công chúng (PR) 500.00
7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
7340115 Marketing 500.00
7340116 Bất động sản 500.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
7340122 Thương mại điện tử 500.00
7340201 Tài chính – ngân hàng 500.00
7340301 Kế toán 500.00
7340412 Kinh tế số 500.00
7380101 Luật 500.00
7380107 Luật Kinh tế 500.00
7480101 Khoa học máy tính 500.00
7480101-01 Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 500.00
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 500.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm 500.00
7480201 Trí tuệ nhân tạo 500.00
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00
7510205-01 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện) 500.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 500.00
7510601 Quản lý công nghiệp 500.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 500.00
7520122 Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa) 500.00
7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
7580101 Kiến trúc 500.00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 500.00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 500.00
7580302 Quản lý xây dựng 500.00
7720101 Y khoa 650.00
7720110 Y học dự phòng 550.00
7720201 Dược học 600.00
7720301 Điều dưỡng 550.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 650.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550.00
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 550.00
7720802 Quản lý bệnh viện 500.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
7810201 Quản trị khách sạn 500.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 500.00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 500.00
7850103 Quản lý đất đai 500.00

🔍 Tra cứu trường khác