Điểm chuẩn Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2025

Điểm chuẩn theo ngành, tổ hợp xét tuyển — Mã trường: DPC

DPC
Trường Đại Học Phan Châu Trinh
Nguồn: Bộ GD&ĐT / Các trường đại học
Điểm học bạ 2025 29 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị bệnh viện A00 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện A01 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện D01 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện D07 15.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00 24.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A01 24.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) B00 24.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) B08 24.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) D07 24.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa A00 19.50
7720301A Điều dưỡng đa khoa A01 19.50
7720301A Điều dưỡng đa khoa B00 19.50
7720301A Điều dưỡng đa khoa B08 19.50
7720301A Điều dưỡng đa khoa D07 19.50
7720301B Điều dưỡng Nha khoa A00 19.50
7720301B Điều dưỡng Nha khoa A01 19.50
7720301B Điều dưỡng Nha khoa B00 19.50
7720301B Điều dưỡng Nha khoa B08 19.50
7720301B Điều dưỡng Nha khoa D07 19.50
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 24.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt A01 24.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 24.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt B08 24.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 24.25
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A01 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 19.50
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 19.50
Điểm thi THPT 2025 29 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị bệnh viện A00 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện A01 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện D01 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện D07 15.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A01 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) B00 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) B08 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) D07 21.50
7720301A Điều dưỡng đa khoa A00 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa A01 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa B00 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa B08 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa D07 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa A00 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa A01 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa B00 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa B08 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa D07 17.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt A01 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt B08 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 21.75
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A01 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 17.00
Điểm xét tuyển kết hợp 2025 29 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị bệnh viện A00 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện A01 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện D01 15.00
7340101 Quản trị bệnh viện D07 15.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A00 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) A01 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) B00 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) B08 21.50
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) D07 21.50
7720301A Điều dưỡng đa khoa A00 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa A01 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa B00 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa B08 17.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa D07 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa A00 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa A01 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa B00 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa B08 17.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa D07 17.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt A00 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt A01 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt B08 21.75
7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 21.75
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A01 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B08 17.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 17.00
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT 2025 6 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị bệnh viện 187.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 272.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa 239.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa 239.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 276.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 239.00
Điểm ĐGNL HCM 2025 6 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị bệnh viện 500.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 724.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa 636.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa 636.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 735.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 636.00
Điểm ĐGNL HN 2025 6 ngành/tổ hợp
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
7340101 Quản trị bệnh viện 63.00
7720101 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 91.00
7720301A Điều dưỡng đa khoa 80.00
7720301B Điều dưỡng Nha khoa 80.00
7720501 Răng - Hàm - Mặt 92.00
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 80.00

🔍 Tra cứu trường khác