Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DNT

DNT
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 165 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D96 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X80 20.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X81 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D03 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X80 20.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X81 20.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 18.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 18.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D63 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D09 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D10 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D66 18.00
7310206 Quan hệ quốc tế D84 18.00
7310608 Đông phương học A01 18.00
7310608 Đông phương học D01 18.00
7310608 Đông phương học D06 18.00
7310608 Đông phương học D14 18.00
7310608 Đông phương học D15 18.00
7310608 Đông phương học D63 18.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 20.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D09 20.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D10 20.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 20.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 20.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D66 20.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D84 20.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D09 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D10 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D14 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D66 18.00
7320108 Quan hệ công chúng D84 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D08 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D14 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D84 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh D90 18.00
7340115 Marketing A01 20.00
7340115 Marketing D01 20.00
7340115 Marketing D07 20.00
7340115 Marketing D08 20.00
7340115 Marketing D10 20.00
7340115 Marketing D14 20.00
7340115 Marketing D84 20.00
7340115 Marketing D90 20.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D08 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D14 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D84 18.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D90 18.00
7340122 Thương mại điện tử A00 18.00
7340122 Thương mại điện tử A01 18.00
7340122 Thương mại điện tử C01 18.00
7340122 Thương mại điện tử D01 18.00
7340122 Thương mại điện tử D07 18.00
7340122 Thương mại điện tử X06 18.00
7340122 Thương mại điện tử X26 18.00
7340122 Thương mại điện tử X27 18.00
7340122 Thương mại điện tử X28 18.00
7340302 Kiểm toán A01 18.00
7340302 Kiểm toán D01 18.00
7340302 Kiểm toán D07 18.00
7340302 Kiểm toán D08 18.00
7340302 Kiểm toán D10 18.00
7340302 Kiểm toán D14 18.00
7340302 Kiểm toán D84 18.00
7340302 Kiểm toán D90 18.00
7380101 Luật C00 18.00
7380101 Luật D01 18.00
7380101 Luật D09 18.00
7380101 Luật D10 18.00
7380101 Luật D14 18.00
7380101 Luật D15 18.00
7380101 Luật D66 18.00
7380101 Luật D84 18.00
7380107 Luật kinh tế A01 18.00
7380107 Luật kinh tế C00 18.00
7380107 Luật kinh tế D01 18.00
7380107 Luật kinh tế D09 18.00
7380107 Luật kinh tế D14 18.00
7380107 Luật kinh tế D15 18.00
7380107 Luật kinh tế D66 18.00
7380107 Luật kinh tế D84 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 18.00
7480103 Kế toán A01 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 18.00
7480103 Kế toán D01 18.00
7480103 Kế toán D07 18.00
7480103 Kế toán D08 18.00
7480103 Kế toán D10 18.00
7480103 Kế toán D14 18.00
7480103 Kế toán D84 18.00
7480103 Kế toán D90 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X27 18.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X28 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng A01 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D01 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D07 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D08 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D10 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D14 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D84 18.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D90 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X27 18.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X28 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 18.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 18.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X27 18.00
7480201 Công nghệ thông tin X28 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D08 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D14 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D84 18.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D90 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D08 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D66 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D08 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 18.00
7810201 Quản trị khách sạn D66 18.00
Điểm thi THPT 2025 165 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D11 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D12 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D14 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D15 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh D96 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X78 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X80 17.00
7220201 Ngôn ngữ Anh X81 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D03 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D11 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X78 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X80 17.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc X81 17.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D06 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D14 15.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D14 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D15 15.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D63 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D01 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D09 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D10 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D14 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D15 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D66 15.00
7310206 Quan hệ quốc tế D84 15.00
7310608 Đông phương học A01 15.00
7310608 Đông phương học D01 15.00
7310608 Đông phương học D06 15.00
7310608 Đông phương học D14 15.00
7310608 Đông phương học D15 15.00
7310608 Đông phương học D63 15.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 17.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D09 17.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D10 17.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D14 17.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D15 17.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D66 17.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện D84 17.00
7320108 Quan hệ công chúng D01 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D09 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D10 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D14 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D15 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D66 15.00
7320108 Quan hệ công chúng D84 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh A01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D01 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D07 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D08 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D10 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D14 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D84 15.00
7340101 Quản trị kinh doanh D90 15.00
7340115 Marketing A01 17.00
7340115 Marketing D01 17.00
7340115 Marketing D07 17.00
7340115 Marketing D08 17.00
7340115 Marketing D10 17.00
7340115 Marketing D14 17.00
7340115 Marketing D84 17.00
7340115 Marketing D90 17.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D01 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D07 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D08 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D10 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D14 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D84 15.00
7340120 Kinh doanh quốc tế D90 15.00
7340122 Thương mại điện tử A00 15.00
7340122 Thương mại điện tử A01 15.00
7340122 Thương mại điện tử C01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D01 15.00
7340122 Thương mại điện tử D07 15.00
7340122 Thương mại điện tử X06 15.00
7340122 Thương mại điện tử X26 15.00
7340122 Thương mại điện tử X27 15.00
7340122 Thương mại điện tử X28 15.00
7340302 Kiểm toán A01 15.00
7340302 Kiểm toán D01 15.00
7340302 Kiểm toán D07 15.00
7340302 Kiểm toán D08 15.00
7340302 Kiểm toán D10 15.00
7340302 Kiểm toán D14 15.00
7340302 Kiểm toán D84 15.00
7340302 Kiểm toán D90 15.00
7380101 Luật C00 15.00
7380101 Luật D01 15.00
7380101 Luật D09 15.00
7380101 Luật D10 15.00
7380101 Luật D14 15.00
7380101 Luật D15 15.00
7380101 Luật D66 15.00
7380101 Luật D84 15.00
7380107 Luật kinh tế A01 15.00
7380107 Luật kinh tế C00 15.00
7380107 Luật kinh tế D01 15.00
7380107 Luật kinh tế D09 15.00
7380107 Luật kinh tế D14 15.00
7380107 Luật kinh tế D15 15.00
7380107 Luật kinh tế D66 15.00
7380107 Luật kinh tế D84 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm A01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm C01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D01 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm D07 15.00
7480103 Kế toán D08 15.00
7480103 Kế toán D10 15.00
7480103 Kế toán D14 15.00
7480103 Kế toán D84 15.00
7480103 Kế toán D90 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X06 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X26 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X27 15.00
7480103 Kỹ thuật phần mềm X28 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A00 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo A01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo C01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D01 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo D07 15.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D08 15.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D10 15.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D14 15.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D84 15.00
7480107 Tài chính – ngân hàng D90 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X06 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X26 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X27 15.00
7480107 Trí tuệ nhân tạo X28 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A00 15.00
7480201 Công nghệ thông tin A01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin C01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D01 15.00
7480201 Công nghệ thông tin D07 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X06 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X26 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X27 15.00
7480201 Công nghệ thông tin X28 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D07 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D08 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D10 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D14 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D84 15.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D90 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D08 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 15.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D66 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D01 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D08 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D14 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D15 15.00
7810201 Quản trị khách sạn D66 15.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 21 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
7220209 Ngôn ngữ Nhật 500.00
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 500.00
7310206 Quan hệ quốc tế 500.00
7310608 Đông phương học 500.00
7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
7320108 Quan hệ công chúng 500.00
7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
7340115 Marketing 600.00
7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
7340122 Thương mại điện tử 500.00
7340302 Kiểm toán 500.00
7380101 Luật 500.00
7380107 Luật kinh tế 500.00
7480103 Kế toán 500.00
7480107 Tài chính – ngân hàng 500.00
7480201 Công nghệ thông tin 500.00
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
7810201 Quản trị khách sạn 500.00

🔍 Tra cứu trường khác